
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP 11 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm nền nông nghiệp Nhật Bản? A. Đầu tư cao vào sản xuất thâm canh. B. Chú trọng năng suất và chất lượng. C. Ưu tiên phát triển sản xuất quảng canh. D. Ứng dụng nhanh khoa học hiện đại. Câu 2. Lãnh thổ của Liên bang Nga A. liền kề với Đại Tây Dương. B. rộng lớn nhất thế giới. C. tiếp giáp Ấn Độ Dương. D. nằm hoàn toàn ở châu Âu. Câu 3. Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là A. Hôn-su. B. Hô-cai-đô. C. Kiu-xiu. D. Xi-cô- cư. Câu 4. Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu A. cận cực. B. ôn đới. C. nhiệt đới. D. cận nhiệt. Câu 5. Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây? A. Ấn Độ Dương. B. Đại Tây Dương. C. Thái Bình Dương. D. Bắc Băng Dương. Câu 6. Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây? A. Nam Đại Dương. B. Ấn Độ Dương. C. Đại Tây Dương. D. Bắc Băng Dương. Câu 7. Dân cư Nhật Bản hiện nay A. quy mô dân số nhỏ. B. tập trung ở miền núi. C. cơ cấu dân số già. D. gia tăng tự nhiên cao. Câu 8. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ? A. Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu. B. Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước. C. Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân. D. Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu. Câu 9. Nền kinh tế của Hoa Kỳ A. đứng hàng đầu trên thế giới. B. đứng thứ hai sau Nhật Bản. C. lớn gấp rất nhiều lần EU. D. đứng thứ hai sau Trung Quốc. Câu 10. Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu A. xích đạo. B. nhiệt đới. C. ôn đới. D. cận nhiệt. Câu 11. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây? A. Hô-cai-đô. B. Kiu-xiu. C. Xi-cô-cư. D. Hôn- su. Câu 12. Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Liên bang Nga? A. Nga. B. Bát-xkia. C. Chu-vát. D. Tác-ta. Câu 13. Thủ đô của Liên bang Nga là
A. Ác-khang-hen. B. Xanh Pê-téc-bua. C. Mát-xcơ-va. D. Vla- đi-vô-xtốc. Câu 14. Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là A. Hán. B. Hồi. C. Choang. D. Tạng. Câu 15. Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là A. cao nguyên và đồi núi thấp. B. núi, cao nguyên xen bồn địa. C. núi cao và sơn nguyên đồ sộ. D. đồng bằng và đồi núi thấp. Câu 16. Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có A. tỉ trọng trong GDP lớn nhất. B. tốc độ tăng trưởng giảm nhanh. C. hàng hóa ít có sự đa dạng. D. số lượng lao động khá nhỏ. Câu 17. Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
A. tỉ trọng trong GDP lớn nhất. B. tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất. C. quy mô giá trị luôn nhỏ nhất. D. hàng hóa ít có sự đa dạng. Câu 18. Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Liên bang Nga là
A. rừng lá kim. B. cây bụi gai. C. rừng lá rộng. D. thường xanh. Câu 19. Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
A. Gió mùa. B. Gió Tây. C. Đông cực. D. Gió phơn. Câu 20. Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là
A. đường biển. B. đường ô tô. C. đường hàng không. D. đường sắt. Câu 21. Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?
A. Mông Cổ. B. Thái Lan. C. Nhật Bản. D. Ma-lai-xi-a. Câu 22. Khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là
A. ôn đới lục địa. B. ôn đới gió mùa. C. cận nhiệt lục địa. D. nhiệt đới gió mùa. Câu 23. Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
A. miền Tây. B. miền Đông. C. miền Bắc. D. miền Nam. Câu 24. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư và xã hội của Cộng hòa Nam Phi?
A. Chủ yếu là người da trắng. B. Văn hóa đa dạng, đặc sắc. C. Tốc độ đô thị hóa rất chậm. D. Có chỉ số HDI rất thấp. Câu 25. Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu
A. nhiệt đới và cận nhiệt. B. ôn đới và cận cực. C. cận cực và cực. D. xích đạo và cận nhiệt. Câu 26. Cây lương thực chính ở Cộng hòa Nam Phi là
A. lúa gạo. B. lúa mạch. C. lúa mì. D. ngô. Câu 27. Địa hình núi và sơn nguyên ở miền Tây Trung Quốc gây khó khăn lớn nhất cho hoạt động kinh tế nào …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.