Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Địa lí 10 năm 2023–2024 trường THPT Phước Long (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Địa lí 10 năm 2023–2024 trường THPT Phước Long (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ II MÔN ĐỊA LÝ KHỐI 10 NH: 2023-2024

CHƯƠNG 8. ĐỊA LÍ DÂN CƯ BÀI 19: DÂN SỐ VÀ SỰ PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THỂ GIỚI A. PHẦN TRẮC NGHIỆM 1. NHẬN BIẾT (5 câu) Câu 1: Nhân tố nào dưới đây làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới tăng? A. Chính sách phát triển dân số hợp lí từng thời kì. B. Tiến bộ về mặt y tế và khoa học kĩ thuật. C. Chiến tranh, thiên tai tự nhiên ở nhiều nước. D. Các điều kiện tự nhiên thuận lợi. Câu 2: Đâu là động lực phát triển dân số thế giới? A. Gia tăng dân số cơ học . B. Tỉ suất sinh thô. C. Gia tăng dân số tự nhiên. D. Gia tăng dân số thực tế. Câu 3: Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề A. quốc gia. B. các vùng. C. thế giới. D. khu vực. Câu 4: Yếu tố nào sau đây hiện nay giữ vai trò quan trọng nhất trong việc quyết định tỉ suất sinh của một nước? A. Phong tục tập quán. B. Trình độ phát triển kinh tế xã hội. C. Chính sách dân số. D. Tự nhiên - Sinh học. Câu 5: Nhận định nào sau đây là sai? A. Thông thường, mức sống của dân cư ngày càng cao thì tỉ suất tử thô càng thấp . B. Nguyên nhân làm cho tỉ lệ xuất cư của một nước hay một vùng lanh thổ tăng lên là đời sống khó khăn , mức sống thấp. C. Nguyên nhân làm cho tỉ lệ nhập cư của một nước hay vùng lãnh thổ giảm đi là thu nhập cao. D. Động lực làm tăng dân số thế giới là gia tăng dân số tự nhiên. 2. THÔNG HIỂU ( 5 Câu ) Câu 1: Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Tỉ suất sinh thô của các nước phát triển, đang phát triển đều có xu hướng giảm. B. Tỉ suất sinh thô của các nước phát triển thấp hơn các nước đang phát triển. C. Tỉ suất tử thô của các nước phát triển thấp hơn các nước đang phát triển. D. Tỉ suất tử thô của các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển. Câu 2: Nhận xét nào sau đây đúng? A. Nguyên nhân duy nhất làm tỉ suất tử thô biến động là các cuộc chiến tranh. B. Tỉ suất tử thô của các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển. C. Tỉ suất tử thô của các nước phát triển, đang phát triển đều có xu hướng tăng. D. Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết với dân số trung bình cùng thời điểm. Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên? A. Quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia. B. Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia. C. Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bổ dân cư của quốc gia. D. Là động lực phát triển dân số của quốc gia thế giới. Câu 4: Nhận xét nào sau đây đúng? A. Thời gian dân số thế giới tăng gấp đôi ngày càng rút ngắn. B. Dân số thế giới biến động chủ yếu là do gia tăng cơ học.

2

C. Dân số tăng nhanh giúp phát triển kinh tế các nước. D. Người cao tuổi luôn là gánh nặng cho nền kinh tế. Câu 5: Ý nào dưới đây là xu hướng thay đổi tỉ suất sinh thô của các nhóm nước trên thế giới? A. Nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô tăng nhanh hơn. B. Nhóm nước phát triển có tỉ suất sinh thô tăng nhanh hơn. C. Nhóm nước đang phát triển có tỉ suất sinh thô cao hơn nhóm phát triển. D. Nhóm nước phát triển có tỉ suất sinh thô cao nhóm phát triển.

BÀI 20: CƠ CẤU DÂN SỐ 1. NHẬN BIẾT (5 câu) Câu 1: Cơ cấu dân số được chia thành hai loại chính là A. cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ văn hoá. B. cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi. C cơ cấu lao động và cơ cấu theo trình độ văn hóa. D. cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội. Câu 2: Cơ cấu dân số theo tuổi là A. tập hợp những nhóm người được sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định. B. tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân. C. tập hợp những nhóm người được sắp xếp theo một nhóm tuổi nhất định. D. tập hợp nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế. Câu 3: Loại cơ cấu dân số nào thể hiện được trình độ dân trí và học vấn của dân cư ở một quốc gia? A. Cơ cấu dân số theo lao động. B. Cơ cấu dân số theo giới. C. Cơ cấu dân số theo tuổi. D. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa. Câu 4: Các nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động? A. Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo ngành. B. Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế thành phần. C. Cơ cấu kinh …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo