
TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2025-2026 LƯƠNG VĂN CHÁNH MÔN VẬT LÝ – LỚP 10 TỔ VẬT LÝ (Dùng cho học sinh các lớp không chuyên Vật lý) 1. Nội dung ôn tập 1.1. Chương Mở đầu
- Đơn vị và hệ đơn vị; - Một số loại sai số thường gặp khi đo các đại lượng vật lí và cách khắc phục. 1.2. Chương Mô tả chuyển động
- Một số khái niệm cơ bản trong chuyển động: chất điểm, hệ qui chiếu, thời điểm, quĩ đạo; - Tốc độ và vận tốc; - Độ dịch chuyển và quãng đường; - Các công thức của chuyển động thẳng đều; - Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian; - Độ dịch chuyển tổng hợp và vận tốc tổng hợp; 1.3. Chương Chuyển động biến đổi - Gia tốc, gia tốc trong chuyển động thẳng; - Hai loại chuyển động thẳng biến đổi đều; - Các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều; - Đồ thị vận tốc - thời gian; 2. Đề kiểm tra 2.1. Cấu trúc đề
TT Dạng thức Số câu (số lệnh hỏi) Số điểm/câu Tổng điểm 1 Trắc nghiệm nhiều lựa chọn 16 (16) 0,25 4,00 2 Trắc nghiệm đúng sai 02 (8) 1,00 (0,25 x 4) 2,00 3 Trắc nghiệm trả lời ngắn 04 (4) 0,25 1,00 4 Tự luận 03 ( 3) 1,00 3,00 Tổng cộng 25 ( 31) 10,00 2.2. Ma trận đề
TT Chủ đề/
Chương
Nội dung/ Đơn vị kiến
thức
Số câu (lệnh hỏi) theo mức độ đánh giá
Tỉ lệ
% điểm
Trắc nghiệm
Tự luận Tổng Nhiều lựa
chọn Đúng/Sai Trả lời ngắn
B H VD B H VD B H VD B H VD B H VD
1 Mở đầu Đơn vị
và sai số 2 1 1 2 2 10,0
2
Mô tả chuyển
động
Chuyển động thẳng đều 6 1 1 2 1 1 1 1 7 5 2 40,0
Chuyển động tổng hợp 2 1 1 1 2 1 2 17,5
3
Chuyển động biến
đổi
Chuyển động thẳng biến đổi đều
3 1 2 1 1 1 1 1 5 4 2 32,5
Tổng số câu (lệnh hỏi) 13 3 3 3 2 3 1 3 3 16 12 6 Tổng số điểm 4,0 2,0 1,0 3,0 4,0 3,0 3,0 Tỉ lệ % 40 20 10 30 40 30 30 100 2.3. Bản đặc tả của đề
Chương Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Số câu phần I II III IV Mở đầu Đơn vị và sai số
Nhận biết: Nêu được các đơn vị cơ bản trong hệ SI và thứ nguyên của chúng 3
Thông hiểu: 1
- Cách ghi đúng kết quả phép đo và sai số phép đo. - Tính được sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối của phép đo. Mô tả chuyển động
Chuyển động thẳng đều
Nhận biết: - Định nghĩa và phân biệt độ dịch chuyển, quãng đường. - Nêu định nghĩa và công thức tính vận tốc trung bình, tốc độ trung bình. - Nêu định nghĩa của vận tốc tức thời, tốc độ tức thời. - Dụng cụ đo tốc độ. - Mô tả được chuyển động của vật dựa vào đồ thị dịch chuyển – thời gian.
6 1
Thông hiểu: - So sánh quãng đường đi được và độ dịch chuyển. - Phân biệt, so sánh vận tốc trung bình, tốc độ trung bình, vận tốc tức thời, tốc độ tức thời. - Xác định vector vận tốc. - Xác định được vị trí và vận tốc của vật ở bất kì thời điểm nào dựa vào đồ thị.
1 2 1 1
Vận dụng: - Tính tốc độ/vận tốc trung bình trong bài toán thực tế. - Tính vận tốc từ độ dốc đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng đều. - Vẽ được đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng. - Dựa vào đồ thị xác định được quãng đường đi được và độ dịch chuyển của vật.
1 1
Chuyển động tổng hợp
Nhận biết: Độ dịch chuyển tổng hợp, vận tốc tổng hợp, vận tốc tuyệt đối, vận tốc tương đối, vận tốc kéo theo. 2
Thông hiểu: xác định độ lớn của vận tốc tổng hợp. 1 Vận dụng: Xác định được độ dịch chuyển tổng hợp, vận tốc tổng hợp trong thực tiễn. 1 1
Chuyển động biến đổi
Chuyển động thẳng biến đổi đều
Nhận biết: - Nêu được thế nào là chuyển động biến đổi. - Nêu được khái niệm gia tốc, công thức tính gia tốc và đơn vị của gia tốc. - Nêu được định nghĩa của chuyển động thẳng biến đổi đều. - Nêu được định nghĩa chuyển động nhanh dần đều và chuyển động chậm dần đều. - Nêu được các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều.
4 2
Thông hiểu: - Ý nghĩa vật lí của gia tốc. - Tính được gia tốc của chuyển động - Phân biệt được chuyển động nhanh dần và chậm dần dựa vào vận tốc và gia tốc. - Sử dụng được các công thức để tính được vận tốc, gia tốc, độ dịch chuyển của vật, hệ thức độc lập với thời gian.
2 1 1 1
Vận dụng: - Sử dụng đồ thị vận tốc - thời gian để tính được gia tốc, quãng đường đi được. - Vận dụng giải các bài toán nâng cao về chuyển …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.