
ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
I. Trắc nghiệm.
Câu 1:Hãy cho biết, có loại giống cây trồng nào?
A. Giống thuần chủng B. Giống đốichứng
C. Giống ưu thếlai D. Cả 3 đáp ántrên
Câu 2:Thế nào là giống thuần chủng?
A. Là giống có đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định.
B. Là giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địaphương
C. Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹchúng.
D. Cả 3 đáp ántrên
Câu 3: Thế nào là giống đối chứng?
A. Là giống ban đầu trước khi được chọnlọc.
B. Là giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địa phương
C. Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹchúng.
D. Cả 3 đáp ántrên
Câu 4:Thế nào là giống ưu thế lai?
A. Là giống ban đầu trước khi được chọnlọc.
B. Là giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địaphương
C. Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹchúng.
D. Cả 3 đáp ántrên
Câu 6:Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là:
A. Nhanh đạt mục tiêu chọngiống
B. Dễ thực hiện, ít tốn kém
C. Tạo ra nhiều sự khác biệt so với giốnggốc
D. Khó thực hiện
Câu 7:Nhược điểm của phương pháp chọn lọc h ỗn hợp là:
A. Chậm đạt mục tiêu chọngiống
B. Khó thựchiện
C. Không tạo ra nhiều sự khác biệt so với giốnggốc
D. Không đánh giá được đặc điểm di truyền từng cá thể
Câu 8:Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là:
A. Tạo ra sự khác biệt rõ rệt theo mục tiêu chọngiống
B. Tốn ít thờigian
C. Không tốn diện tíchđất
D. Năng suất ổn định
Câu 9:Đối tượng áp dụng của phương pháp chọn lọc cá thể:
A. Cây nhân giống vô tính
B. Cây tự thụ phấn
C. Cây giaophấn
D. Cây nhân giống vô tính và cây tự thụ phấn
Câu 10:Bước 1 của quy trình nhân giống hữu tính là:
A. Chọn lọc hạt giống tác giả
B. Gieo trồng, chămsóc
C. Thu hoạch
D. Chọn lọc, làm sạch, phơi khôhạt
Câu 11:Bước 2 của quy trình nhân giống hữu tính là:
A. Chọn lọc hạt giống tác giả
B. Gieo trồng, chămsóc
C. Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng
D. Sản xuất hạt giống nguyên chủng
Câu 12:Có phương pháp nhân giống vô tính chính nào?
A. Giâmcành, chiết cành, gieo hạt.
B. Chiếtcành, ghép áp cành, gieo hạt
C. Chiết cành, ghép, giâm cành, gieo hạt
D. Chiết cành, ghép, giâm cành, nuôi cấy mô
Câu 13: Đâu là giống tạo bằng phương pháp gây đột biến
A. Giống táo má hồng B. Giống ngô LYN10
C. Giống lúa vàng D. Giống lúa PC6
Câu 14:Bước 3 của quy trình giâm cành là:
A. Chọn cành mẹ B. Cắt cành giâm
C. Nhúng vào dung dịch kích thích ra rễ D. Cắm cành giâm vào nền giâm
Câu 15: Đâu là giống tạo bằng phương pháp công nghệ gene
A. Giống táo má hồng B. Giống ngô LYN10
C. Giống lúa vàng D. Giống lúa PC6
Câu 16: Biện pháp nào sau đây là biện pháp canh ác trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?
A. Gieo trồng đúng thời vụ B. Sử dụng giống kháng bệnh
C. Sử dụng thuốc hóa học D. Bắt bằng vợt
Câu 17: Sử dụng vợt bắt sâu hại là biện pháp
A. Điều hòa B. Sinh học C. Hoá học D. Cơ giới, vật lý
Câu 18: Để góp phần thực hiện tốt biện pháp sinh học chúng ta cần làm gì?
A. Áp dụng các biện pháp phòng trừ hợp lí
B. Khống chế sự phát triển của các loài thiên địch
C. Bảo vệ các loài thiên địch, gây nuôi và bảo vệ các loài côn trùng có ích
D. Tạo ra nhiều nguồn thức ăn cho các loài sinh vật có ích
Câu 19: Đâu là chế phẩm vi khuẩn trừ sâu?
A. Chế phẩm Bt B. Chế phẩm NPV
C. Chế phẩm nấm xanh Metarhizium D. Chế phẩm nấm Trichoderma
Câu 20: Đâu là chế phẩm virus trừ sâu?
A. Chế phẩm Bt B. Chế phẩm NPV
C. Chế phẩm nấm xanh Metarhizium D. Chế phẩm nấm Trichoderma
Câu 21:Đâu không phải ưu điểm của biện pháp canh tác?
A. Dễ áp dụng, hiệu quả lâu dài
B. Không gây ô nhiễm môi trường
C. An toàn cho sức khỏe người sản xuất
D. Hiệu quả cao khi sâu, bệnh đã phát sinh thành dịch
Câu 22:Đâu là nội dung của biện pháp canh tác?
A. Làm đất, vệ sinh đồng ruộng; gieo trồng đúng thời vụ; chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí; luân canh cây trồng.
B. Dùng tay, dùng vợt bắt sâu; ngắt bỏ bộ phận cây trồng bị bệnh; dùng bẫy đèn, bẫy dính để diệt sâu hại.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.