
13
C. Chất lượng lao động còn thấp, phân bổ nguồn lao động không đồng đều. D. Chất lượng lao động có chuyên môn kĩ thuật ngày càng cao. Câu 16: Lực lượng lao động ở thành thị trong những năm vừa qua có đặc điểm gì? A. Xu hướng ngày càng giảm, tập trung lao động chủ yếu ở những địa phương giáp biển. B. Xu hướng ngày càng tăng, tập trung lao động chủ yếu ở những địa phương có cơ cấu kinh tế cao. C. Xu hướng ngày càng giảm, tập trung lao động chủ yếu ở vùng nông thôn. D. Xu hướng ngày càng tăng. Câu 17: Đặc điểm của chất lượng lao động, trình độ chuyên môn kĩ thuật của lực lượng lao động là gì?
A. Trình độ chuyên môn kĩ thuật còn thấp. B. Trình độ lao động cao nhưng chưa đáp ứng được thị trường lao động. C. Vẫn còn thấp và chậm cải thiện, khan hiếm lao động trình độ cao. D. Chất lượng lao động và trình độ chuyên môn cao nhưng chưa phù hợp với thực tiễn việc làm. Câu 18: Sự mất cân đối cung – cầu lao động được thể hiện ở những khu vực nào?
A. Trong phạm vi cả nước nói chung cũng như giữa các vùng, khu vực và ngành nghề. B. Trong phạm vi cả nước nói chung cũng như giữa các doanh nghiệp. C. Trên phạm vi cả nước. D. Giữa các doanh nghiệp, các vùng và khu vực ngành nghề. Câu 19: Cơ cấu lao động chuyển dịch theo hướng
A. giảm tỉ trọng lao động khu vực nông – lâm nghiệp. B. giảm tỉ trọng lao động khu vực dịch vụ. C. giảm tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp. D. giảm tỉ trọng lao động khu vực nông nghiệp. Câu 20: Để tìm được các thông tin về thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ cần thực hiện theo mấy bước?
A. 6 bước. B. 5 bước. C. 4 bước. D. 3 bước. III. Câu hỏi minh hoạ phần tự luận Câu 1: Em hãy nêu khái niệm nghề nghiệp? Nghề nghiệp có vai trò gì đối với con người và xã hội? Câu 2: Hãy trình bày ý nghĩa của việc chọn đúng nghề nghiệp của mỗi người? Câu 3: Hãy nêu đặc điểm, yêu cầu chung của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. Câu 4: Hãy mô tả cơ cấu hệ thống giáo dục tại Việt Nam Câu 5: Em hãy nêu khái niệm về thị trường lao đông? Các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động? Câu 6: Hãy trình bày vai trò của thị trường lao động trong việc định hướng nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
MÔN TIN HỌC I, Một số câu hỏi trắc nghiệm Câu 1: Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?
A. Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra. B. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm. C. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria. D. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
14
Câu 2: Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn điều kiện?
A. COUNT. B. SUMIF. C. COUNTIF. D. INDEX. Câu 3: Công thức chung của hàm COUNTIF là
A. COUNTIF(range, criteria). B. =COUNTIF(criteria, range). C. COUNTIF(criteria, range). D. =COUNTIF(range, criteria). Câu 4: Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “The” là
A. =COUNT(C1:C6,"The"). B. =COUNTIF(C1:C6,The). C. =COUNTIF(C1:C6,"The"). D. =COUNT(C1:C6,The). Câu 5: Công thức tính để đếm số ô trong vùng A2:A8 chứa giá trị số nhỏ hơn 90 là
A. =COUNTIF(A2:A8,"<90"). B. =COUNTIF(A2:A8,">90"). C. =COUNTIF(A2:A8,>90). D. =COUNTIF(A2:A8,<90). Câu 6: Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì?
A. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria. B. Điều kiện kiểm tra. C. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range. D. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số sum_range thoả mãn điều kiện. Câu 7: Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?
A. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range. B. Điều kiện kiểm tra. C. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện. D. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range. Câu 8: Hàm nào trong Excel dùng để …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.