
ĐỀ CƯƠNG MÔN CÔNG NGHỆ 10 GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023-2024
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ nhận được khi
A. mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể.
B. mặt tranh tùy ý.
C. mặt tranh song song với một mặt của vật thể.
D. mặt tranh song song với mặt phẳng vật thể.
Câu 2: Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh........................với 1 mặt của vật thể.
A. song song. B. không song song.
C. vuông góc. D. cắt nhau.
Câu 3: Hình chiếu phối cảnh thường được sử dụng trong các bản vẽ nào?
A. Bản vẽ chi tiết.
B. Bản vẽ thiết kế kiến trúc và xây dựng.
C. Bản vẽ cơ khí.
D. Bản vẽ lắp.
Câu 4: Trong hình chiếu phối cảnh mặt phẳng thẳng đứng đặt vuông góc với mặt phẳng vật thể?
A. Mặt phẳng tầm mắt. B. Mặt phẳng vật thể.
C. Mặt tranh. D. Điểm nhìn.
Câu 5: Trong hình chiếu phối cảnh mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn được gọi là
A. mặt phẳng tầm mắt. B. mặt phẳng vật thể.
C. mặt tranh. D. điểm nhìn.
Câu 6: Khi xây dựng hình chiếu phối cảnh, mặt phẳng tầm mắt cắt mặt tranh theo một đường thẳng gọi là
A. đường chân trời. B. mặt phẳng vật thể.
C. mặt chiếu. D. mặt phẳng tầm mắt.
Câu 7: Dựa vào số điểm tụ, người ta chia hình chiếu phối cảnh làm mấy loại?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 8: Quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ gồm mấy bước?
A. 2. B. 4. C. 6. D. 7.
2
Câu 9: Bước đầu tiên của quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là
A. vẽ đường chân trời.
B. chọn điểm tụ.
C. vẽ hình chiếu đứng của vật thể.
D. vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh.
Câu 10: Bước thứ hai của quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là
A. vẽ đường chân trời.
B. chọn điểm tụ.
C. vẽ hình chiếu đứng của vật thể.
D. vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh.
Câu 11: Bước thứ ba của quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là
A. vẽ đường chân trời.
B. chọn điểm tụ.
C. vẽ hình chiếu đứng của vật thể.
D. vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh.
Câu 12: Bước thứ tư của quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là
A. vẽ đường chân trời.
B. chọn điểm tụ.
C. vẽ hình chiếu đứng của vật thể.
D. vẽ hình chiếu phối cảnh của các đường thẳng vuông góc với mặt tranh.
Câu 13: Bước thứ năm của quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là
A. vẽ đường chân trời.
B. chọn điểm tụ.
C. đưa độ rộng vào hình chiếu phối cảnh.
D. hoàn thiện hình.
Câu 14: Bước thứ sáu của quy trình vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ là
A. vẽ đường chân trời.
B. chọn điểm tụ.
C. đưa độ rộng vào hình chiếu phối cảnh.
D. hoàn thiện hình.
Câu 15: Có mấy loại ren?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
3
Câu 16: Đối với ren nhìn thấy, đường đỉnh ren vẽ bằng nét gì?
A. Nét liền đậm. B. Nét liền mảnh.
C. Nét đứt mảnh. D. Nét gạch chấm mảnh.
Câu 17: Đối với ren nhìn thấy, đường giới hạn ren vẽ bằng nét gì?
A. Nét liền đậm. B. Nét liền mảnh.
C. Nét đứt mảnh. D. Nét gạch chấm mảnh.
Câu 18: Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét gì?
A. Nét liền đậm. B. Nét liền mảnh.
C. Nét đứt mảnh. D. Nét gạch chấm mảnh.
Câu 19: Đối với ren nhìn thấy, vòng đỉnh ren vẽ bằng nét gì?
A. Nét liền đậm. B. Nét liền mảnh.
C. Nét đứt mảnh. D. Nét gạch chấm mảnh.
Câu 20: Đối với ren nhìn thấy, vòng chân ren vẽ bằng nét gì?
A. Nét liền đậm. B. Nét liền mảnh.
C. Nét đứt mảnh. D. Nét gạch chấm mảnh.
Câu 21: Có mấy loại bản vẽ kỹ thuật?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 22: Công dụng của bản vẽ chi tiết là
A. thiết kế và chế tạo chi tiết. B. chế tạo và kiểm tra chi tiết.
C. thiết kế và kiểm tra chi tiết. D. lắp ráp các chi tiết
Câu 23: Nội dung của bản vẽ lắp là
A. thể hiện hình dạng, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.
B. thể hiện hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.
C. thể hiện hình dạng và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.
D. thể hiện kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.
Câu 24: Trình tự các bước để lập bản vẽ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.