
1
ĐỀ CƯƠNG GIỮA KỲ II – KHỐI 10 BÀI 8: BẢN VẼ KĨ THUẬT VÀ TIÊU CHUẨN TRÌNH BÀY BẢN VẼ KĨ THUẬT Câu 1: Khái niệm bản vẽ kĩ thuật: A. Là tài liệu kĩ thuật được trình bày dưới dạng hình vẽ, diễn tả hình dạng, kết cấu, các thông tin về kích thước, vật liệu, yêu cầu kĩ thuật, … của sản phẩm. B. Là ngành nghề thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp. C. Là tài liệu cần thiết khi bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm. D. Cả 3 ý trên. Câu 2: Bản vẽ kĩ thuật được dùng ở nhiều lĩnh vực: A. Cơ khí. B. Xây dựng. C. Kiến trúc. D. Cả 3 ý trên. Câu 3: Vai trò của bản vẽ kĩ thuật được thể hiện trong: A. Sản xuất. B. Đời sống. C. Cả A và B. D. Đáp án khác. Câu 4: Trong sản xuất, bản vẽ kĩ thuật là phương tiện thông tin có vai trò: A. Thể hiện ý tưởng của nhà thiết kế. B. Là tài liệu kĩ thuật để tiến hành chế tạo, thi công. C. Là cơ sở để kiểm tra, đánh giá sản phẩm. D. Cả 3 ý trên. Câu 5: Bản vẽ kĩ thuật phải được theo các quy tắc thống nhất quy định trong: A. Các tiêu chuẩn về bản vẽ của quốc gia hoặc quốc tế. B. Hợp đồng giữa người mua và bán. C. Cả A và B. D. Đáp án khác. Câu 6: Kí hiệu của tiêu chuẩn quốc tế: A. TCVN. B. ISO. C. TCQT. D. Không có kí hiệu cụ thể. Câu 7: Mỗi bản vẽ đều có: A. Khung vẽ. B. Khung tên. C. Cả A và B. D. Đáp án khác. Câu 8: Nội dung và vị trí đặt của khung tên: A. Ghi các nội dung về quản lí bản vẽ, đặt ở góc phải phía dưới bản vẽ. B. Ghi các nội dung về quản lí bản vẽ, đặt ở góc trái phía dưới bản vẽ. C. Ghi các nội dung về quản lí bản vẽ, đặt ở vị trí tùy ý. D. Đáp án khác. Câu 9: Khái niệm tỉ lệ của bản vẽ kĩ thuật: A. Là tỉ số giữa kích thước dài đo trên bản vẽ vật thể và kích thước thực tế trên vật thể đó. B. Là tỉ số kích thước dài đo trên bản vẽ vật thể. C. Là tỉ số kích thước thực tế trên vật thể đó.
2
D. Không quy định cụ thể. Câu 10: Các tỉ lệ của bản vẽ kĩ thuật bao gồm: A. Nguyên hình. B. Thu nhỏ. C. Phóng to. D. Cả 3 ý trên. Câu 11: Chữ viết trên bản vẽ kĩ thuật thể hiện qua: A. Khổ chữ. B. Kiểu chữ. C. Cả A và B. D. Đáp án khác. Câu 12: Đơn vị đo kích thước dài và sai lệch giới hạn: A. Milimet. B. Deximet. C. Mét. D. Centimet. Câu 13: Có mấy loại khổ giấy chính? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 14: Khổ giấy chính là khổ giấy nào? A. A0. B. A1. C. A2. D. A3. Câu 15: Kích thước trên bản vẽ là: A. Kích thước thực. B. Không phụ thuộc tỉ lệ. C. Cả A và B. D. Đáp án khác. Câu 16: Nét liền đậm thể hiện: A. Đường bao thấy, cạnh thấy. B. Đường kích thước. C. Đường gióng. D. Đường gạch trên mặt cắt. Câu 17: Nét đứt mảnh thể hiện: A. Đường giới hạn hìnhs. B. Đường bao khuất, cạnh khuất. C. Đường tâm, đường trục. D. Cả 3 đáp án trên Câu 18: Nét lượn sóng thể hiện: A. Đường bao khuất, cạnh khuất. B. Đường tâm, đường trục. C. Đường giới hạn hình. D. Đường gióng. Câu 19: Khổ chữ được xác định bằng: A. Chiều cao (h) của chữ hoa tính bằng mm. B. Chiều rộng (d) của nét vẽ. C. Cả A và B. D. Đáp án khác Câu 20: Quy định về đường gióng: A. Vẽ bằng nét liền mảnh. B. Vượt quá đường kích thước từ 2 mm đến 4 mm. C. Đường gióng thường vuông góc với đường kích thước. D. Cả 3 đáp án trên. Câu 21: Có mấy loại kiểu chữ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 22: Chiều rộng của nét chữ kí hiệu là: A. h. B. d. C. R. D. r.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.