
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2- LÍ 11-Năm học 2023-2024 Câu 1. Công thức định luật Coulomb là
A.
1 2
2 0 4
q q F
r
. B.
1 2
2 0 4
q q F
r
. C. F = 1 2 2 q q
r
. D.
1 2 0 2 4
q q F
r
.
Câu 2. Trong hệ SI, hệ số tỉ lệ k của định luật Coulomb có đơn vị là A. N.m2/C. B. N.m2/C2. C. N.m/C2. D. N2.m/C2. Câu 3. Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ A. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần. C. tăng lên 16 lần. D. giảm đi 16 lần. Câu 4. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường: A. không đổi. B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần. Câu 5. Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn đến điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường: A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần. Câu 6. Đặt một điện tích thử -2.10-6 C tại một điểm, nó chịu một lực điện 2.10-3 N có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là: A. 100 V/m, từ trái sang phải. B. 100 V/m, từ phải sang trái. C. 1000 V/m, từ trái sang phải. D. 1000 V/m, từ phải sang trái. Câu 7. Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng A. 1J.C. B. 1 J/C. C. 1 N/C. D. 1 J/N.
Câu 8. Khi AB U 0, ta có A. điện thế ở A thấp hơn điện thế tại B B. điện thế ở A bằng điện thế ở B C. dòng điện chạy trong mạch AB theo chiều từ B đến A. D. Điện thế ở A cao hơn điện thế ở B Câu 9. Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là
A. hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường. B. đơn vị của hiệu điện thế là V/C. C. hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó. D. hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó. Câu 10. Cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc theo một đường cong kín, xuất phát từ điểm M qua điểm N rồi trở lại điểm M. Công của lực điện
A. trong cả quá trình bằng 0. B. trong quá trình M đến N là dương. C. trong quá trình N đến M là dương. D. trong cả quá trình là dương. Câu 11. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 5 V. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Điện thế tại điểm M là 5 V. B. Điện thế tại điểm N là 0. C. Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -5 V. D. Nếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N là 15 V. Câu 12. Điện dung của tụ điện có đơn vị là
A. Culông (C). B. Fara (F). C. Vôn trên mét (V/m). D. Jun (J). Câu 13. Công thức liên hệ giữa ba đại lượng Q,U,C của tụ điện là
A. U C
Q . B. C U
Q
. C. Q C
U . D. U Q
C Câu 14. Tụ điện là
A. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện. C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi. D. hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
Câu 15. Nhận xét không đúng khi nói về tụ điện là
A. điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ. B. điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn. C. điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F). D. hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn. Câu 16. Hai tụ điện chứa cùng một lượng điện tích thì
A. chúng phải có cùng điện dung. B. hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện phải bằng nhau. C. tụ điện nào có điện dung lớn hơn sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn hơn. D. tụ điện nào có điện dung lớn hơn sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ hơn. Câu 17. Dòng điện trong kim loại là
A. dòng dịch chuyển của điện tích. B. dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do. C. dòng dịch chuyển của các điện tích tự do. D. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm. Câu 18. Quy ước chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các A. êlectron. B. ion. C. ion âm. D. điện tích dương. Câu 19. Dòng điện không đổi là dòng điện có
A. chiều không thay đổi theo thời gian. B. cường độ không thay đổi theo thời gian. C. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian. D. chiều …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.