Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Địa lí 10 năm 2023–2024 trường PTDTNT Sơn Động (Bắc Ninh)-Phần 2
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Địa lí 10 năm 2023–2024 trường PTDTNT Sơn Động (Bắc Ninh)-Phần 2

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ 02 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là A. cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ. B. cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi. C. cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ. D. cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội. Câu 2: Thông thường, nhóm tuổi từ 15 – 59 tuổi (hoặc đến 64 tuổi) được gọi là nhóm A. trong độ tuổi lao động. B. trên độ tuổi lao động. C. dưới độ tuổi lao động. D. hết độ tuổi lao động. Câu 3: Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ nam cao hơn nữ ở các nước Trung Quốc, Việt Nam là do A. chiến tranh. B. tuổi thọ trung bình của nữ cao hơn nam. C. chuyển cư. D. tâm lý xã hội. Câu 4: Đô thị hoá được xem là quá trình tiến bộ của xã hội khi A. xuất hiện nhiều đô thị lớn. B. phù hợp với công nghiệp hoá. C. nâng cao tỷ lệ thị dân. D. có nhiều sản phẩm hàng hóa đa dạng. Câu 5: Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do A. các yếu tố của khí hậu (nhiệt, mưa, ánh sáng). B. tác động của các loại đất, nhóm đất. C. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất. D. các nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất. Câu 6: Dân số thế giới tăng hay giảm là do A. sinh đẻ và tử vong. B. số trẻ tử vong hằng năm. C. số người nhập cư. D. số người xuất cư. Câu 7: Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực? A. Vai trò và thuộc tính. B. Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ. C. Mức độ ảnh hưởng. D. Thời gian và công dụng. Câu 8: Nguồn lực tự nhiên là A. thương hiệu quốc gia. B. nước, sinh vật, đất. C. nguồn vốn đầu tư. D. đường lối chính sách. Câu 9: Cơ cấu thành phần kinh tế gồm A. khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ. B. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp. C. khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài. D. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng. Câu 10: Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là A. đất đai, địa hình. B. vốn đầu tư, thị trường. C. khí hậu, sinh vật. D. sinh vật, nguồn nước. Câu 11: Ngành nông nghiệp, lâm, thủy sản có vai trò A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người B. cung cấp thiết bị, máy móc cho con người C. cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế D. vận chuyển người và hàng hóa. Câu 12: Lúa gạo phân bố tập trung ở miền A. nhiệt đới. B. ôn đới. C. cận nhiệt. D. hàn đới. Câu 13: Trong các cây sau, các cây nào là cây công nghiệp? A. Chè, cà phê. B. Lạc, lúa gạo. C. Mía, lúa mì. D. Lúa mì, ngô. Câu 14: Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng? A. Lúa gạo. B. Lúa mì. C. Ngô. D. Khoai lang. Câu 15: Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt? A. Mía. B. Cà phê. C. Cao su. D. Củ cải đường.

Câu 16: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA THẾ GIỚI, NĂM 2000 VÀ 2019

(Đơn vị: triệu tấn) Loại cây 2000 2019 Lúa gạo 598,7 755,5 Lúa mì 585,0 765,8 Ngô 592,0 1148,5 Cây lương thực khác 283,0 406,1 Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu sản lượng lương thực trên thế giới năm 2000 và 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Miền. B. Cột. C. Đường. D. Tròn. Câu 17: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 2000 – 2019 Năm 2000 2005 2010 2015 2019 Dân số thế giới (Triệu người) 6049,2 6541,9 6960,4 7340,5 7627,0 Sản lượng lương thực (Triệu tấn) 2060,0 2114,0 2476,4 2550,9 2964,4 Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Miền. B. Kết hợp. C. Đường. D. Tròn. Câu 18: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG GỖ TRÒN CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 1980 – 2019

(Đơn vị: triệu m3) Năm 1980 1990 2000 2010 2019 Sản lượng lương thực 3129 3542 3484 3587 3964 Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng gỗ tròn trên thế giới giai đoạn 1980 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Miền. B. Cột. C. Đường. D. Tròn. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo