
CÂU HỎI ÔN TẬP CUỐI HKI - TIN HỌC 9
Bài 1. VAI TRÒ CỦA MÁY TÍNH TRONG ĐỜI SỐNG
Câu 1: Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong y tế? A. Thiết bị quét mã vạch trên hàng hoá. B. Máy chụp cắt lớp. C. Máy ATM. D. Đồng hồ thông minh. Câu 2: Thiết bị nào sau đây không gắn bộ xử lí thông tin? A. Máy giặt. B. Thiết bị nhận dạng vân tay. C. Bảng từ trắng. D. Máy bán hàng tự động. Câu 3: Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của máy tính trong khoa học kĩ thuật? A. Mua bán trực tuyến. B. Mô phỏng động đất. C. Dự báo thời tiết. D. Giải mã gen. Câu 4: Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của máy tính trong đời sống xã hội? A. Giải trí. B. Thực hiện các giao dịch hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến. C. Mua bán trực tuyến. D. Điều khiển hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Câu 5: Phương án nào sau đây không phải là dịch vụ trao đổi, chia sẻ thông tin trên Internet? A. Viết thư tay. B. Đọc báo điện tử. C. Gọi video. D. Giao lưu trên mạng xã hội. Câu 6: Công nghệ thông tin có tác động tích cực đến phương thức làm việc như thế nào? A. Dễ dàng, nhanh chóng tiếp cận thông tin trên mọi lĩnh vực. B. Thúc đẩy quá trình tự động hoá ở mọi công đoạn sản xuất. C. Cải thiện chất lượng cuộc sống. D. Nhiều công việc có thể được thực hiện qua mạng như: khám chữa bệnh từ xa, mua, bán trực tuyến, ... Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai? A. Công nghệ thông tin làm thay đổi phương thức con người thu thập, lưu trữ, xử lí, cung cấp, chia sẻ thông tin. B. Công nghệ thông tin góp phần làm tăng năng suất, hiệu quả của sản xuất nông nghiệp, công nghiệp. C. Chụp ảnh dùng phim có chi phí thấp hơn chụp ảnh kĩ thuật số. D. Sự xuất hiện bạo lực qua mạng là một tác động tiêu cực của công nghệ thông tin đối với xã hội, giáo dục. Câu 8: Hệ thống thu phí tự động trên đường cao tốc là thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin được sử dụng trong lĩnh vực nào? A. Giao thông. B. Công nghiệp. C. Khoa học. D. Giáo dục.
BÀI 2: CHẤT LƯỢNG THÔNG TIN TRONG GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ (18 CÂU)
Câu 9: Tính chính xác của thông tin cho biết: A. Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không. B. Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào. C. Mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng D. Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng Câu 10: Tính mới của thông tin cho biết: A. Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không. B. Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào.
C. Mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng D. Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng Câu 11: Tính đầy đủ của thông tin cho biết: A. Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không. B. Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào. C. Mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng D. Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng Câu 12: Tính sử dụng được của thông tin cho biết: A. Thông tin còn phản ánh được sự vật, hiện tượng hiện thời nữa hay không. B. Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào. C. Mức độ mô tả đầy đủ các thuộc tính của sự vật, hiện tượng và mối quan hệ giữa chúng D. Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin để người dùng có thể tiếp cận, truy cập, sử dụng Câu 13: Phát biểu nào dưới đây là sai về chất lượng thông tin? A. Chất lượng thông tin đóng vai trò quan trọng đối với việc ra quyết định của người sử dụng B. Thông tin có chất lượng tốt giúp con người ra quyết định đúng, từ đó giải quyết hiệu quả vấn đề đặt ra C. Chất lượng thông tin không ảnh hưởng đến chất lượng giải quyết vấn đề D. Một số tiêu chí cơ bản đánh giá chất lượng thông tin gồm: tính chính xác, tính mới, tính đầy đủ và tính sử dụng được Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai? A. Internet là một kho thông tin khổng lồ. B. Cần phải quan tâm đến chất lượng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.