Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Tin học 9 năm 2024–2025 trường THCS Minh Đức (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Tin học 9 năm 2024–2025 trường THCS Minh Đức (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

THCS MINH ĐỨC TIN HỌC 9

1

NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ 2

Cấu trúc bài thi cuối kỳ gồm 2 phần:

+ Phần kiểm tra thực hành (3 điểm)

+ Phần kiểm tra trắc nghiệm (7 điểm)

------------------------------------------------

NỘI DUNG CÂU HỎI PHẦN THỰC HÀNH

BÀI MẪU

Yêu cầu thực hành

1. Nhập bảng dữ liệu như hình trên 2. Sử dụng hàm SUM để tính Tổng điểm cho từng học sinh (Toán + Văn + Anh). 3. Sử dụng Hàm IF để xếp loại học sinh cho cột Xếp loại như sau:

- Tổng điểm ≥ 24: Giỏi - Tổng điểm từ 18 đến < 24: Khá - Tổng điểm < 18: Đạt. 4. Sử dụng hàm COUNTIF để đếm số lượng học sinh đạt loại Tốt, Khá, Đạt trong bảng thống kê

------------------------------------------------

ÔN TẬP PHẦN TRẮC NGHIỆM

CHỦ ĐỀ E3

Câu 1: Ưu điểm nổi bật của phần mềm bảng tính là gì? A. Tự động xác thực dữ liệu. B. Tự động phân tích dữ liệu. C. Tự động lưu trữ dữ liệu. D. Tự động xử lí dữ liệu. Câu 2: Công cụ xác thực dữ liệu có chức năng năng gì? A. Kiểm tra độ chính xác của dữ liệu khi nhập vào ô tính. B. Hạn chế loại dữ liệu hoặc giá trị của dữ liệu khi nhập vào ô tính. C. Xác thực danh tính người sử dụng phần mềm. D. Loại bỏ dữ liệu sai khỏi bảng tính. Câu 3 Để giải quyết bài toán Quản lí tài chính gia đình, em nên sử dụng phần mềm nào? A. Phần mềm bảng tính. B. Phần mềm soạn thảo Tin học bản. C. Phần mềm máy tính. D. Phần mềm tạo bài trình chiếu. Câu 4: Trong công thức chung của COUNTIF, “ĐK” có ý nghĩa gì?

THCS MINH ĐỨC TIN HỌC 9

2

A. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm. B. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi các giá trị cần xét. C. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ. D. Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính. Câu 5: Trong công thức chung của COUNTIF, “DL” có ý nghĩa gì?

A. Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra. B. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm. C. Diễn đạt điều kiện cần thỏa mãn D. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ. Câu 6: Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện? A. COUNT. B. SUMIF. C. COUNTIF. D. INDEX. Câu 7: Trong công thức chung của SUMIF, “DL1” có ý nghĩa gì?

A. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số chứa điều kiện. B. Điều kiện kiểm tra. C. là khối ô chứa các giá trị để xét điều kiện D. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu khối bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện. Câu 8: Hàm SUMIF có thể áp dụng cho dữ liệu trong nhiều cột khác nhau không? A. Có B. Không Câu 9: Trong công thức chung của SUMIF, “DL2” có ý nghĩa gì?

A. Là khối ô chứa các giá trị để xét điều kiện B. Điều kiện kiểm tra. C. là khối ô chứa các giá trị để tính toán D. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị. Câu 10. Ta cần xác thực dữ liệu khi nhập vào bảng tính để? A. Đảm bảo tính đúng đắn của dữ liệu B.Thống kê dữ liệu. C. Sắp xếp dữ liệu. D.Lọc dữ liệu. Câu 11. Khi nhập dữ liệu vào bảng tính màn hình xuất hiện thông báo là A. Vì dữ liệu nhập vào không thuộc danh sách cho trước. B. Vì dữ liệu nhập vào không phải kiểu dữ liệu được xác thực. C. Vì độ dài dữ liệu nhập vào ô tính vượt quá độ dài được xác thực. D. Vì chưa chọn danh sách các dữ liệu cần được xác thực. Câu 12. Cú pháp của hàm điều kiện IF được viết A. IF (<điều kiện> then <biểu thức 1> else <biểu thức 2>) B. IF(<điều kiện>, <biểu thức 1>, <biểu thức 2>) C. IF (<biểu thức 1> then <điều kiện> else <biểu thức 2>) D.IF(<biểu thức 1>, <biểu thức 2>, <điều kiện>) Câu 13. Kết quả trả về của hàm IF(<điều kiện>,<GT1>, <GT2>) khi điều kiện sai là:? A.<GT1> B.< IF>. C.<điều kiện> D.<GT2>.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo