
TRƯỜNG THCS và THPT XUÂN TRƯỜNG TỔ VĂN - SỬ - ĐỊA - GDKTPL
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 -2026
MÔN ĐỊA LÍ – LỚP 11
PHẦN TRẮC NGHIỆM: I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Hãy lựa chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi Câu 1: Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là A. sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao. B. chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp. C. phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và chất lượng. D. sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao. Câu 2: Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm A. tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp. B. tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao. C. đảm bảo nguồn lương thực trong nước. D. tăng năng suất và chất lượng nông sản. Câu 3: Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do A. có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao B. hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao. C. không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao. D. có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú. Câu 4: Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do A. thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia. B. nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới. C. nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao. D. hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh. Câu 5: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản? A. Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu. B. Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo. C. Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế. D. Hoạt động thương mại phát triển mạnh. Câu 6: Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là A. núi cao và hoang mạc. B. núi thấp và đồng bằng. C. đồng bằng và hoang mạc. D. núi thấp và hoang mạc. Câu 7: Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khả năng liên kết giữa các vùng miền và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc? A. du lịch. B. Thương mại. C. Giao thông vận tải. D. tài chính – ngân hàng. Câu 8: Đồng bằng thường bị ngập lụt nghiêm trọng nhất ở Trung Quốc là A. Hoa Bắc. B. Đông Bắc. C. Hoa Nam. D. Hoa Trung. Câu 9: Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là A. Choang. B. Hán. C. Tạng. D. Hồi. Câu 10: Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là A. kĩ thuật hiện đại. B. lao động đông đảo. C. nguyên liệu dồi dào. D. nhu cầu rất lớn. Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc? A. Nhiều tài nguyên khoáng sản. B. Diện tích tự nhiên rộng lớn. C. Có các dân tộc khác nhau. D. Có mật độ dân cư rất lớn. Câu 12: Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là A. ôn đới lục địa. B. ôn đới gió mùa. C. cận nhiệt gió mùa. D. nhiệt đới gió mùa. Câu 13: Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
A. miền Bắc. B. miền Đông. C. miền Nam. D. miền Tây. Câu 14: Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là A. cây lương thực. B. câu ăn quả. C. cây công nghiệp. D. cây thực phẩm. Câu 15: Vị thế của nền kinh tế Trung Quốc trên thế giới được thể hiện ở biểu hiện nào sau đây? A. Ngành nông nghiệp được chú ý phát triển. B. Thu hút đầu tư nước ngoài ngày càng lớn. C. Tổng trị giá thương mại đứng đầu thế giới. D. Phát triển mạnh kinh tế ở vùng duyên hải. Câu 16: Sản xuất nông nghiệp của ô-xtrây-li-a tập trung chủ yêu ở phía đông và đông nam là do khu vực này A. có rất ít mưa. B. địa hình thấp. C. không có thiên tai. D. có mưa. Câu 17: Các cây trồng, vật nuôi chủ yếu của ô-xtrây-li-a là A. lúa gạo, ngô, nho, cam, chanh; trâu, bò, lợn,... B. lúa mì, lúa mạch, ngô, khoai tây; trâu, bò,... C. lúa gạo, ngô, sắn, thuôc lá, cam; bò, lợn,... D. lúa mì, bông, thuốc lá, mía, ngô, nho; cừu, bò,... Câu 18: Các loại gia súc chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là A. dê, trâu. B. trâu, bò. C. bò, cừu. D. cừu, trâu. Câu 19: Các trung tâm công nghiệp của ô-xtrây-li-a phân bố tập trung chủ yếu ở A. ven biển phía bắc và phía tây. B. vùng trung tâm và ven …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.