Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Công nghệ Công nghiệp 10 năm 2025–2026 trường THPT Hàn Thuyên (Bắc Ninh)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Công nghệ Công nghiệp 10 năm 2025–2026 trường THPT Hàn Thuyên (Bắc Ninh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2

BÀI 12,13,14,15,16 BÀI 12 HÌNH CHIẾU PHỐI CẢNH Câu 1: Hình chiếu phối cảnh được sử dụng trong các bản vẽ nào sau đây? A. Thiết kế kiến trúc. B. Thiết kế xây dựng. C. Thiết kế kiến trúc và xây dựng. D. Thiết kế nội thất. Câu 2: Hình chiếu phối cảnh là loại hình biểu diễn sử dụng phép chiếu: A. Phép chiếu xuyên tâm B. Phép chiếu song song C. Phép chiếu vuông góc D. Phép chiếu ẩn góc Câu 3: Để vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ cần mấy bước? A. 4. B. 5. C. 6. D.7. Câu 4: Trong hình chiếu phối cảnh, mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn gọi là A. mặt tranh. B. mặt phẳng vật thể. C. mặt phẳng tầm mắt. D. điểm nhìn. Câu 5: Trong phép chiếu xuyên tâm , 2 đường thẳng song song có thể được chiếu thành 2 đường thẳng: A. Song song B. Tùy thuộc vào phương chiếu C. Chéo nhau D. Cắt nhau Câu 6: Trong hình chiếu phối cảnh mặt phẳng thẳng đứng đặt vuông góc với mặt phẳng vật thể gọi là mặt phẳng gì? A. Mặt phẳng tầm mắt B. Mặt tranh C. Mặt phẳng vật thể D. Điểm nhìn Câu 7: Trong vẽ hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ việc vạch ra đường chân trời là để chỉ định: A. Độ rộng của vật thể B. Độ xa của vật thể C. Độ cao của vật thể D. Độ cao của điểm nhìn BÀI 13 BẢN VẼ CƠ KHÍ Câu 15: Có mấy loại ren? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu16: Đối với ren nhìn thấy, đường đỉnh ren vẽ bằng nét gì? A. Nét liền đậm B. Nét liền mảnh

C. Nét đứt mảnh D. Nét gạch chấm mảnh Câu 17: Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét gì? A. Nét liền đậm B. Nét liền mảnh C. Nét đứt mảnh D. Nét gạch chấm mảnh Câu 18: Kí hiệu của ren hệ mét là: A. M B. Sq C. Tr D. W Câu 19: Đối với ren nhìn thấy, vòng chân ren vẽ bằng nét gì? A. Nét liền đậm B. Nét liền mảnh C. Nét đứt mảnh D. Nét gạch chấm mảnh Câu 20: Ren trong có tên gọi khác là gì? A. Ren trục B. Ren lỗ C. Ren hệ mét D. Ren ống BÀI 14: BẢN VẼ CƠ KHÍ Câu 1: Bản vẽ lắp dùng để: A. sửa chữa các chi tiết B. chế tạo các chi tiết C. chế tạo và kiểm tra các chi tiết D. lắp đặt, điều chỉnh, vận hành, kiểm tả sản phẩm Câu 2: Trình tự các bước để lập bản vẽ chi tiết như sau: A. Vẽ các hình biểu diễn – Chọn phương án biểu diễn – Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết – Ghi kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên B. Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết – Chọn phương án biểu diễn – Vẽ các hình biểu diễn – Ghi kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên C. Vẽ các hình biểu diễn – Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết – Ghi kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên – Chọn phương án biểu diễn D. Tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết – Vẽ các hình biểu diễn – Ghi kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên – Chọn phương án biểu diễn Câu 3: Các yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ chi tiết gồm: A. Hình dạng của chi tiết máy B. Kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xủ lí bề mặt C. Quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm D. Độ lớn các bộ phận của chi tiết máy Câu 4. Chọn câu sai : Bản vẽ chi tiết cho biết: A. Hình biểu diễn B. Yêu cầu kĩ thuật C. Khung tên D. Bảng kê Câu 5. Chọn câu sai: Yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ chi tiết có kí hiệu về: A. Độ nhám bề mặt

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo