
TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THIẾT KẾ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 – NĂM HỌC 2025 -2026 MÔN: CÔNG NGHỆ - THIẾT KẾ CÔNG NGHỆ KHỐI 10 (CÁNH DIỀU)
TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO Bài 12. Hình chiếu phối cảnh (HCPC) Câu 1: Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ nhận được khi mặt tranh
A. song song với một mặt của vật thể. B. không song song với bất kỳ mặt nào của vật thể. C. song song với toàn bộ các mặt của vật thể. D. không song song với một mặt của vật thể. Câu 2: Trong hình chiếu phối cảnh, đường chân trời là giao tuyến của
A. mặt phẳng song song với mặt phẳng vật thể. B. Tất cả các đáp án này. C. Mặt phẳng vật thể với mặt tranh. D. Mặt tranh với mặt phẳng tầm mắt (tt). Câu 3: Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ nhận được khi mặt tranh
A. song song với một mặt của vật thể. B. không song song với một mặt của vật thể. C. song song với toàn bộ các mặt của vật thể. D. không song song với bất kỳ mặt nào của vật thể. Câu 4: Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu
A. vuông góc. B. song song. C. xuyên tâm. D. trục đo. Câu 5: Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu: A. Song song B. Vuông góc C. Xuyên tâm D. Bất kì Bài 13. Biểu diễn quy ước ren Câu 1: Ren ngoài còn gọi là
A. Ren trục. B. Ren trần. C. Ren lỗ. D. Ren lộ thiên. Câu 2: Vòng chân ren của ren nhìn thấy được vẽ như thế nào?
A. Vẽ kín bằng nét đứt mảnh. B. Vẽ hở bằng nét liền đậm. C. Vẽ kín bằng nét chấm gạch. D. Vẽ hở bằng nét liền mảnh. Câu 3: Đâu là hình dạng ren vuông?
A. B. C. D. Không có loại ren vuông Câu 4: Đâu không phải một chi tiết có ren?
A. B. C. D. Câu 5: Ren trong là ren
A. Được hình thành ở mặt ngoài. B. Được hình thành ở mặt trong của chi tiết. C. Ren tạo nên phương thức kết nối bán dẫn. D. Cả B và C. Câu 6: Quy ước về đường đỉnh ren của ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào ? A. Đường đỉnh ren của ren lỗ nằm ngoài đường chân ren B. Đường đỉnh ren của ren trục nằm ngoài đường chân ren C. Đường đỉnh ren của ren trục nằm trong đường chân ren D. Đáp án A, B, C Câu 6: Đối với ren bị che khuất, dùng nét đứt vẽ: A. Đường đỉnh ren B. Đường chân ren C. Đường giới hạn ren D. Cả 3 đáp án trên Câu 7: Quy ước nào đúng khi vẽ ren trong có mặt cắt nhìn thấy: A. Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền mảnh B. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm C. Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền mảnh D. Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền mảnh Câu 8: Ren được hình thành ở mặt trong của lỗ được gọi là: A. Ren trong B. Ren ngoài C. Ren không nhìn thấy D. Đáp án A hoặc B
Bài 15. Bản vẽ lắp Câu 1: Trình tự đọc bản vẽ lắp là: A. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp B. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp C. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp D. Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp Câu 2: Bản vẽ lắp thể hiện: A. Hình dạng sản phẩm B. Kết cấu sản phẩm C. Vị trí tương quan giữa các chi tiết của sản phẩm D. Cả 3 đáp án trên Câu 3: Kích thước trên bản vẽ lắp là: A. Kích thước chung B. Kích thước lắp C. Cả A và B đều đúng D. Đáp án khác Câu 4: Bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết giống nhau ở những nội dung nào ? A. Đều là bản vẽ kĩ thuật B. Đều có các hình biểu diễn C. Đều có kích thước và khung tên D. Tất cả đều đúng Câu 5: Bản vẽ lắp có công dụng như thế nào đối với sản phẩm A. Diễn tả hình dạng,kết cấu của một sản phẩm B. Diễn tả kết cấu của một sản phẩm C. Diễn tả vị trí tương quan giữa các chi tiết. D. Đáp án A, B, C Câu 6: Bản vẽ lắp không chứa nội dung nào dưới đây ?
Câu 9: Quy ước về đường đỉnh ren của ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào ? A. Ren lỗ có vòng đỉnh ren nằm ngoài vòng chân ren. B. Ren lỗ có vòng đỉnh ren nằm trong vòng chân ren. C. Ren trục có vòng đỉnh ren nằm trong vòng chân ren. D. Tất cả đều sai Câu 10: Tên gọi khác của ren ngoài là: A. Ren lỗ B. Ren trục C. Cả A và B đều đúng D. Đáp án khác Câu 11: Vòng chân ren được vẽ A. Cả vòng B. 1/2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.