Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Địa lí 10 năm 2025–2026 trường THCS-THPT Xuân Trường (Đà Lạt)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Địa lí 10 năm 2025–2026 trường THCS-THPT Xuân Trường (Đà Lạt)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS VÀ THPT XUÂN TRƯỜNG TỔ VĂN - SỬ - ĐỊA - GDKTPL

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 -2026

MÔN ĐỊA LÍ – LỚP 10

PHẦN TRẮC NGHIỆM: I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Hãy lựa chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi Câu 1. Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên. B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành. C. làm thay đổi sự phân công lao động. D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển. Câu 2. Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là A. thúc đẩy nhiều ngành phát triển. B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập. C. làm thay đổi phân công lao động. D. khai thác hiệu quả các tài nguyên. Câu 3. Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở A. tính chất tập trung cao độ. B. có bao gồm nhiều ngành. C. sự phụ thuộc vào tự nhiện. D. sự phân tán về không gian. Câu 4. Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là A. khoáng sản. B. nguồn nước. C. vị trí địa lí. D. khí hậu. Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng? A. Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia. B. Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại. C. Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ. D. Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia. Câu 6. Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở A. Trung Đông. B. Bắc Mỹ. C. Mỹ La-tinh. D. Tây Âu. Câu 7. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần A. nhiều diện tích rộng. B. nhiều kim loại, điện. C. lao động trình độ cao. D. tài nguyên thiên nhiên. Câu 8. Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là A. Hoa Kì, Nhật Bản, EU. B. Hoa Kì, Nhật Bản, Nam Á. C. Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga. D. Hoa Kì, Nhật Bản, Đông Á. Câu 9. Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng A. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác. B. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến. C. phát triển các ngành công nghệ cao. D. phân bố đều khắp ở các địa phương. Câu 10. Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố A. nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu. B. lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu. C. năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu. D. thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu. Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung? A. Khu vực có ranh giới rõ ràng. B. Nơi tập trung nhiều xí nghiệp. C. Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp. D. Gắn với đô thị vừa và lớn. Câu 12. Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là A. khu vực có ranh giới rõ ràng. B. nơi có một đến hai xí nghiệp. C. có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp. D. gắn với đô thị vừa và lớn.

Câu 13. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp. B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân. C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên. D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước. Câu 14. Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiên nhiên là A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp. B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân. C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên. D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước. Câu 15. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ? A. Trình độ phát triển kinh tế. B. Quy mô và cơ cấu dân số. C. Mức sống và thu nhập thực tế. D. Phân bố và mạng lưới dân cư. Câu 16. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ? A. Trình độ phát triển kinh tế. B. Quy mô và cơ cấu dân số. C. Mức sống và thu nhập thực tế. D. Phân bố và mạng lưới dân cư. Câu 17. Đối tượng của giao thông vận tải là

A. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra. B. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác. C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước. D. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông. Câu 18. Chức năng của giao thông vận tải là

A. con người và sản phẩm vật chất do con người …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo