Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Vật lí 11 năm 2025–2026 trường THPT Phạm Phú Thứ (Đà Nẵng)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Vật lí 11 năm 2025–2026 trường THPT Phạm Phú Thứ (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT PHẠM PHÚ THỨ ĐỀ CƯƠNG ÔN CUỐI HỌC KÌ II VẬT LÍ 11 TỔ VẬT LÍ – CÔNG NGHỆ NĂM HỌC 2025 – 2026

A. NỘI DUNG ÔN TẬP: Từ bài 16 đến bài 23 SGK KNTT B. ĐỀ MINH HỌA

ĐỀ SỐ 1 PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Hai điện tích điểm +2Q và -Q được đặt cố định tại hai điểm như hình 11.1. Phải đặt điện tích 0 q ở vị

trí nào thì lực điện do +2Q và -Q tác dụng lên điện tích 0 q có thể bằng nhau?

A. Vị trí ( ) 1 . B. Vị trí ( ) 2 . C. Vị trí ( ) 3 . D. Vị trí ( ) 4 .

Câu 2: Hình vẽ bên vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Phát biểu đúng là A. A là điện tích dương, B là điện tích âm. B. A là điện tích âm, B là điện tích dương. C. Cả A và B đều là điện tích dương. D. Cả A và B đều là điện tích âm. Câu 3: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho A. khả năng tác dụng lực của điện trường. B. phương chiều của cường độ điện trường. C. khả năng sinh công của điện trường. D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường. Câu 4: Điện thế tại một điểm trong điện trường A. đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về động năng, được xác định bằng công dịch chuyển một đơn vị điện tích dương từ vô cực về điểm đó. B. đặc trưng cho khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường. C. đặc trưng cho khả năng sinh công của vật. D. đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về thế năng, được xác định bằng công dịch chuyển một đơn vị điện tích dương từ vô cực về điểm đó. Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm đường sức điện? A. Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau. B. Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín. C. Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của vector cường độ điện trường tại điểm đó. D. Các đường sức là các đường có hướng. Câu 6: Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho A. tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây. B. tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây. C. tính cản trở electron nhiều hay ít của dây. D. tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây Câu 7: Fara là điện dung của một tụ điện mà A. giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1 V thì nó tích được điện tích 1 C. B. giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C. C. giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1. D. khoảng cách giữa hai bản tụ là 1 mm. Câu 8: Dòng điện không đổi là A. dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian. B. dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian. C. dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian. D. dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian. Câu 9: Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

A. I q. t. =  B. q I . t  =  C. t I . q  =  D. I q t. = −

Câu 10: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của A. các ion dương. B. các electron. C. các ion âm. D. các nguyên tử. Câu 11: Công thức xác định cường độ điện trường giữa hai bản kim loại phẳng song song tích điện trái dấu: A. E =

U

d B. E =

d

U C. E = U. d D. E = U −d Câu 12: Một điện tích q chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì A. 0 A  nếu q < 0. B. 0 A  nếu điện trường không đổi C. 0 A  nếu q > 0. D. 0 A = . PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Hai điện tích

9 9 1 2 q 5.10 C, q 5.10 C − − = = − đặt tại hai điểm cách nhau 10 cm trong môi trường chân không tại A và B. M là một điểm nằm trên đường thẳng nối hai điện tích cách A một đoạn 5 cm, cách B một đoạn 15 cm.

Phát biểu Đ – S a. Đặt nguyên hệ điện tích với khoảng cách đó trong môi trường dầu thì độ lớn cường độ điện trường sẽ nhỏ hơn so với khi đặt trong chân không.

b. Các vector điện trường thành phần và vector điện trường tổng hợp được vẽ như hình dưới đây.

c. Cường độ điện trường do 1 2 q , q gây ra tại M có độ lớn …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo