
1
ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA HỌC KÌ 2- NĂM HỌC 2025- 2026
MÔN ĐỊA LÍ 10 A. TRẮC NGHIỆM PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN 1. DÂN SỐ VÀ SỰ PHÁT TRIỂN DÂN SỐ TRÊN THẾ GIỚI
Câu 1. Quy mô dân số của một quốc gia là A. tổng số dân của quốc gia. B. số người trên diện tích đất. C. mật độ trung bình dân số. D. số dân quốc gia ở các nước. Câu 2. Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay ( tính đến năm 2025) là
A. Hoa Kì. B. Liên bang Nga. C.Trung Quốc. D. Ấn Độ. Câu 3. Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến A. thu hút nguồn đầu tư. B. thu nhập và mức sống. C. giáo dục và đào tạo. D. an sinh xã hội và y tế. Câu 4. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đến xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia? A. Địa hình. B. Khí hậu. C. Kinh tế. D. Việc làm. Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiện? A. Quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia. B. Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia. C. Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia. D. Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới. 2. CƠ CẤU DÂN SỐ
Câu 1. Cơ cấu dân số theo giới tính không phải biểu thị tương quan giữa giới
A. nam so với tổng dân. B. nữ so với tổng dân. C. nam so với giới nữ. D. nữ so với giới nam. Câu 2. Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động chủ yếu của
A. tự nhiên - sinh học. B. tâm lí, tập quán. C. chính sách dân số. D. hoạt động sản xuất. Câu 3. Chỉ số già hoá thể hiện mối tương quan giữa nhóm dân số người già (60 hoặc 65 tuổi trở lên) và nhóm dân số A. trẻ em (0 - 14 tuổi). B. thanh niên (15 - 30 tuổi). C. trung niên (31-50 tuổi). D. lớn tuổi (51 trở lên). 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ ĐÔ THỊ HÓA Câu 1. Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
A. Quy mô số dân. B. Mật độ dân số. C. Cơ cấu dân số. D. Loại hình quần cư. Câu 2. Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?
A. Trình độ phát triển sản xuất. B. Tính chất của ngành sản xuất. C. Các điều kiện của tự nhiên. D. Lịch sử khai thác lãnh thổ. Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hoá? A. Là một quá trình về văn hoá - xã hội. B. Quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh.
2
C. Tăng nhanh sự tập trung dân thành thị. D. Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi. Câu 4. Các châu lục nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị vào loại cao nhất hiện nay? A. Châu Mỹ, châu Đại dương. B. Châu Phi, châu Đại Dương. C. Châu Á, châu Mỹ. D. Châu Âu, châu Á. Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hướng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội? A. Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế. B. Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế. C. Làm ổn định lâu dài tình hình phân bố dân cư. D. Làm thay đổi các quá trình sinh, tử và hôn nhân ở đô thị. Câu 6. Yếu tố có tính quyết định đến việc phân cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về A. phát triển kinh tế - xã hội. B. tâm lí, phong tục tập quán. C. các điều kiện tự nhiên. D. lịch sử quần cư, chuyển cư. 4 .CÁC NGUỒN LỰC, MỘT SỐ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ Câu 1. Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước? A. Đất đai, biển. B. Vị trí địa lí. C. Khoa học. D. Lao động. Câu 2. Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất? A. Đất, khí hậu, dân số. B. Dân số, nước, sinh vật. C. Sinh vật, đất, khí hậu. D. Khí hậu, thị trường, vốn. Câu 3. Cơ cấu thành phần kinh tế gồm A. khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ. B. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp. C. khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài. D. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng. Câu 4. Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh A. trình độ phân công lao động xã hội. B. trình độ phát triển lực lượng sản xuất. C. việc sử dụng lao động theo ngành. D. việc sở hữu kinh tế theo thành …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.