
I. Nội dung ôn tập: Từtiết 53 đến tiết 64( không gồm chuyên đềhọc tập), cụthể:
1. Liên Bang Nga
2. Nhật Bản
3. Trung Quốc
II. ĐỀCƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 2. Môn Địa lý 11
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
LIÊN BANG NGA 2.1. VỊTRÍ ĐỊA LÍ VÀ ĐIỀU KIỆN TỰNHIÊN, DÂN CƯ, XÃ HỘI LIÊN BANG NGA Câu 1: Lãnh thổcủa Liên bang Nga
A. có diện tích rộng nhất thếgiới. B. nằm hoàn toàn ởchâu Âu. C. giáp Ấn ĐộDương. D. liền kềvới Đại Tây Dương. Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với vịtrí địa lí của Liên bang Nga?
A. Nằm ởchâu lục Á, Âu. B. Nằm ởbán cầu Bắc. C. Giáp với Thái Bình Dương. D. Giáp với Đại Tây Dương. Câu 3: Liên bang Nga không phải là một đất nước có
A. đường biên giới xấp xỉchiều dài Xích đạo.B. chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ. C. Giáp nhiều biển rộng và đại dương lớn. D. lãnh thổnằm hoàn toàn ởchâu Âu. Câu 4: Lãnh thổLiên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?
A. Ban-tích. B. Biển Đen. C. Ca-xpi. D. Địa Trung Hải. Câu 5: Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
A. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương. B. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương. C. Đại Tây Dương, Ấn ĐộDương. D. Ấn ĐộDương, Thái Bình Dương. Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không thểhiện Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?
A. Diện tích lớn nhất thếgiới, nằm trên hai châu lục. B. Đất nước trải dài từđông sang tây, trên 11 múi giờ. C. Đường bờbiển dài, giáp nhiều đại dương và biển. D. Có các đới khí hậu, nhiều kiểu khí hậu khác nhau. Câu 7: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng vềvịtrí địa lí và lãnh thổNga?
1) Có đường bờbiển dài, giáp 2 đại dương và 3 biển lớn. 2) Có đường biên giới xấp xỉchiều dài của Xích đạo. 3) Nằm ởcảhai châu lục Á và Âu, giáp 14 quốc gia. 4) Lãnh thổtrải dài ởĐông Âu và toàn bộBắc Á. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng vềLiên bang Nga?
A. Có diện tích rộng đứng đầu thếgiới. B. Giáp với 14 quốc gia, hai đại dưcmg C. Giáp các biển lớn: Ban-tích, Ca-xpi. D. Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây Á. Câu 9: Sông nào sau đây được xem là ranh giới tựnhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?
SỞGD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
THỐNG NHẤT NỘI DUNG ÔN TẬP
CUỐI KÌ 2 MÔN ĐỊA LỚP 11 - NH 2025-2026
A. Von-ga. B. Ô-bi. C. Ê-nit-xây. D. Lê-na. Câu 10: Đặc điểm tựnhiên phần phía Tây của nước Nga là
A. đại bộphận là đồng bằng và vùng trũng. B. phần lớn là vùng núi và các cao nguyên. C. có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn. D. có nguồn trữnăng thủy điện lớn ởsông.
2.2. KINH TẾLIÊN BANG NGA Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tếNga?
A. Sản lượng nông nghiệp đứng đầu thếgiới. B. Kinh tếđối ngoại là ngành khá quan trọng. C. Khai thác dầu và khí đốt là ngành mũi nhọn. D. Các ngành dịch vụđang phát triển mạnh. Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tếcủa Liên bang Nga?
A. Công nghiệp là ngành xương sống của nền kinh tế. B. Khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn của nền kinh tế. C. Các ngành dịch vụcủa đất nước đang phát triển mạnh. D. Quỹđất nông nghiệp lớn và chỉphát triển trồng trọt. Câu 3: Chính sách phát triển công nghiệp của Liêng bang Nga từsau năm 2011 đến nay là
A. xây dựng thểchếkinh tếthịtrường. B. cải cách cơ cấu ngành công nghiệp. C. cổphần hóa doanh nghiệp nhà nước. D. phát triển ngành mới, công nghệcao. Câu 4: Từsau năm 2011 đến nay Liêng bang Nga chú trọng
A. xây dựng thểchếkinh tếthịtrường. B. cải cách cơ cấu ngành công nghiệp. C. tăng cường các sản phẩm sáng tạo. D. cổphần hóa doanh nghiệp nhà nước. Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nga hiện nay?
A. Là một ngành xương sống của cảnền kinh tế. B. Cơ cấu đa dạng, có cảtruyền thống và hiện đại. C. Tập trung ưu tiên phát triển ngành truyền thống. D. Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn. Câu 6: Các ngành công nghiệp truyền thống của Liêng bang Nga là:
A. Năng lượng, chếtạo máy, luyện kim đen, điện tử- tin học. B. Năng lượng, chếtạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu. C. Năng lượng, chếtạo máy, luyện kim đen, hàng không. D. Năng lượng, chếtạo máy, luyện kim đen, vũ trụ. Câu 7: Ngành công nghiệp nào …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.