
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HK2 – KHỐI 10 ĐỀ SỐ 1 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Đơn vị của công là A. J. B. W. C. A. D. s. Câu 2. Trường hợp nào sau đây, công của lực có giá trị dương A. Lực tác dụng lên vật ngược chiều chuyển động của vật B. Vật di chuyển được quãng đường khác không C. Lực tác dụng lên vật có phương vuông góc với chuyển động của vật D. Lực tác dụng lên vật cùng chiều với chuyển động v của vật Câu 3. Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 5N cùng hướng chuyển động. Biết rằng quãng đường đi được là 6 m. Công của lực F là A. 11 J. B. 50 J. C. 30 J. D. 15 J. Câu 4. Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng? A. Quạt điện. B. Máy giặt. C. Bàn là. D. Máy sấy tóc. Câu 5. Công suất được xác định bằng: A. tích của công và thời gian thực hiện công. B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian C. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài. D. giá trị công thực hiện được. Câu 6. Động năng là dạng năng lượng mà vật có được do A. vật ở được treo ở độ cao h so với mặt đất B. vật đứng yên trên mặt sàn. C. vật được gắn vào một đầu lò xo nằm ngang ở trạng thái cân bằng. D. vật đang chuyển động. Câu 7. Nếu khối lượng của vật không đổi, còn vận tốc của vật tăng lên 2 lần thì động năng của vật sẽ A. tăng lên 2 lần. B. tăng lên 4 lần. C. giảm đi 2 lần. D. giảm đi 8 lần. Câu 8. Khi vật rơi từ độ cao h xuống đất chỉ dưới tác dụng của trọng lực thì A. Thế năng của vật tăng B. Động năng của vật tăng. C. Cơ năng của vật tăng. D. Cơ năng của vật giảm. Câu 9. Một cần cẩu nâng một vật lên cao. Trong 6 s, cần cẩu sinh công 1,5 kJ. Công suất trung bình cần cẩu cung cấp để nâng vật là A. 250 W. B. 0,25 W. C. 9 W. D. 9000 W.
Câu 10. Thực hiện một công 20J để kéo vật dịch chuyển trong thời gian 4s. Khi đó công suất của lực kéo là A. 20W B. 10W C. 4W D. 5W
Câu 11. Tại điểm N cách mặt đất 1,8 m, người ta ném một vật có khối lượng 0,5 kg theo phương thẳng đứng lên trên với vận tốc 2 m/s. Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Cơ năng của vật tại N là
A. 6 J. B. 10 J. C. 4 J. D. 8 J.
Câu 12. Một quả sầu riêng có khối lượng 3kg trên cành cây và ở độ cao 4m so với mặt đất. Nếu chọn mốc thế năng tại mặt đất và lấy g = 10m/s2 thì thế năng của nó là:
A. 12 J. B. 120 J. C. 240 J. D. 60 J.
Câu 13. Một ôtô khối lượng 1,2 tấn chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng của ôtô là A. 24.104 J. B. 3110,4 J. C. 311,04.104 J. D. 240 J.
Câu 14. Hai vật A và B có khối lượng lần lượt là 3m và m, đặt ở hai độ cao lần lượt là h và 1,5h so với mặt đất, tại nơi có cùng gia tốc trọng trường g. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Tỉ số giữa thế năng của vật A so với thế năng của vật B bằng
A. 4,5 B. 2 C. 3 D. 0,5
Câu 15. “Hầu hết các tấm pin mặt trời có hiệu suất từ 15% đến 20%”. Khi tính toán hiệu suất này, năng lượng có ích và năng lượng toàn phần lần lượt ở dạng
A. điện năng và nhiệt năng. B. điện năng và quang năng.
C. cơ năng và quang năng. D. quang năng và nhiệt năng.
Câu 16. Trong một chu trình của động cơ nhiệt, động cơ thực hiện một công cơ học bằng 6.103
J và nhiệt lượng mà động cơ nhận được từ nhiên liệu bị đốt cháy bằng 8.103 J. Hiệu suất của động cơ đó là
A. 75% B. 40%. C. 60%. D. 37,5%.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (3 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một người kéo đều một thùng nước khối lượng 10 kg từ một cái giếng lên đến miệng giếng trong vòng 15 s. Biết giếng sâu 12 m và lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua mọi ma sát và xem dây không dãn trong quá trình kéo.
a) Lực kéo lớn hơn trọng lực tác dụng lên thùng nước. b) Tốc độ chuyển động của thùng nước là 0,8 m/s. c) Công mà người đã thực hiện khi kéo thùng nước là 120 J. d) Công suất của lực kéo là 80 W. Câu 2. Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5 kW kéo một vật có trọng lượng 12 kN lên cao 30 m theo phương thẳng đứng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.