Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Công nghệ Nông nghiệp 10 năm 2025–2026 trường THPT Bùi Thị Xuân (Lâm Đồng)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Công nghệ Nông nghiệp 10 năm 2025–2026 trường THPT Bùi Thị Xuân (Lâm Đồng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HKII CÔNG NGHỆ 10

NĂM HỌC 2025-2026 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN 1. Quy trình trồng trọt Câu 1. Đâu là quy trình trồng trọt đúng? A. Gieo hạt, trồng cây – Làm đất, bón lót – Chăm sóc – Thu hoạch B. Làm đất, bón lót - Gieo hạt, trồng cây - Chăm sóc – Thu hoạch C. Gieo hạt, trồng cây – Chăm sóc - Làm đất, bón lót – Thu hoạch D. Làm đất, gieo hạt - Bón phân, trồng cây - Chăm sóc – Thu hoạch Câu 2. Trong trồng trọt, tác dụng của việc làm đất là gì? A. Cung cấp sẵn nguồn chất dinh dưỡng để khi rễ hình thành có thể hấp thụ ngay. B. Giúp đất tơi xốp, làm sạch cỏ dại, hạn chế nguồn sâu, bệnh hại trong đất. C. Giúp hạt có tỉ lệ nảy mầm cao, tránh được các điều kiện bất lợi của môi trường. D. Đảm bảo giảm tổn thất về số lượng và chất lượng trên đồng ruộng. Câu 3. Nội dung của việc chăm sóc cây trồng gồm những việc nào? A. Tưới nước, bón phân, tiêu nước, tạo tán, tỉa cành, dặm cây. B. Cày, bừa, đập đất, lên luống, đào hố trồng cây. C. Sử dụng các dụng cụ, máy móc phù hợp với từng loại cây trồng. D. Vệ sinh đồng ruộng, sử dụng giống chống bệnh, sử dụng thuốc phòng trừ. Câu 4. Đối với cây ăn quả lâu năm nên bón lót như thế nào? A. Bón vãi. B. Bón theo hàng. C. Bón theo hốc. D. Bón theo hố. Câu 5. Một ruộng rau phát triển kém do thiếu dinh dưỡng trong giai đoạn sinh trưởng. Biện pháp phù hợp nhất là gì? A. Tăng cày xới đất B. Bón thúc hợp lí C. Thu hoạch sớm D. Giảm tưới nước Câu 6. Biện pháp gieo hạt thường áp dụng đối với những loại cây trồng nào? A. Cây ăn quả; cây lấy lá, cây lấy củ. B. Cây lâm nghiệp, cây công nghiệp. C. Cây lấy hạt, một số loại rau. D. Cây thân gỗ, cây lâu năm. Câu 7. Loại cây nào sau đây thường được trồng bằng cây giống? A. Cây cà phê. B. Cây đậu. C. Cây cà rốt. D. Cây bắp. 2. Ứng dụng của cơ giới hoá trồng trọt Câu 8. Mục đích nào sau đây không đúng với việc ứng dụng cơ giới hóa trong trồng trọt? A. Thay thế công cụ thô sơ. B. Thay thế sức người. C. Thay thế sức gia súc. D. Thay thế con người. Câu 9. Ý nghĩa của việc cơ giới hóa trong làm đất là gì? A. Rút ngắn thời gian làm đất, giải phóng sức lao động. B. Giảm tối đa lượng giống, cây con, đảm bảo mật độ, mùa vụ C. Giảm nguy hại trực tiếp cho sức khỏe; giảm chi phí nhân công D. Giúp thu hoạch nhanh hơn, giảm tổn thất trên đồng ruộng Câu 10. Ý nghĩa của việc cơ giới hóa trong chăm sóc và phòng trừ trong trồng trọt ? A. Rút ngắn thời gian làm đất, giải phóng sức lao động. B. Giảm tối đa lượng giống, cây con, đảm bảo mật độ, mùa vụ. C. Giảm nguy hại trực tiếp cho sức khỏe; giảm chi phí nhân công. D. Giúp thu hoạch nhanh hơn, giảm tổn thất trên đồng ruộng.

Câu 11. Máy nông nghiệp được sử dụng rộng rãi trong trồng trọt không nhằm mục đích A. giảm thiểu sức lao động. B. nâng cao độ chính xác của công việc. C. nâng cao hiệu quả sản xuất. D. tăng số lượng nhân công. Câu 12. Quá trình thay thế những công cụ trồng trọt thô sơ bằng công cụ trồng trọt cơ giới, thay thế sức người và sức gia súc trên đồng ruộng bằng động lực của máy được gọi là gì? A. Cơ giới hóa trồng trọt. B. Tự động hóa trồng trọt. C. Hiện đại hóa trồng trọt. D. Máy móc hóa trồng trọt. Câu 13. Các bộ phận chức năng gắn sau đầu máy kéo, thực hiện các chức năng cụ thể khác nhau như cày bừa, lên luống, gieo hạt… gọi là A. Máy động lực. B. Máy công tác. C. Máy chức năng. D. Máy bộ phận. Câu 14. Bộ phận công tác nào không phải là máy công tác ? A. Bộ phận cày bừa. B. Bộ phận lên luống. C. Bộ phận đầu kéo. D. Bộ phận xới vun.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo