Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Sinh học 11 năm 2023–2024 trường THPT Lê Quý Đôn (Đắk Lắk)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Sinh học 11 năm 2023–2024 trường THPT Lê Quý Đôn (Đắk Lắk)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HỌC 11 CHỦ ĐỀ I. TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT 1. Khái quát trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong sinh giới + Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng. + Các phương thức trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng. 2. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật Trao đổi nước và khoáng ở thực vật + Vai trò của nước. + Sự hấp thụ nước và muối khoáng. + Sự vận chuyển các chất trong cây. + Sự thoát hơi nước ở lá. + Vai trò của các nguyên tố khoáng. + Dinh dưỡng nitơ. + Các nhân tố ảnh hưởng đến trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng ở thực vật và ứng dụng. Quang hợp ở thực vật + Khái quát về quang hợp. + Các giai đoạn của quá trình quang hợp. + Các nhân tố ảnh hưởng đến quang hợp ở thực vật. + Quang hợp và năng suất cây trồng. Hô hấp ở thực vật + Khái niệm. + Vai trò của hô hấp. + Các giai đoạn hô hấp ở thực vật. + Các nhân tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật. + Ứng dụng. + Quan hệ giữa quang hợp và hô hấp. 3. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở động vật Dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật + Quá trình dinh dưỡng.

+ Các hình thức tiêu hoá ở động vật. + Ứng dụng. Hô hấp và trao đổi khí ở động vật + Vai trò hô hấp + Các hình thức hô hấp + Ứng dụng Vận chuyển các chất trong cơ thể động vật + Khái quát hệ vận chuyển + Các dạng hệ tuần hoàn + Cấu tạo và hoạt động của tim và hệ mạch + Vận chuyển máu trong hệ mạch + Điều hoà hoạt động tim mạch + Ứng dụng 4. Miễn dịch ở động vật + Nguyên nhân gây bệnh + Khái niệm miễn dịch + Hệ miễn dịch + Miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu + Ứng dụng 5. Bài tiết và cân bằng nội môi + Bài tiết và cơ chế bài tiết + Vai trò của thận trong bài tiết + Khái niệm nội môi, cân bằng động + Cân bằng nội môi + Ứng dụng CHỦ ĐỀ II. CẢM ỨNG Ở SINH VẬT 1. Khái quát về cảm ứng ở sinh vật + Khái niệm cảm ứng. + Vai trò của cảm ứng đối với sinh vật. + Cơ chế của cảm ứng. 2. Cảm ứng ở thực vật + Khái niệm, vai trò của cảm ứng. + Đặc điểm và cơ chế cảm ứng. + Các hình thức biểu hiện. + Ứng dụng. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

CHỦ ĐỀ 1. TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA

NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT Câu 1 (B): Sinh vật nào sau đây trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng bằng phương thức quang tự dưỡng? A. Thực vật. B. Giun đất. C. Nấm hoại sinh. D. Vi khuẩn phân giải. Câu 2 (B): Chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây? A. Tổng hợp → Phân giải → Huy động năng lượng. B. Tổng hợp → Huy động năng lượng → Phân giải. C. Phân giải → Huy động năng lượng → Tổng hợp. D. Phân giải → Tổng hợp → Huy động năng lượng. Câu 3 (H): Khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật, phát biểu sau đây sai? A. Quá trình trao đổi chất và năng lượng luôn được điều chỉnh bởi nhu cầu cơ thể. B. Thực vật lấy chất khoáng, nước, CO2 và năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ. C. Chất dinh dưỡng và O2 được vận chuyển đến các tế bào ở động vật thuôc lớp thú nhờ hệ tuần hoàn. D. Tất cả các loài động vật đều lấy chất dinh dưỡng nhờ hệ tiêu hóa và lấy O2 nhờ hệ hô hấp.

Câu 4 (H): Khi nói về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở động vật đa bào, phát biểu nào sau đây sai? A. Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản, kèm theo tích lũy năng lượng trong các liên kết hoá học. B. Dị hóa là quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản, kèm theo giải phóng năng lượng từ các liên kết hoá học. C. Các chất không được cơ thể sử dụng, các chất dư thừa tạo ra từ quá trình chuyển hóa được cơ thể thải ra môi trường. D. Các chất dinh dưỡng và O2 sau khi được lấy vào trong cơ thể sẽ được vận chuyển đến các tế bào nhờ hệ tiêu hóa và hệ hô hấp. Câu 5 (VD): Trong quá trình trao đổi chất ở động vật đa bào, trừ khí carbonic (CO2), các sản phẩm phân giải chủ yếu được vận chuyển đến cơ quan nào sau đây để thãi ra môi trường? A. Cơ quan hô hấp. B. Cơ quan sinh dục. C. Cơ quan bài tiết. D. Cơ quan tiêu hoá. Câu 6 (B): Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và muối khoáng chủ yếu qua

A. miền lông hút. B. miền chóp rễ. C. miền sinh trưởng. D. miền …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo