
Câu 1. Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?
A. Bờ biển dài, nhiều đầm phá. B. Các tỉnh/thành phố đều giáp biển. C. Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió. D. Ít chịu ảnh hưởng của bão. Câu 2. Thế mạnh để phát triển nuôi trồng thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có
A. các đảo ven bờ, các bãi biển đẹp. B. các vụng, vịnh, đầm phá và ao hồ. C. vùng biển sâu, nhiều ngư trường. D. quần đảo, nhiều bãi cát ven biển. Câu 3. Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc nâng cao hiệu quả kinh tế của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt. B. đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu. C. khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi. D. khai thác, nuôi trồng kết hợp chế biến. Câu 4. Hướng phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ không phải là
A. nâng cao hiệu quả hoạt động các khu kinh tế ven biển. B. tăng cường đánh bắt ở ven bờ, phòng chống thiên tai. C. đảm bảo cân bằng, hài hoà giữa phát triển và bảo tồn. D. kết hợp chặt chẽ kinh tế - xã hội với bảo vệ biển đảo. Câu 5. Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với sản xuất muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Biến đổi khí hậu, mực nước biển dâng lên. B. Môi trường ô nhiễm, chất lượng nước kém. C. Nguồn vốn đầu tư nhỏ, kĩ thuật ít cải tiến. D. Thị trường không ổn định, bị cạnh tranh. Câu 6. Mục đích chủ yếu của việc phát triển giao thông vận tải biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. tăng vai trò trung chuyển, phân bố lại dân cư. B. mở rộng giao lưu, phát triển kinh tế - xã hội. C. tạo thế mở cửa, thúc đẩy phân công lao động. D. thúc đẩy phát triển công nghiệp và đô thị hoá. Câu 7. Thế mạnh chủ yếu của Duyên hải Nam Trung Bộ về đánh bắt hải sản là
A. có các ngư trường trọng điểm, giàu có sinh vật. B. lao động có nhiều kinh nghiệm đánh bắt xa bờ. C. bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh, đầm phá. D. giáp với thị trường tiêu thụ lớn là Đông Nam Bộ. Câu 8. Thế mạnh để phát triển du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có
A. quần đảo, nhiều bãi cát ven biển. B. các đảo ven bờ, các bãi biển đẹp. C. vùng biển sâu, nhiều ngư trường. D. các vụng, vịnh, cửa sông, ao hồ. Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh dân số Duyên hải Nam Trung Bộ với Bắc Trung Bộ?
A. Quy mô dân số lớn hơn. B. Mật độ dân số cao hơn. C. Tỉ lệ dân thành thị cao hơn. D. Tỉ lệ dân nông thôn cao hơn. Câu 10. Điều kiện thuận lợi đối với nuôi tôm ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. có nhiều vũng, vịnh, đầm phá, cửa sông. B. mật độ sông ngòi cao, có nhiều hồ nước. C. dân cư đông đúc, có nhiều kinh nghiệm. D. hoạt động chế biến và dịch vụ phát triển. Câu 11. Biện pháp quan trọng nhất đối với ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt. B. đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu. C. khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi. D. phát triển nuôi trồng,đẩy mạnh chế biến. Câu 12. Thế mạnh chủ yếu để phát triển đánh bắt xa bờ ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. bờ biển dài, biển nóng ẩm quanh năm; nhiều lao động. B. khí hậu ổn định, ít ảnh hưởng của bão; phương tiện tốt. C. vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn; phương tiện tốt. D. nhiều vũng, vịnh, thuỷ sản phong phú; nhiều lao động. Câu 13. Thế mạnh chủ yếu để phát triển giao thông biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. đường bờ biển kéo dài, vùng biển rộng lớn, nhiều cửa sông. B. nhiều khu kinh tế ven biển được thành lập, thu hút vốn tăng. C. hệ thống cảng được mở rộng, nâng cấp, xây thêm cảng mới. D. có nhiều vũng, vịnh sâu, nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế. Câu 14. Thế mạnh để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. nghề cá, du lịch biển, giao thông vận tải, khai khoáng. B. khai thác khoáng sản ở thềm lục địa, giao thông biển.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.