
SỞ GD & ĐT TP ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT PHẠM PHÚ THỨ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
MÔN SINH HỌC 10
Năm học. 2023-2024 I. Hình thức kiểm tra. 70% trắc nghiệm, 30% tự luận. II. Nội dung ôn tập. Bài 12 đến bài bài 20. 1. Phần câu hỏi trắc nghiệm: Câu 1: Quá trình truyền tin nội bào thường bắt đầu khi A. phân tử tín hiệu làm protein thụ thể thay đổi. B. tín hiệu hóa học được giải phóng từ tế bào alpha. C. tế bào đích thay đổi hình dạng. D. hormone được giải phóng từ tuyến nội tiết vào máu Câu 2: Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất hóa học nào sau đây? A. protein, vitamin. B. amino acid, vitamin. C. lipid, chất khoáng. D. carbohydrate, nucleic acid. Câu 3: Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân? A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo B. Có sự phân chia của tế bào chất C. Có sự phân chia nhân D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép Câu 4: Các thành tựu thực tiễn của công nghệ tế bào động vật? (1) Nhân bản vô tính vật nuôi. (2) Liệu pháp gene. (3) Nuôi cấy mô tế bào (4) Liệu pháp tế bào gốc. (5) Lai tế bào sinh dưỡng. (6) Nuôi cấy hạt phấn A. 1,2,3 B. 4,5,6 C. 1,2,4 D. 3,5,6 Câu 5: Trong quy trình làm sữa chua, việc cho một hộp sữa chua thành phẩm vào hỗn hợp nguyên liệu nhằm mục đích A. giảm nhiệt độ môi trường lên men. B. tăng nhiệt độ môi trường lên men. C. cung cấp giống vi khuẩn lên men. D. tiêu diệt các vi khuẩn gây hại. Câu 6: Cơ sở khoa học của việc ứng dụng của vi sinh vật trong thực tiễn (1) Sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh (2) Tổng hợp các chất nhanh (3) Đa dạng về di truyền (4) Phổ sinh thái và dinh dưỡng hẹp (5) Phân giải các chất chậm Có bao nhiêu phát biểu đúng A. 1 B. 2 C. 3 D. 4. Câu 7: Nối nhóm vi sinh vật (cột A) với đặc điểm tương ứng (cột B) để được nội dung phù hợp.
Cột A Cột B
(1) Giới Nguyên sinh (2) Giới Khởi sinh (3) Giới Nấm
(a) Sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc tập hợp đơn bào, dị dưỡng hoặc tự dưỡng (b) Sinh vật nhân sơ, đơn bào, dị dưỡng hoặc tự dưỡng (c) Sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc tập hợp đơn bào, dị dưỡng
A. 1-a, 2-b, 3-c. B. 1-b, 2-a, 3-c. C. 1-c, 2-a, 3-c. D. 1-c, 2-b, 3-a.
Câu 8: Thành tựu của công nghệ lên men vi sinh là A. Thuốc kháng sinh. B. Vaccine. C. Nước tương. D. Phân vi sinh Câu 9: Trình tự các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy không liên tục là A. pha tiềm phát → pha lũy thừa → pha cân bằng → pha suy vong. B. pha tiềm phát → pha cân bằng → pha luỹ thừa → pha suy vong. C. pha lũy thừa → pha tiềm phát → pha suy vong → pha cân bằng. D. pha lũy thừa → pha tiềm phát → pha cân bằng → pha suy vong. Câu 10: Vi sinh vật nhân thực có hình thúc sinh sản hữu tính bằng: A. bào tử tiếp hợp. B. phân đôi. C. nảy chồi. D. bào tử đính. Câu 11: Vi sinh vật nhân sơ không có hình thúc sinh sản bằng: A. bào tử động. B. phân đôi. C. nảy chồi. D. bào tử. Câu 12: Các sản phẩm giàu amino acid như nước tương, nước mắm là sản phẩm ứng dụng của quá trình A. phân giải protein. B. phân giải polysaccharide. C. phân giải glucose. D. phân giải amylase. Câu 13: Cho các ứng dụng sau: (1) Sản xuất nước tương, nước mắm. (2) Sản xuất phân bón hữu cơ làm giàu dinh dưỡng cho đất. (3) Sản xuất ethanol sinh học. (4) Sản xuất sữa chua, các sản phẩm muối chua như rau, củ, quả,… Số ứng dụng của quá trình phân giải polysaccharide ở vi sinh vật là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 14: Ngành nghề nào sau đây không liên quan đến vi sinh vật? A. Công nghệ dược phẩm sản xuất enzym. B. Công nghệ chế biến thực phẩm. C. Công nghệ xử lí ô nhiễm môi trường. D. Công nghệ làm đẹp bằng tế bào gốc. Câu 15: Là hình thức sinh sản phổ biến nhất, tế bào mẹ phân chia thành 2 tế bào con giống nhau A. Nảy chồi B. Phân đôi C. Bào tử D. Hữu tính bằng bào tử Câu 16: Cho các sản phẩm sau: 1. Rượu 2. Sữa chua 3. Nước mắm 4. Nước trái cây lên men Trong số các sản phẩm trên, số sản phẩm của quá trình lên men rượu là A. 2 B. 3 C.4 D. 1 Câu 17: Phát biểu nào sau đây là SAI khi …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.