Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Địa lí 10 năm 2023–2024 trường THPT Hoàng Văn Thụ (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Địa lí 10 năm 2023–2024 trường THPT Hoàng Văn Thụ (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

BỘ MÔN: ĐỊA LÍ 10

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2023 - 2024 1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về : Bài 28: Vai trò, đặc điểm, cơ cấu nghành công nghiệp, các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp Bài 29: Địa lí một số ngành công nghiệp Bài 30: Tổ chức lãnh thổ công nghiệp Bài 31: Tác động của công nghiệp đối với môi trường, phát triển năng lượng tái tạo, định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai Bài 33: Cơ cấu, vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ Bài 34: Địa lí ngành giao thông vận tải Bài 35: Địa lí ngành bưu chính viễn thông 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng: - Kĩ năng nhận xét biểu đồ và nhận diện biểu đồ (miền, đường, tròn, cột). - Kĩ năng vẽ biểu đồ (miền, đường, tròn, cột). - Kĩ năng tính toán: cơ cấu, tốc độ tăng trưởng, khối lượng vận chuyển… 2. NỘI DUNG 2.1. Các dạng câu hỏi định tính : Câu 1. Trình bày vai trò, đặc điểm của một trong những hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp. Câu 2. Hãy trình bày vai trò, đặc điểm và giaỉ thích sự phân bố của công nghiệp khai thác than, dầu khí, quặng kim loại. Câu 3. Hãy trình bày quan niệm và vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp. Nêu đặc điểm của khu công nghiệp. Câu 4. Trình bày cơ cấu, vai trò ngành dịch vụ. Nêu ví dụ minh họa ? Câu 5. Hãy phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải. 2.2. Các dạng câu hỏi định lượng: Bài tập về kĩ năng vẽ, nhận xét biểu đồ và nhận diện biểu đồ (tròn, đường, cột). Câu 1. Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2000 - 2019 (Đơn vị: triệu tấn)

Năm Loại cây

2000 2019

Lúa gạo 598,7 755,5 Lúa mì 585,0 765,8 Ngô 592,0 1 148,5 Cây lương thực khác 283,0 406,1 Tổng số 2 058,7 3 075,9 1. Vẽ biểu đồ thể hiện quy mô cơ cấu sản lượng lương thực thế giới năm 2000 và 2019 2. Nhận xét sự thay đổi quy mô và cơ cấu sản lượng lương thực thế giới năm 2019 so với 2000 Câu 2. Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG DẦU MỎ VÀ ĐIỆN CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2000 - 2019 Năm Sản lượng

2000 2010 2015 2019

Dầu mỏ (triệu tấn) 3 605,5 3 983,4 4 362,9 4 484,5 Điện (tỉ kWh) 15 555,3 21 570,7 24 266,3 27 004,7 1. Vẽ biểu đồ thể hiện sản lương dầu mỏ và điện của thế giới, giai đoạn 2000 – 2019. 2. Nêu nhận xét.

2

2.3. Ma trận TT Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức Tổng số câu Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng

thấp

Vận dụng cao

TL TN

1 Chương 11: Địa lí ngành công nghiệp -Vai trò, đặc điểm, cơ cấu ngành CN, các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và nhân tố công nghiệp -Địa lí một số ngành công nghiệp -Tổ chức lãnh thổ công nghiệp -Tác động của công nghiệp đối với môi trường, phát triển năng lượng tái tạo, định hướng phát triển trong tương lai

6 2 2 1 11 1

2 Chương 12: Địa lí ngành dịch vụ -Cơ cấu, vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ -Địa lí ngành giao thông vận tải -Địa lí ngành bưu chính viễn thông

5 2 2 2 11 0

Tổng 11 4 4 3 22 1 2.4. Câu hỏi và bài tập minh họa PHẦN TRẮC NGHIỆM NHẬN BIẾT Câu 1. Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao? A. Thực phẩm. B. Dệt - may. C. Hóa dầu. D. Giày - da. Câu 2. Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là? A. Khoáng sản. B. Vị trí địa lí. C. Nguồn nước. D. Khí hậu. Câu 3. Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành A. luyện kim đen, dệt, nhuộm. B. điện tử - tin học, tiêu dùng. C. vật liệu xây dựng, tiêu dùng. D. lọc dầu, đóng tàu, nhuộm. Câu 4. Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp được gọi là A. công nghiệp hóa. B. cơ giới hóa. C. hiện đại hóa. D. tự động hóa. Câu 5. Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao? A. Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì. B. Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi. C. Trung Phi và Đông Nam Á. D. Đông Nam Á và châu Âu. Câu 6. Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo