
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I VẬT LÍ 10
NĂM HỌC 2025 - 2026 Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 1. Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Vật lí? A. sự chuyển động của một vật. B. hiện tượng quang hợp. C. sự sinh trưởng và phát triển của các loài trong thế giới tự nhiên. D. sự biến đổi của các chất. Câu 2. Quá trình phát triển của Vật lí gồm mấy giai đoạn: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 3. Phương pháp nghiên cứu thường sử dụng của Vật lí là A. phương pháp mô hình và phương pháp định tính. B. phương pháp mô hình và phương pháp thu thập số liệu. C. phương pháp thực nghiệm và phương pháp quy nạp. D. phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình. Câu 4. Hành động nào không tuân thủ quy tắc an toàn trong phòng thực hành? A. Bố trí dây điện gọn gàng. B. Dùng tay, không có đồ bảo hộ để làm những thí nghiệm với nhiệt độ cao. C. Trước khi cắm hoặc rút phích cắm của thiết bị điện, phải tắt công tắc nguồn. D. Trước khi làm thí nghiệm với bình thủy tinh, cần kiểm tra bình có bị nứt vỡ hay không. Câu 5: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì? A. Các dạng vận động và tương tác của vật chất. B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học. C. Qui luật tương tác của các dạng năng lượng. D. Các dạng vận động của vật chất và năng lượng. Câu 6: Quy tắc nào sau đây không phải là quy tắc an toàn trong phòng thực hành. A. Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm. B. Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi qua lại. C. Khi vào phòng thí nghiệm cần thực hiện luôn thí nghiệm để tiết kiệm thời gian. D. Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện. Câu 7: Gọi ?̅ là giá trị trung bình, ΔA’ là sai số dụng cụ, ∆? ̅̅̅̅ là sai số ngẫu nhiên, A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là
A. δA =
ΔĀ
?̄ .100%. B. δA =
ΔA′
?̄ .100%. C. δA =
?̄
??̄ .100%. D. δA =
ΔA
?̄ .100%.
Câu 8: Cho kết quả của phép đo tốc độ là v 8,15 0,29 = . Sai số tỉ đối của phép đo là
A. 4,39 %. B. 2,30 %. C. 3,56 %. D. 3,23 %. Câu 9: Bạn A chuyển động thẳng đều từ nhà (N) qua trạm xăng (X), tới siêu thị (S) và tới trường (T). Chọn hệ toạ độ có gốc O là vị trí nhà bạn A, trục Ox trùng với đường đi từ nhà bạn A tới trường. Độ dịch chuyển của bạn A từ nhà tới trường là
2
A. 1000 m. B. 800 m. C. 1200 m. D. 400 m. Câu 10. Quy tắc nào sau đây không phải là quy tắc an toàn trong phòng thực hành Vật lí? A. Tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao. B. Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện. C. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm. D. Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.
Câu 11. Biển báo trong hình dưới đây có ý nghĩa gì? A. Cấm lửa. B. Lối thoát hiểm. C. Chất phóng xạ. D. Hoá chất độc hại.
Câu 12. Một vật đi được quãng đường s trong thời gian t . Tốc độ trung bình được tính theo biểu thức
A. v st. = B. s v .t = C. 2s v . t = D. t v .s =
Câu 13. Công thức tổng hợp vận tốc A. . B. . C. . D. . Câu 14. Đơn vị của gia tốc là: A. km/h. B. m/s. C. m/s2. D. N. Câu 15: Một ô tô tải đang chạy trên đường thẳng với vận tốc 54 km/h thì giảm dần đều vận tốc. Sau 20 s, ô tô đạt được vận tốc 18 km/h. Tính gia tốc của ô tô?
A. - 0,5 m/s2 . B. - 1,8 m/s2 . C. 0,5 m/s2 . D. 1,8km/h2. Câu 16: Độ dịch chuyển là A. một đại lượng vectơ, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật. B. một đại lượng vô hướng, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật. C. một đại lượng vô hướng, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật. D. một đại lượng vectơ, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật. Câu 17: Đại lượng nào sau đây mô tả sự nhanh chậm của chuyển động ? A. Quãng đường. B. Tốc độ. C. Thời gian. D. Độ dịch chuyển. Câu 18: Khi nhìn vào tốc kế của một ô tô đang chạy, số chỉ trên tốc kế cho ta biết A. tốc độ trung bình của ô tô. B. gia tốc tức thời của ô tô. C. tốc độ tức …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.