
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
BỘ MÔN: ĐỊA LÍ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II - KHỐI 11
NĂM HỌC 2025 - 2026
1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về: -Bài 23. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Nhật Bản -Bài 24. Kinh tế Nhật Bản -Bài 26. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Trung Quốc -Bài 27. Kinh tế Trung Quôc 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng: - Kĩ năng đọc Átlát - Kĩ năng vẽ kết hợp, đường, cột, kết hợp; Nhận xét bảng, biểu số liệu và nhận diện biểu đồ 2.NỘI DUNG 2.1. Bảng năng lực và cấp độ tư duy
TT Chủ đề/
Chương
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ
% điểm
Trắc nghiệm khách quan Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng- Sai” Trả lời ngắn
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1 Nhật
Bản
Bài 18. Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, dân cư Nhật Bản.
3 1 1 1
3 2
1 25%
Bài 19. Kinh tế Nhật Bản. 1 2 1 1 1 1 1* 3 3 2 30%
2 Trung
Quốc
Bài 20: Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, dân cư Trung Quốc
3 1 1
4 1 25%
Bài 21: Kinh tế Trung Quốc 1 1 1 1 1 1 1 2 30%
Tổng số câu 8 4 2 1 1 1 1 4 1 1
Tổng số điểm 3,5 2,0 1,5 3,0 4,0 3,0 3,0 Tỉ lệ % 30 20 30 30 2.2.Câu hỏi và bài tập minh họa:
1. NHẬN BIẾT Câu 1. Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là
A. Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô. B. Xi-cô-cư, Hôn-su, Kiu-xiu, Hô-cai-đô. C. Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô. D. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô. Câu 2. Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước. B. Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện. C. Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ. D. Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện. Câu 3. Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?
A. Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển. B. Tỉ lệ người già ngày càng cao. C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp. D. Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh. Câu 4. Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?
A. Cao ở giữa, thấp về hai phía. B. Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam. C. Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa. D. Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa Câu 5. Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
A. bão. B. vòi rồng. C. sóng thần. D. động đất, núi lửa. Câu 6. Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là
A. dân số già. B. quy mô không lớn. C. tập trung chủ yếu ở miền núi. D. tốc độ gia tăng dân số cao. Câu 7. Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là A. đường biển. B. đường ô tô. C. đường hàng không. D. đường sắt. Câu 8. Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
A. núi cao và hoang mạc. B. núi thấp và đồng bằng. C. đồng bằng và hoang mạc. D. núi thấp và hoang mạc. Câu 9. Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?
A. Khí hậu ôn đới hải dương. B. Khí hậu ôn đới gió mùa. C. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa. D. Khí hậu ôn đới lục địa. Câu 10. Tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Tiến hành chính sách dân số triệt để. B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục. C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế. D. Người dân không muốn sinh nhiều con. 2. THÔNG HIỂU Câu 1. Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do
A. Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á. B. Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa. C. lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây. D. lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam. Câu 2. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là
A. thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai. B. thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt. C. thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt. D. khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần. Câu 3. Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là
A. áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế. B. duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng. C. tập trung …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.