
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ - HOÀN KIẾM
NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
Năm học: 2025 - 2026 Môn: Công nghệ 10 (Thiết kế và công nghệ) Câu 1. Theo TCVN 7286:2003. Có mấy loại tỉ lệ dùng cho bản vẽ kĩ thuật?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2. Theo TCVN 7286:2003, đâu là Tỉ lệ phóng to?
A. 2 : 1 B. 1: 1 C. 1 : 2 D. 100 : 1000
Câu 3. Theo TCVN . Để trình bày một bản vẽ kĩ thuật bao gồm những tiêu chuẩn
nào?
A. Khổ giấy, chữ viết, nét vẽ, khung vẽ, ghi kích thước.
B. Khổ giấy, tỉ lệ, nét vẽ, chữ viết.
C. Khổ giấy, chữ viết, nét vẽ, khung vẽ.
D. Khổ giấy, tỉ lệ, nét vẽ, chữ viết, ghi kích thước.
Câu 4. Theo TCVN 8-24:2002. Ứng dụng của nét liền đậm là:
A. Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất B. Vẽ đường giới hạn hình
C. Vẽ đường tâm, trục đối xứng D. Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy
Câu 5. Theo TCVN 8-24:2002. Ứng dụng của nét đứt mảnh là:
A. Vẽ đường bao khuất, cạnh khuất B. Vẽ đường giới hạn hình
C. Vẽ đường tâm, trục đối xứng D. Vẽ đường bao thấy, cạnh thấy
Câu 6. Theo TCVN 8-24:2002. Đường kích thước được vẽ bằng nét:
A. Nét liền đậm B. Nét liền mảnh C. Nét đứt mảnh
D. Nét lượn sóng
Câu 7. Cho vật thể có hình chiếu như sau:
Tên gọi của phần tử ghi kích thước tương ứng với kí hiệu G là:
A. Đường Tâm B. Đường kích thước
C. Đường gióng kích thước D. Đường trục đối xứng
Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng về đường gióng kích thước:
A. Vẽ bằng nét liền đậm, kẻ vuông góc với đường kích thước B. Vẽ bằng nét
liền kẻ song song với đường kích thước
C. Vẽ bằng nét liền mảnh, kẻ vuông góc với đường kích thước D. Vẽ bằng nét liền
mảnh, kẻ song song với đường kích thước
Câu 9. Cách ghi kích thước nào sau đây là đúng với tiêu chuẩn ?
Câu 10. Cách ghi kích thước góc nào là đúng với tiêu chuẩn:
A. B. C. D.
Câu 11. Một bàn học có kích thước chiều dài 1m. Khi biếu diễn chiếc bàn trên bản vẽ
kĩ thuật, kích thước chiều dài của bàn học đó là 50mm. người vẽ đã dùng tỷ lệ nào sau
đây đê vẽ?
A. 1:20 B. 20:1 C. 1:200 D. 200:1
Câu 12. Hình chiếu vuông góc của một vật thể đơn giản bao gồm có …. hình chiếu.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 13. Tên gọi của ba hình chiếu vuông góc một vật thể là:
A. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu xiên góc
B. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh
C. Hình chiếu đứng, hình chiếu xiên góc, hình chiếu cạnh
D. Hình chiếu bằng, hình chiếu xiên góc, hình chiếu cạnh
Câu 14. Với phương pháp chiếu góc thứ nhất hình chiếu bằng có hướng chiếu
A. nhìn từ trước vào B. nhìn từ trên xuống C. nhìn từ trái sang D. nhìn từ
phải sang
Câu 15. Bước 2 của quy trình vẽ hình chiếu vuông góc là:
A. Phân tích vật thể và chọn hướng chiếu
B. Vẽ ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể bằng nét liền mảnh
C. Vẽ các bộ phận của vật thể bằng nét liền mảnh
D. Hoàn thiện các nét vẽ theo đúng tiêu chuẩn, ghi kích thước.
Câu 16. Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu cạnh có vị trí như thế nào
so với hình chiếu đứng?
A. Đặt phía trên B. Đặt phía dưới C. Đặt bên phải D.
Đặt bên trái
Câu 17. Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu cạnh có vị trí như thế nào
so với hình chiếu đứng?
A. Đặt phía trên B. Đặt phía dưới C. Đặt bên phải D. Đặt bên trái
Câu 18. Mặt cắt là
A. hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
B. hình biểu diễn các đường gạch gạch và đường bao bên ngoài vật thể.
C. hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.
D. hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.
Câu 19. Hình biểu diễn bao gồm mặt cắt và hình chiếu phần còn lại của vật thể phía sau mặt
phẳng cắt là
A. hình chiếu vuông góc.
B. hình chiếu trục đo.
C. hình cắt.
D. hình chiếu phối cảnh.
Câu 20. Hình cắt toàn bộ dùng để biểu diễn:
A. Vật thể đối xứng. B. Cấu tạo bên trong của vật thể.
C. Hình dạng bên ngoài của vật thể. D. Tiết diện vuông góc của vật thể.
Câu 21. Hình cắt bán phần áp dụng cho vật thể có đặc điểm nào?
A. Vật thể đối xứng. B. Hình dạng bên trong của vật thể.
C. Hình dạng bên ngoài của vật thể. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.