Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Địa lí 11 năm 2025–2026 trường THPT Phạm Phú Thứ (Đà Nẵng)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Địa lí 11 năm 2025–2026 trường THPT Phạm Phú Thứ (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2025 – 2026.

MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11

I. CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 - Phần trắc nghiệm (7đ): Nhiều phương án lựa chọn (12 câu = 3đ), TN đúng/sai (2 câu = 2đ), trả lời ngắn (4 câu = 2đ). - Tự luận (3đ): Vẽ biểu đồ, nhận xét và giải thích. II. GIỚI HẠN: Liên bang Nga, Nhật Bản, Trung Quốc III. NỘI DUNG PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1. Lãnh thổ của Liên bang Nga A. có diện tích rộng nhất thế giới. B. nằm hoàn toàn ở châu Âu. C. giáp Ấn Độ Dương. D. liền kề với Đại Tây Dương. Câu 2. Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

A. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương. B. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương. C. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương. D. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương. Câu 3. Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của nước Nga là

A. đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng. B. phần lớn là vùng núi và các cao nguyên. C. có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn. D. có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông. Câu 4. Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là

A. phần lớn núi và cao nguyên. B. có đồng bằng và vùng trũng. C. có dãy U-ran giàu khoáng sản. D. có nhiều đồi thấp và đầm lầy. Câu 5. Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu

A. cận cực. B. ôn đới. C. cận nhiệt. D. nhiệt đới. Câu 6. Dân cư Nga tập trung đông đúc ở

A. đồng bằng Đông Âu. B. đồng bằng Tây Xi-bia. C. cao nguyên Trung Xi-bia. D. vùng Đông Xi-bia. Câu 7. Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

A. Đông Á. B. Nam Á. C. Bắc Á. D. Tây Á. Câu 8. Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 9. Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là A. dân số không đông. B. tập trung ở miền núi.

C. tốc độ gia tăng cao. D. cơ cấu dân số già. Câu 10. Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản là

A. máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế. B. nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp. C. phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch. D. sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử. Câu 11. Các mặt hàng nhập khẩu của Nhật Bản là A. máy móc, thiết bị điện tử, quang học kĩ thuật và thiết bị y tế.

B. nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm, nguyên liệu thô công nghiệp. C. phương tiện vận tải, máy móc, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch. D. sắt thép các loại, hóa chất, nhựa, nhiên liệu hóa thạch, điện tử. Câu 12. Vị trí địa lí đã tạo điều kiện thuận lợi cho Nhật Bản phát triển mạnh các ngành kinh tế nào sau đây? A. Các ngành kinh tế biển. B. Các ngành công nghiệp công nghệ cao. C. Ngành công nghiệp khai thác khoáng sản. D. Các ngành công nghiệp chế biến. Câu 13. Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là A. có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh. B. có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi. C. trữ lượng khoáng sản không đáng kể. D. nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau. Câu 14. Nhật Bản xảy ra nhiều thiên tai do tác động của yếu tố nào sau đây?

A. Vị trí địa lí. B. Địa hình. C. Sông ngòi. D. Đất đai. Câu 15. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản? A. Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn. B. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh. C. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí. D. Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm. Câu 16. Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là

A. tốc độ tăng dân số thấp và giảm dần. B. phần lớn dân cư phân bố ven biển. C. cơ cấu dân số già, trên 65 tuổi nhiều. D. tỉ suất tăng dân số tự nhiên rất nhỏ. Câu 17. Ngành công nghiệp nào được phát triển dựa trên tài nguyên rừng của Nhật Bản? A. Công nghiệp chế biến gỗ B. Công nghiệp chế biến thực phẩm C. Công nghiệp dệt may D. Công nghiệp xây dựng Câu 18. Nhật Bản phát triển các ngành công nghiệp hiện đại chủ yếu do

A. lao động dồi dào, có nguồn vốn đầu tư lớn. B. chính sách hỗ trợ của nhà nước, nhiều khoáng sản. C. lao động có trình độ cao, khoa học hiện đại. D. tài nguyên phong phú, vị trí …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo