Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Sinh học 10 năm 2023–2024 trường THPT Hoàng Văn Thụ (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Sinh học 10 năm 2023–2024 trường THPT Hoàng Văn Thụ (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ BỘ MÔN SINH HỌC

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II

MÔN SINH HỌC 10 NĂM HỌC 2023 - 2024 1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về: - Sự đa dạng và phương pháp nghiên cứu vi sinh vật - Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản ở vi sinh vật - Vai trò và ứng dụng của vi sinh vật 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng: - Làm bài trắc nghiệm - Vận dụng kiến thức để giải thích các hiện tượng liên quan thực tiễn. - Rèn luyện tư duy, kĩ năng quan sát, suy luận và so sánh. 2. NỘI DUNG 2.1. Các dạng câu hỏi định tính: - Trình bày khái niệm và các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật. - So sánh một số phương pháp nghiên cứu vi sinh vật. - Trình bày khái niệm về sinh trưởng và các pha sinh trưởng của vi sinh vật. - Phân biệt các hình thức sinh sản ở vi sinh vật nhân sơ và các sinh vật nhân thực. - Trình bày các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật. - Phân biệt các quá trình tổng hợp và phân giải ở vi sinh vật và ứng dụng. - Giải thích và nêu các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình làm một số sản phẩm lên men từ VSV - Trình bày vai trò của VSV và một số ứng dụng vi sinh vật trong thực tế, ngành nghề liên quan đến công nghệ vi sinh vật, triển vọng của công nghệ vi sinh vật. 2.2. Các dạng câu hỏi định lượng: - Không có 2.3.Ma trận

TT Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức

Tổng số

câu Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao TL TN

1

Vi sinh vật và các phương pháp nghiên cứu VSV 6 2 1 1

2

Trao đổi chất, Sinh trưởng và sinh sản ở VSV 6 2 2 1 3 Vai trò và ứng dụng của VSV 4 1 1 1 Tổng TN 16 5 4 3 28 TL 1 1 1 0 3 2.4.Câu hỏi và bài tập minh họa : a. Nhận biết Câu hỏi tự luận Câu 1: Trình bày khái niệm vi sinh vật và kể tên các nhóm vi sinh vật? Câu 2: Trình bày khái niệm về sinh trưởng và các pha sinh trưởng của vi sinh vật? Câu 3: Trình bày các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật? Câu 4: Nêu một số ví dụ và ứng dụng về quá trình tổng hợp và phân giải các chất ở vi sinh vật? Câu 5: Kể tên một số thành tựu hiện đại của công nghệ vi sinh vật và ứng dụng vi sinh vật trong thực tiễn? Câu hỏi trắc nghiệm Câu 1: Kiểu dinh dưỡng có nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon từ CO2 là A. quang tự dưỡng B. quang dị dưỡng C. hóa tự dưỡng D. hóa dị dưỡng Câu 2: Cho các sinh vật sau: vi khuẩn lactic, nấm men, trùng roi, trùng giày, tảo silic, cây rêu, giun đất. Số vi sinh vật trong các sinh vật trên là

A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 3: Căn cứ vào nguồn năng lượng, các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm A. tự dưỡng và dị dưỡng. B. quang dưỡng và hóa dưỡng. C. quang dưỡng và dị dưỡng. D. hóa dưỡng và tự dưỡng. Câu 4: Kích thước nhỏ đem lại lợi thế nào sau đây cho vi sinh vật? A. Giúp vi sinh vật có khả năng hấp thụ chuyển hóa nhanh, sinh trưởng và sinh sản nhanh B. Giúp vi sinh vật có khả năng phân bố rộng khắp trong mọi loại môi trường C. Giúp vi sinh vật có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của môi trường D. Giúp vi sinh vật có khả năngdi chuyển nhanh trong mọi loại môi trường Câu 5: Sinh trưởng của vi sinh vật là A. sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật thông qua quá trình sinh sản. B. sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật thông qua quá trình nguyên phân. C. sự tăng lên về số lượng tế bào của cơ thể vi sinh vật thông qua quá trình sinh sản. D. sự tăng lên về số lượng tế bào của cơ thể vi sinh vật thông qua quá trình nguyên phân. Câu 6: Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn được nuôi trong môi trường mà các chất dinh dưỡng không được bổ sung thêm đồng thời không rút bớt sản phẩm và chất thải trong suốt quá trình nuôi gồm A. 4 pha. B. 2 pha. C. 3 pha. D. 1 pha. Câu 7: Trình tự các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy không liên tục là A. pha tiềm phát → pha lũy thừa → pha cân bằng → pha suy vong. B. pha tiềm phát → pha cân bằng → pha luỹ thừa → pha suy vong. C. pha lũy thừa → pha tiềm phát → pha suy vong → pha cân bằng. D. pha lũy thừa → pha tiềm phát → pha cân bằng → pha suy vong. Câu 8: Thiếu hụt chất dinh dưỡng sẽ khiến vi …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo