
Mã đề 000 Trang 1/10
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN SINH HỌC LỚP 11
NĂM HỌC 2024 - 2025
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Câu 1. Phát biểu nào sau đây là vai trò của trao đổi chất và năng lượng ở sinh vật? A. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình biến đổi các chất trong cơ thể sinh vật. B. Chỉ cung cấp năng lượng cho quá trình biến đổi các chất trong cơ thể sinh vật. C. Chỉ giúp cơ thể thải các chất không cần thiết cho cơ thể ra môi trường ngoài. D. Cung cấp các chất thải bã cho cơ thể. Câu 2. Cây trồng hấp thụ nitrogen trong đất dưới dạng nào? A. NO3− và NH4+ B. N2 và NH4+. C. NO2 và NH4+. D. NO2 và NO3−. Câu 3. Trong quang hợp ở thực vật, pha sáng cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây? A. ATP và NADPH. B. Năng lượng ánh sáng. C. H2O và O2. D. CO2 và ATP. Câu 4. Pha sáng của quang hợp có vai trò gì? A. Khử CO2 nhờ ATP và NADPH để tổng hợp chất hữu cơ. B. Oxygen hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP. C. Quang phân li nước tạo H+, điện tử và giải phóng oxygen. D. Tổng hợp ATP và chất nhận CO2. Câu 5. Trong quá trình hô hấp hiếu khí, phân giải glucose, giai đoạn nào tạo ra nhiều ATP nhất? A. Chuỗi truyền electron. B. Chu trình Krebs . C. Đường phân. D. Tạo thành Acetyl - CoA Câu 6. Trong hô hấp ở thực vật (hình các kiểu của hô hấp). Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Gluose bị phân giải thành pyruvate. II. Nếu không có oxygen thì pyruvate chuyển hóa tiếp ở ty thể. III. Nếu không có oxygen thì pyruvate có thể chuyển hóa thành ethanol. IV. Nếu không có oxygen thì pyruvate có thể chuyển hóa thành lactate. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7. Nhóm động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hoá? A. động vật đơn bào. B. động vật đơn bào và đa bào. C. động vật đa bào. D. vi khuẩn. Câu 8. Điều nào sau đây không đúng? A. Động vật có túi tiêu hoá, tiêu hóa được nhiều thức ăn hơn động vật chưa có túi tiêu hóa. B. Động vật có túi tiêu hoá, tiêu hóa chậm hơn động vật chưa có túi tiêu hóa. C. Động vật có túi tiêu hoá, tiến hóa hơn động vật chưa có túi tiêu hóa. D. Động vật có túi tiêu hoá, tiêu hóa được thức ăn kích thước lớn hơn động vật chưa có túi tiêu hóa. Câu 9. Đâu không phải về vai trò của hô hấp? A. Thải CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường. B. Thải CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể. C. Lấy CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào
Mã đề 000 Trang 2/10
D. Lấy O2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể. Câu 10. Giun dẹp trao đổi khí bằng hình thức nào? A. Qua bề mặt cơ thể. B. Qua hệ thống ống khí. C. Qua mang. D. Qua phổi. Câu 11. Tim có khả năng hoạt động tự động là nhờ cấu trúc nào sau đây? A. Hệ dẫn truyền tim. B. Nút xoang nhĩ. C. Nút nhĩ thất. D. Bó His. Câu 12. Dựa trên hình về hệ tuần hoàn hở ở động vât, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Máu từ tim → bơm đi lưu thông liên tục trong mạch → từ động mạch → qua mao mạch, tĩnh mạch → về tim. II. Hệ tuần hoàn có máu chảy trong mạch được nối liên tục. III. Hệ tuần hoàn có một đoạn máu không chảy trong mạch kín. IV. Máu xuất phát từ tim → qua hệ thống động mạch → tràn vào khoang máu và trộn lẫn với nước mô tạo thành hỗn hợp máu - nước mô → trao đổi chất với tế bào, hỗn hợp máu - nước mô → tĩnh mạch → để về tim. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 13. Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là: A. Miễn dịch bẩm sinh. B. Miễn dịch thích ứng. C. Miễn dịch thu được. D. Miễn dịch tế bào. Câu 14. Đáp ứng miễn dịch thứ phát diễn ra nhanh hơn và hiệu quả hơn so với đáp ứng miễn dịch nguyên phát nhờ vào yếu tố nào? A. Số lượng tế bào T và tế bào B. B. Số lượng kháng thể. C. Thời gian tiếp xúc với kháng nguyên. D. Tác động của vaccine. Câu 15. Cơ quan nào trong số sau tham gia vào điều hòa cân bằng nội môi bằng cách điều chỉnh pH máu? A. Thận. B. Gan. C. Phổi. D. Mạch máu. Câu 16. Cơ quan làm nhiệm vụ điều hòa lượng đường glucose trong máu là gì? A. Tim. B. Thận. C. Gan. D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.