Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Công nghệ Công nghiệp 10 năm 2023–2024 trường THPT Hoàng Văn Thụ (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Công nghệ Công nghiệp 10 năm 2023–2024 trường THPT Hoàng Văn Thụ (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ BỘ MÔN : CÔNG NGHỆ 10

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2023- 2024 1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về: - Hình chiếu phối cảnh - Biểu diễn ren - Bản vẽ cơ khí - Bản vẽ xây dựng 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng: - Đọc được bản vẽ cơ khí, bản vẽ xây dựng - Đọc được bản vẽ ren - Vẽ được hình chiếu phối cảnh của vật thể đơn giản 2. NỘI DUNG

2.1. Các dạng câu hỏi định tính - Về nội dung, phân biệt các khái niệm, đặc điểm bản vẽ cơ khí, bản vẽ xây dựng, - Nêu đặc điểm của các bản vẽ - Nêu công dụng các bản vẽ 2.2. Các dạng câu hỏi định lượng - Vẽ được các hình chiếu phối cảnh của vật thể đơn giản 2.3. Ma trận đề kiểm tra HK 1

TT

Nội dung kiến thức

Mức độ nhận thức Tổng số câu

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao TL TN

1 Hình chiếu phối cảnh 2

1 0 2 1

2 Biểu diễn quy ước ren 3 1 0 0 4 0

3 Bản vẽ cơ khí 2 2 0 0 4 0

4 Bản vẽ xây dựng 4 2 0 0 6 0

Tổng

11 5 1 0 16 1

2.4. Câu hỏi minh họa

PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Trong phương pháp hình chiếu phối cảnh, mặt tranh là A. mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể. B. mặt phẳng đặt vật thể. C. mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng. D. mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn. Câu 2. Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh A. vuông góc với một mặt của vật thể. B. song song với một mặt của vật thể. C. không song song với một mặt nào của vật thể. D. cắt một mặt của vật thể. Câu 3. Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu A. song song. B. vuông góc. C. xuyên tâm. D. bất kì. Câu 4. Trong phương pháp vẽ hình chiếu phối cảnh, mặt phẳng tầm mắt là A. mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể. B. mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn. C. mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng. D. mặt phẳng hình chiếu. Câu 5. Theo vị trí mặt tranh, hình chiếu phối cảnh được chia làm mấy loại? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 6. Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét A. liền mảnh. B. liền đậm. C. nét đứt mảnh. D. gạch chấm mảnh.

2

Câu 7. Quy ước về đường đỉnh ren của ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào ? A. Đường đỉnh ren của ren lỗ nằm ngoài đường chân ren. B. Đường đỉnh ren của ren trục nằm ngoài đường chân ren. C. Đường đỉnh ren của ren trục nằm trong đường chân ren. D. C. Đường chân ren của ren trục nằm ngoài đường đỉnh ren. Câu 8. Ren hệ mét được ký hiệu là A. M. B. Sq. C. Tr. D. LH. Câu 9. Trong các chi tiết sau, chi tiết nào không có ren? A. Đèn sợi đốt. B. Đai ốc. C. Bulong. D. mặt bàn. Câu 10. Ren ngoài còn được gọi là A. ren trục. B. ren lỗ. C. ren khuất. D. ren hệ mét. Câu 11. Quy ước vẽ ren ngoài nào sau đây không đúng ? A. Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm. B. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm. C. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh. D. Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm. Câu 12. Ren được dùng để A. Ghép nối các chi tiết với nhau. B. truyền chuyển động. C. Ghép nối các chi tiết với nhau và truyền động. D. tháo lắp các chi tiết với nhau. Câu 13. Quy ước nào đúng khi vẽ ren trong có mặt cắt nhìn thấy? A. Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền mảnh. B. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm. C. Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền mảnh. D. Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền mảnh. Câu 14. Nội dung của bản vẽ chi tiết gồm A. các hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật và khung tên. B. các hình biểu diễn, kích thước, bảng kê và khung tên. C. các hình biểu diễn, yêu cầu kỹ thuật và khung tên. D. các hình biểu diễn, kích thước, bảng kê và yêu cầu kỹ thuật. Câu 15. Đối với ren bị che khuất, đường đỉnh ren, chân ren được vẽ bằng nét A. đứt mảnh. B. liền mảnh. C. liền đậm. D. gạch chấm mảnh. Câu 16. Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 17. Ren được hình thành ở mặt trong của lỗ được gọi là A. ren trong. B. ren ngoài. C. ren không nhìn thấy. D. ren trục. Câu 18. Bản vẽ lắp dùng để A. lắp ráp, điều chỉnh, vận hành và kiểm chi tiết. B. lắp ráp, chế tạo, vận hành và kiểm tra chi tiết. C. lắp ráp, chế tạo, điều chỉnh, vận hành chi tiết. D. lắp ráp, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo