
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
* Hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất. Câu 1: Để tạo sơ đồ tư duy hiệu quả, cần lưu ý điều nào sau đây? A. Chỉ sử dụng văn bản để diễn giải nội dung. B. Tránh sử dụng màu sắc trong sơ đồ. C. Đảm bảo chất lượng hình ảnh và bố cục hợp lý. D. Chỉ sử dụng sơ đồ tư duy khi làm việc độc lập.
Câu 2: Khi trình bày thông tin về lịch sử phát triển công cụ tính toán, nên sử dụng loại hình trực quan nào? A. Biểu đồ tròn B. Sơ đồ dòng thời gian C. Bảng biểu D. Hình minh họa ngẫu nhiên Câu 3: Công cụ xác thực dữ liệu trong phần mềm bảng tính có tên là gì? A. Get Data. B. Sort Data. C. Data Validation. D. Data Filter. Câu 4: Chia sẻ sơ đồ tư duy theo thời gian thực giúp đạt được lợi ích nào? A. Các thành viên chủ động xem nội dung. B. Mọi người có thể chỉnh sửa và trao đổi trực tiếp.
C. Nội dung được bảo mật hơn. D. Giảm thời gian chuẩn bị sơ đồ tư duy. Câu 5: Công cụ xác thực dữ liệu có tác dụng gì? A. Kiểm tra chính tả của dữ liệu nhập vào ô tính. B. Quy định độ dài của dữ liệu nhập vào ô tính C. Sắp xếp dữ liệu nhập vào ô tính D. Hạn chế kiểu hoặc giá trị dữ liệu nhập vào ô tính. Câu 6: Để hiển thị thông báo “Dữ liệu kiểu số” như hình dưới đây, cần chọn mục nào trong ô Allow của cửa sổ xác thực dữ liệu ? A. Whole number B. Any value C. List D. Time
Câu 7: Lợi ích chính của việc sử dụng bài trình chiếu trong hợp tác nhóm là gì? A. Tự động hoàn thành nội dung. B. Cung cấp hình ảnh minh họa trực quan. C. Hạn chế trao đổi giữa các thành viên. D. Không cần thiết kế.
UBND XÃ LONG ĐIỀN
TRƯỜNG THCS HUỲNH TỊNH CỦA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025– 2026
MÔN: Tin – Lớp 9
Câu 8: Sơ đồ tư duy trực tuyến có ưu điểm gì khi làm việc nhóm? A. Tất cả các thành viên đều có thể chỉnh sửa cùng lúc. B. Không cần kết nối Internet. C. Tự động sửa lỗi chính tả. D. Không cho phép đính kèm dữ liệu. Câu 9: Hạn chế lớn nhất của sơ đồ tư duy không đính kèm dữ liệu là gì? A. Thiếu tính trực quan chi tiết. B. Khó hiểu đối với người không quen. C. Không thể chia sẻ. D. Không thể chỉnh sửa. Câu 10: Dữ liệu nhập vào cột Khoản chi trong hình dưới đây cần thuộc kiểu dữ liệu nào? A. Any value B. Whole number C. List D. Time Câu 11: Công cụ Data Validation có thể hạn chế dữ liệu nhập ở kiểu nào sau đây? A. Ngày tháng. B. Số thập phân. C. Danh sách từ nguồn. D. Tất cả các kiểu trên. Câu 12: Dữ liệu kiểu ngày tháng được xác thực bằng tùy chọn nào? A. Whole Number B. Date C. Decimal D. Time II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI: (4.0 điểm) * Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cách dễ dàng nhất để hợp tác và trao đổi thông tin là a). chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để các thành viên khác xem. b). chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để cộng tác theo thời gian thực. c). chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để các thành viên khác chủ động cập nhật. d). sử dụng sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để trình bày trực tiếp Câu 2: Gia đình Lan đã quyết định sử dụng bảng tính Excel để quản lý chi tiêu hàng tháng. Dưới đây là một số nhận xét về việc sử dụng bảng tính trong trường hợp này: a) Bảng tính giúp gia đình theo dõi chi tiêu một cách chi tiết và dễ dàng hơn so với việc ghi
chép bằng sổ. b). Bảng tính chỉ phù hợp để quản lý các khoản chi tiêu lớn, không phù hợp với các khoản chi tiêu nhỏ hàng ngày. c). Việc tạo và sử dụng bảng tính Excel đòi hỏi người dùng phải có kiến thức chuyên sâu về phần mềm này. d). Bảng tính giúp gia đình so sánh chi tiêu giữa các tháng, từ đó tìm ra cách để tiết kiệm. Câu 3: Cho bảng tính dưới đây: a). Ô B3 của bảng trên đang sử dụng công cụ xác thực dữ liệu b). Để sử công cụ xác thực dữ liệu chỉ cho phép chọn dữ liệu từ danh sách thả xuống, ta cần chọn mục List trong ô Allow c). Trong bảng trên, ta có thể gõ thêm khoản chi “Tiêu vặt” vào ô B3.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.