Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Công nghệ Công nghiệp 10 năm 2023–2024 trường THPT Yên Dũng số 2 (Bắc Ninh)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Công nghệ Công nghiệp 10 năm 2023–2024 trường THPT Yên Dũng số 2 (Bắc Ninh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN CÔNG NGHỆ 10 ( CNCN)

I. PHẦN TỰ LUẬN

BÀI 13: BIỂU DIỄN QUY ƯỚC REN

Câu 1: Các chi tiết có ren được sử dụng rộng rãi trong:

A. Các loài động vật có sức mạnh lớn như hổ, gấu,… B. Các loài thực vật có thân gỗ cứng

C. Các máy móc, thiết bị và trong đời sống. D. Tất cả các lĩnh vực.

Câu 2: Đâu không phải một chi tiết có ren?

A. B. C. D.

Câu 3: Câu nào sau đây không đúng về quy định biểu diễn đối với ren nhìn thấy?

A. Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm.

B. Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm.

C. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm.

D. Vòng đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm.

Câu 4: Ren hệ mét được kí hiệu là gì?

A. Metre B. M C. Sq D. Tr

Câu 5: Ren trong là ren:

A. Được hình thành ở mặt ngoài.

B. Được hình thành ở mặt trong của chi tiết.

C. Ren tạo nên phương thức kết nối bán dẫn.

D. Được hình thành ở mặt ngoài hoặc trong của chi tiết

Câu 6: Vòng chân ren của ren nhìn thấy được vẽ như thế nào?

A. Vẽ hở bằng nét liền mảnh. B. Vẽ hở bằng nét liền đậm.

C. Vẽ kín bằng nét chấm gạch. D. Vẽ kín bằng nét đứt mảnh.

Câu 7: Trường hợp ren bị che khuất thì:

A. Các đường đỉnh ren, chân ren và giới hạn ren đều được vẽ bằng nét liền mảnh.

B. Các đường đỉnh ren, chân ren và giới hạn ren đều được vẽ bằng nét đứt mảnh.

C. Đường đỉnh ren và chân ren được vẽ liền mảnh còn giới hạn ren thì vẽ bằng nét đứt mảnh.

D. Đường đỉnh ren và chân ren được vẽ bằng nét đứt mảnh còn giới hạn ren thì vẽ bằng nét liền

mảnh.

Câu 8: Trong kí hiệu ren thì ghi những gì?

A. Kí hiệu hình dạng ren, kích thước đường kính của ren, bước của ren, hướng xoắn đối với ren

trái.

B. Kí hiệu hình dạng ren, kích thước đường kính của ren, bước của ren, hướng xoắn đối với ren

phải.

C. Kí hiệu hình dạng ren, kích thước bán kính ren, số vòng xoắn đối với ren trên.

D. Kí hiệu hình dạng ren, kích thước bán kính ren, số vòng xoắn đối với ren dưới.

Câu 9: Số 1 trong hình là gì?

A. Đỉnh ren B. Chân ren C. Giới hạn ren D. Vòng chân ren

Câu 10: Hình nào biểu diễn đúng cho ren trục?

A. a, b, e B. c, d, g C. a, c D. b, d

BÀI 14: BẢN VẼ CƠ KHÍ

Câu 1: Bản vẽ chi tiết không bao gồm thành phần nào?

A. Hình biểu diễn B. Kích thước C. Lí do thực hiện D. Khung tên.

Câu 2: Độ nhám bề mặt là gì?

A. Là một trị số nói lên mức rắn chắc của bề mặt chi tiết.

B. Là một trị số nói lên độ nhấp nhô của bề mặt chi tiết.

C. Là mức độ an toàn của chi tiết sau khi gia công.

D. Là mức độ thích ứng với các bộ phận khác của một chi tiết sạu khi gia công.

Câu 3: Dung sai kích thước là gì?

A. Là tổng kích thước của chi tiết trước và sau quá trình gia công.

B. Là tổng các tính toán ban đầu về kích thước của một chi tiết sau khi gia công.

C. Là hiệu giữa trung bình kích thước của chi tiết sau mỗi lần gia công.

D. Là hiệu giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất.

Câu 4: Bước đầu tiên khi lập bản vẽ chi tiết là gì?

A. Chọn phương án biểu diễn B. Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết

C. Ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên D. Vẽ các hình biểu diễn

Câu 5: Trong bản vẽ chi tiết, các hình biểu diễn thể hiện:

A. Hình dạng của chi tiết máy B. Cơ chế vận hành của chi tiết máy

C. Hình dạng của ren xoắn D. Trong bản vẽ chi tiết không có các hình biểu diễn.

Câu 6: Trong bản vẽ chi tiết, các kích thước thể hiện:

A. Tốc độ quay của các bộ phận chi tiết máy.

B. Hình dáng của chi tiết

C. Độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.

D. Quy mô hoạt động của các bộ phận chi tiết máy.

Câu 7: Kí hiệu 56±0.1 khi ghi dung sai kích thước có nghĩa là:

A. Kích thước ban đầu là 56.0; kích thước sau khi gia công nằm trong khoảng 55 đến 57.

B. Kích thước ban đầu là 56.0; kích thước sau khi gia công nằm trong khoảng 55.9 đến 56.1.

C. Kích thước giới hạn lớn nhất bằng 57; kích thước giới hạn nhỏ nhất bằng 55 và dung sai bằng

2.

D. Kích thước giới hạn lớn nhất bằng 56.1; kích thước giới hạn nhỏ nhất bằng 55.9 và dung sai

bằng 0.2.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo