
1
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
BỘ MÔN: ĐỊA LÍ 10
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025 - 2026 1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về: Chương 11. Địa lí ngành Công nghiệp Chương 12. Địa lí ngành dịch vụ 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng: - Kĩ năng nhận xét biểu đồ và nhận diện biểu đồ (miền, đường, tròn, cột). - Kĩ năng vẽ biểu đồ (miền, đường, tròn, cột). - Kĩ năng tính toán: Cơ cấu, tốc độ tăng trưởng, khối lượng vận chuyển… 2. NỘI DUNG 2.1. Bảng năng lực và cấp độ tư duy
TT Chủ đề/
Chương
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ
% điểm
Trắc nghiệm khách quan Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng- Sai” Trả lời ngắn Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1
Chương 11: Địa lí ngành công nghiệp
- Bài 28: Vai trò, đặc điểm, cơ cấu ngành công nghiệp, các nhân tố ảnh hưởng tới sự PT và phân bố CN. - Bài 29: Địa lí một số ngành CN.
1 1 1 1 1 2 2 1 45%
- Bài 30: Tổ chức lãnh thổ CN. - Bài 31: Tác động của CN đối với MT, phát triển NL tái tạo, định hướng phát triển trong tương lai
2 1 1 2 4 1 1 20%
2
Chương 12: Địa lí
ngành dịch vụ
- Bài 33: Cơ cấu, vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ
1 1
1 1 1 1 10%
- Bài 34: Địa lí ngành giao thông vận tải GTVT - Bài 35: Địa lí ngành BCVT
2 1 1 1
2 2 1 25%
Tổng số câu 6 4 2 1 1 2 2 1
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10 Tỉ lệ % 30 20 30 30 100 2.2. Câu hỏi và bài tập minh họa NHẬN BIẾT Câu 1. Vai trò của công nghiệp đối với đời sống xã hội là A. thúc đẩy nhiều ngành phát triển. B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập. C. làm thay đổi phân công lao động. D. khai thác hiệu quả các tài nguyên. Câu 2. Ngành công nghiệp nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa? A. Hoá chất. B. Luyện kim. C. Cơ khí. D. Thực phẩm.
2
Câu 3. Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp được gọi là A. công nghiệp hóa. B. cơ giới hóa. C. hiện đại hóa. D. tự động hóa. Câu 4. Ngành công nghiệp nào dưới đây thuộc nhóm ngành công nghiệp khai thác A. Điện lực B. Thực phẩm C. Điện tử - tin học D. Dầu khí Câu 5. Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là A. khu vực có ranh giới rõ ràng. B. nơi có một đến hai xí nghiệp. C. có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp. D. gắn với đô thị vừa và lớn. Câu 6. Nhân tố có tác động trực tiếp đến hoạt động của giao thông vận tải và du lịch là A. địa hình, khí hâu B, khí hậu, sinh vật C. địa hình, sinh vật D. khí hậu, đất đai. Câu 7. Quốc gia có chiều dài đường ô tô lớn nhất thế giới? A. Ấn Độ. B. Hoa Kì. C. Trung Quốc. D. LB Nga. Câu 8. Đặc điểm của ngành dịch vụ là A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất. B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được. C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất. D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình. Câu 9. Vai trò chủ yếu của ngành bưu chính viễn thông là A. gắn kết giữa phát triển kinh tế với phát triển xã hội ở các khu vực. B. cung cấp những điều kiện cần thiết cho hoạt động sản xuất, xã hội. C. vận chuyển hành khách, phục vụ nhu cầu đi lại của dân cư, kết nối. D. thúc đẩy hoạt động sản xuất và kết nối các ngành kinh tế với nhau. Câu 10. Ngành bưu chính viễn thông gồm hai nhóm là A. vận chuyển và viễn thông. B. vận tải và thông tin. C. bưu chính và viễn thông. D. bưu chính và thông tin.
THÔNG HIỂU Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp? A. Chủ yếu sử dụng lao động thủ công. B. Có tính chất tập trung cao độ. C. Tiêu thụ ít nguyên liệu và nhiên liệu. D. Phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên. Câu 2. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần A. diện tích rộng lớn. B. nhiều kim loại, điện. C. lao động trình độ cao. D. tài nguyên đa dạng. Câu 3. Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là A. dùng cho các ngành công nghiệp khác. B. phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân C. đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống. D. phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống. Câu 4. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.