
PHẦN I. NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM STT Chủ đề Nội dung 1 Địa lí nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
- Nông nghiệp: ngành trọng trọt, ngành chăn nuôi (vai trò, đặc điểm, sự phân bố một số cây trồng và vật nuôi chính). - Lâm nghiệp (vai trò, đặc điểm, hoạt động trồng rừng và khai thác rừng). - Thủy sản (vai trò, đặc điểm, hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản). 2 Địa lí công nghiệp - Vai trò, đặc điểm, cơ cấu ngành công nghiệp; các nhân tố ảnh hƣởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp. - Địa lí một số ngành công nghiệp ( khai thác than, dầu khí, quặng kim loại, điện lực, điện tử tin học, sản xuất hàng tiêu dùng, chế biến thực phẩm). 3 Địa lí dịch vụ - Cơ cấu, vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hƣởng tới sự phát triển và phân bố dịch vụ. - Địa lí ngành giao thông vận tải (vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hƣởng, tình hình phát triển và phân bố các loại hình vận tải chính) 4 Kĩ năng Địa lí - Nhận diện biểu đồ: cột, tròn, đƣờng. - Xử lí số liệu: tỉ trọng, tốc độ tăng trƣởng, năng suất, cự li vận chuyển. - Nhận xét bảng số liệu PHẦN II. CẤU TRÚC ĐỀ THI - Bài kiểm tra theo hình thức trắc nghiệm 60% cả 3 dạng thức và 40% tự luận
Khối TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN DẠNG THỨC 1 Trắc nghiệm nhiều
lựa chọn
DẠNG THỨC 2
Trắc nghiệm
Đúng/Sai
DẠNG THỨC 3
Trắc nghiệm
trả lời ngắn 10 16 câu 4,0 điểm
1 câu 1,0 điểm
4 câu (1,0 điểm)
2 câu 4,0 điểm PHẦN III. CÂU HỎI MINH HỌA A. TRẮC NGHIỆM BÀI 26: ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY SẢN Câu 1: Theo giá trị sử dụng, cây trồng đƣợc phân thành các nhóm A. cây cận nhiệt, cây nhiệt đới. B. cây ôn đới, cây cận nhiệt. C. cây lƣơng thực, cây công nghiệp. D. cây ôn đới, cây nhiệt đới. Câu 2: Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ? A. Bò, lợn, dê. B. Trâu, dê, cừu. C. Lợn, cừu, dê. D. Gà, lợn, cừu. Câu 3: Vai trò nào dƣới đây không phải là của ngành trồng trọt? A. Là cơ sở để phát triển chăn nuôi. B. Cung cấp sức kéo và phân bón. C. Đảm bảo lƣơng thực cho con ngƣời. D. Là nguyên liệu cho công nghiệp. Câu 4: Phát biểu nào sau không đúng về vai trò của cây công nghiệp? A. Là các mặt hàng xuất khẩu quan trọng. B. Cung cấp lƣơng thực cho con ngƣời. C. Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến. D. Góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên đất. Câu 5: Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƢỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY
TỔ SỬ - ĐỊA
NỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II (2025 - 2026)
Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 10
A. Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa. B. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định. C. Nhiệt độ ôn hòa, có mƣa nhiều. D. Nhiệt ẩm cao, không gió bão. Câu 6: Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ A. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dƣỡng và chất đất để phát triển. B. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dƣỡng và giống cây để phát triển. C. nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dƣỡng và địa hình để phát triển. D. nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dƣỡng và nguồn nƣớc để phát triển. Câu 7: Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ƣa khí hậu A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nƣớc. B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón. C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nƣớc, đất phù sa. D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu. Câu 8: Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ƣa khí hậu A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nƣớc. B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón. C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nƣớc, phù sa. D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu. Câu 9: Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do A. đáp ứng tốt nhu cầu của thị trƣờng và công nghiệp chế biến. B. nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi. C. biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản. D. chậm đổi mới về các phƣơng tiện tàu thuyền để khai thác. Câu 10: Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thƣờng gắn với A. các khu vực dân cƣ đông đúc. B. xí nghiệp công nghiệp chế biến. C. các cảng biển hoặc sân bay để xuất khẩu. D. các thành phố lớn, có nhu cầu tiêu thụ lớn. BÀI 29: CƠ CẤU, VAI TRÒ VÀ ĐẶC ĐIỂM CÔNG …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.