Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Địa lí 11 năm 2023–2024 trường THPT Hoàng Văn Thụ (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Địa lí 11 năm 2023–2024 trường THPT Hoàng Văn Thụ (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

BỘ MÔN: ĐỊA LÍ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II – KHỐI 11

NĂM HỌC 2023 - 2024

1. MỤC TIÊU

1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về: - Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế của Nhật Bản - Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế của Trung Quốc 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng: - Kĩ năng đọc Átlát - Kĩ năng vẽ, nhận xét biểu đồ và nhận diện biểu đồ (tròn, đường). 2. NỘI DUNG 2.1. Các dạng câu hỏi định tính:

Câu 1: Phân tích ảnh hưởng của vị trí địa lí đến phát triển kinh tế - xã hội Nhật Bản? Câu 2: Phân tích ảnh hưởng của đặc điểm dân cư đến phát triển kinh tế - xã hội Nhật Bản? Câu 3: Phân tích nguyên nhân phát triển của nền kinh tế Trung Quốc? 2.2. Các dạng câu hỏi định lượng: Câu 1: Cho bảng số liệu:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %)

Năm 1990 1995 2000 2005 2010 2015 Tốc độ tăng trưởng GDP 5,1 1,5 2,3 2,5 4,7 0,5 Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục. B. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới. C. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định. D. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không biến động. Câu 2: Cho bảng số liệu sau: GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM Đơn vị: tỉ USD

Năm 1995 2005 2010 2015 Xuất khẩu 443,1 594,9 857,1 773,0 Nhập khẩu 335,9 514,9 773,9 787,2 (Nguồn: Niên giám thống kê, 2017) Để thể hiện giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1995 - 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp? A. Miền. C. Đường. B. Cột. D. Tròn. Câu 3: Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU DÂN SỐ TRUNG QUỐC PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NĂM 2005 VÀ

2014 (Đơn vị: %) Năm 2005 2014 Thành thị 37,0 54,5 Nông thôn 63,0 45,5 (Nguồn: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kê 2016) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và năm 2014?

A. Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng. B. Tỷ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng. C. Tỷ lệ dân thành thị luôn ít hơn dân nông thôn. D. Tỷ lệ dân nông thôn và thành thị không thay đổi 2.3. Ma trận

TT Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức Tổng số

Câu Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

TN TL

1 Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân

cư và kinh tế của Nhật Bản

3

4

2

1

10

2 Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân

cư và kinh tế của Trung Quốc

3 5 3 1 11 1

3 Kỹ năng địa lý 1 1

(Vẽ và nhận xét biểu đồ) Tổng 22 2 2.4. Câu hỏi và bài tập minh họa

* NHẬN BIẾT Câu 1. Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là

A. Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô. B. Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô. C. Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô. D. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô. Câu 2. Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước. B. Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện. C. Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ. D. Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện. Câu 3. Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

A. Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển. B. Tỉ lệ người già ngày càng cao. C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp. D. Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh. Câu 4. Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?

A. Cao ở giữa, thấp về hai phía. B. Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam. C. Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa. D. Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa Câu 5. Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

A. bão. B. vòi rồng. C. sóng thần. D. động đất, núi lửa. Câu 6. Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

A. dân số già. B. quy mô không lớn. C. tập trung chủ yếu ở miền núi. D. tốc độ gia tăng dân số cao. Câu 7. Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

A. có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau. B. nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa. C. địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa. D. có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần. Câu 8. Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo