Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Tin học 9 năm 2025–2026 trường THCS Minh Đức (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Tin học 9 năm 2025–2026 trường THCS Minh Đức (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

TIN HỌC 9 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 A. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Đâu là phần mềm chuyên dụng hỗ trợ tạo sơ đồ tư duy trên máy tính?

A. Microsoft Word B. Microsoft Excel C. Xmind D. Microsoft Access Câu 2: Lợi ích lớn nhất của việc sử dụng sơ đồ tư duy trong bài trình chiếu là gì?

A. Giúp hệ thống hóa thông tin trực quan, người nghe dễ theo dõi và ghi nhớ. B. Thay thế hoàn toàn văn bản chữ trên trang chiếu. C. Giúp file trình chiếu có dung lượng nhỏ hơn. D. Làm cho máy chiếu hiển thị màu sắc đẹp hơn. Câu 3: Để xuất sơ đồ tư duy từ Xmind sang định dạng ảnh chèn vào PowerPoint, ta chọn lệnh nào?

A. File - Save B. File - Export - PNG/JPEG C. Edit - Copy D. View - Image Câu 4: Tính năng Hyperlink (Liên kết) trong PowerPoint dùng để làm gì?

A. Tạo hiệu ứng xuất hiện cho chữ. B. Chuyển hướng nhanh đến một trang chiếu khác, tệp tin khác hoặc một trang web. C. Đổi màu nền của trang chiếu. D. Chèn âm thanh vào bài. Câu 5: Phím tắt để mở hộp thoại chèn liên kết (Hyperlink) là gì?

A. Ctrl + C B. Ctrl + V C. Ctrl + K D. Ctrl + P Câu 6: Khi thiết kế bài trình chiếu, nguyên tắc nào sau đây là NÊN làm?

A. Chép toàn bộ nội dung cần nói lên màn hình. B. Dùng nhiều phông chữ cách điệu, uốn lượn cho lạ mắt. C. Chỉ ghi các từ khóa, ý chính và sử dụng màu chữ tương phản với màu nền. D. Dùng thật nhiều hiệu ứng chuyển động rối mắt để thu hút. Câu 7: Để chèn một đoạn Video vào trang chiếu, ta vào thẻ Insert và chọn lệnh nào?

A. Pictures B. Audio C. Video D. Shapes Câu 8: Thẻ lệnh Transitions trong PowerPoint có chức năng gì?

A. Đổi hình nền trang chiếu. B. Thiết lập hiệu ứng chuyển đổi giữa các trang chiếu. C. Tạo hiệu ứng cho từng dòng chữ. D. Thiết lập liên kết. Câu 9: Thẻ lệnh Animations dùng để làm gì?

A. Chuyển trang chiếu. B. Tạo hiệu ứng động cho các đối tượng (văn bản, hình ảnh) trên trang chiếu. C. Căn lề đoạn văn bản. D. Chèn sơ đồ tư duy. Câu 10: Khi đang trình chiếu, để dùng bút vẽ hoặc đánh dấu (Pen/Highlighter) trực tiếp lên màn hình, ta làm thế nào?

A. Nháy chuột phải lên màn hình đang trình chiếu – Pointer Options. B. Bấm phím Esc. C. Rút dây cắm máy chiếu ra cắm lại. D. Nhấn phím F5. Câu 11: Để bắt đầu trình chiếu bài từ trang đầu tiên, ta nhấn phím nào?

A. F5 B. Shift + F5 C. Ctrl + F5 D. Alt + F5 Câu 12: Để bắt đầu trình chiếu từ trang hiện tại đang làm việc, ta nhấn tổ hợp phím nào?

A. F5 B. Shift + F5 C. Ctrl + F5 D. Enter Câu 13: Lỗi phổ biến nhất khiến khán giả không thể đọc được nội dung trên trang chiếu là gì?

A. Có ít hình ảnh. B. Không dùng hiệu ứng. C. Cỡ chữ quá nhỏ và màu chữ chìm vào màu nền. D. Trang chiếu có chèn sơ đồ tư duy.

2

Câu 14: Khi trình bày sơ đồ tư duy, cấu trúc thông tin thường được phát triển theo hướng nào?

A. Từ dưới lên trên. B. Từ ý tưởng trung tâm (chủ đề) tỏa ra các nhánh nhỏ xung quanh. C. Từ trái sang phải thành một đường thẳng. D. Lộn xộn không theo quy tắc. Câu 15: Để thoát khỏi chế độ đang trình chiếu (Toàn màn hình), ta nhấn phím nào?

A. Delete B. Enter C. Esc D. Backspace Câu 16: Tính năng Data Validation (Xác thực dữ liệu) trong Excel có tác dụng gì?

A. Thay đổi định dạng màu sắc của ô. B. Tính tổng các ô tự động. C. Thiết lập điều kiện để kiểm soát và ngăn chặn việc nhập dữ liệu sai quy định vào ô. D. Mật khẩu khóa trang tính. Câu 17: Để sử dụng Data Validation, ta phải vào dải lệnh (Ribbon) nào?

A. Home B. Insert C. Data D. View Câu 18: Trong Data Validation, để tạo một Danh sách thả xuống (Drop-down list), tại mục Allow ta chọn tùy chọn nào?

A. Whole number B. List C. Decimal D. Date Câu 19: Thẻ nào trong hộp thoại Data Validation cho phép ta thiết lập Thông báo lỗi khi người dùng cố tình nhập sai dữ liệu?

A. Settings B. Input Message C. Error Alert D. Format Câu 20: Cú pháp chuẩn của hàm điều kiện IF là gì?

A. =IF(Kết quả 1,Điều kiện,Kết quả 2) B. =IF(Điều kiện,Kết quả 1,Kết quả 2) C. =IF(Kết quả 2,Kết quả 1,Điều kiện) D. =IF(Điều kiện; Kết quả 2; Kết quả 1) Câu 21: Hàm =IF(7>=5,"Đậu","Chưa đậu") sẽ trả về kết quả nào?

A. Đậu B. Chưa đậu C. 7 D. 5 Câu 22: Để đếm số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo