Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Sinh học 10 năm 2024–2025 trường PTDTNT Sơn Động (Bắc Ninh)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Sinh học 10 năm 2024–2025 trường PTDTNT Sơn Động (Bắc Ninh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC LỚP 10 – BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

Chủ đề: Ôn tập Phân bào, Vi sinh vật và Virus.

I. MỤC TIÊU (YÊU CẦU CẦN ĐẠT)

1. Kiến thức: * Phân bào: - Trình bày được các giai đoạn của chu kì tế bào và các điểm kiểm soát chính. - Mô tả được các kì của quá trình nguyên phân và giảm phân. - Nêu được ý nghĩa của nguyên phân và giảm phân đối với sinh vật. - Phân biệt được nguyên phân và giảm phân. - Liên hệ được quá trình phân bào với sự sinh trưởng, phát triển và sinh sản của sinh vật. * Vi sinh vật: - Nêu được khái niệm vi sinh vật và kể tên được các nhóm vi sinh vật chính. - Trình bày được các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật. - Mô tả được các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy không liên tục. - Nêu được các yếu tố chính ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật. - Trình bày được một số ứng dụng và tác hại của vi sinh vật trong đời sống. * Virus: - Mô tả được cấu tạo và các hình thái cơ bản của virus. - Trình bày được các giai đoạn trong chu trình nhân lên của virus (chu trình tan và tiềm tan). - Phân biệt được virus và vi khuẩn. - Nêu được vai trò và ứng dụng của virus trong thực tiễn. - Trình bày được một số bệnh do virus gây ra và cách phòng tránh.

2. Kĩ năng: - Quan sát, nhận biết các kì phân bào qua hình ảnh, sơ đồ. - So sánh, phân tích để phân biệt các quá trình (nguyên phân, giảm phân), các đối tượng (virus, vi khuẩn), các khái niệm. - Vận dụng kiến thức để giải thích các hiện tượng thực tế liên quan (làm sữa chua, dưa muối, bệnh truyền nhiễm, ý nghĩa vaccine...). - Giải được các bài tập cơ bản về phân bào và sinh trưởng vi sinh vật. - Làm quen và giải quyết các dạng câu hỏi ôn tập khác nhau.

3. Phẩm chất & Năng lực: * Phẩm chất: Có ý thức bảo vệ sức khỏe bản thân và cộng đồng, nhận thức được vai trò hai mặt của vi sinh vật và virus, có trách nhiệm trong việc ứng dụng khoa học vào đời sống. * Năng lực: - Năng lực Sinh học: Nhận thức sinh học; tìm hiểu thế giới sống; vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học. - Năng lực chung: Tự chủ và tự học (hệ thống hóa kiến thức, giải bài tập); giao tiếp và hợp tác (khi thảo luận nhóm); giải quyết vấn đề và sáng tạo (vận dụng giải thích hiện tượng, đề xuất giải pháp). II. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1. Phân bào: * Chu kì tế bào: Giai đoạn trung gian (G1, S, G2) và giai đoạn phân bào (M). Điểm kiểm soát chu kì tế bào.

2

* Nguyên phân: Diễn biến các kì (kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối), kết quả (từ 1 TB mẹ 2n → 2 TB con 2n giống mẹ), ý nghĩa (sinh trưởng, tái sinh, sinh sản vô tính). * Giảm phân: Diễn biến giảm phân I (kì đầu I, giữa I, sau I, cuối I) và giảm phân II (tương tự nguyên phân). Kết quả (từ 1 TB mẹ 2n → 4 TB con n), ý nghĩa (tạo giao tử, cơ sở đa dạng di truyền). Hiện tượng trao đổi chéo. * So sánh Nguyên phân và Giảm phân. 2. Vi sinh vật (VSV): - Khái niệm: Kích thước hiển vi, hấp thu nhiều, chuyển hóa nhanh, sinh trưởng nhanh, phân bố rộng. - Các nhóm chính: Vi khuẩn, Archaea, Nấm (men, mốc), Tảo đơn bào, Động vật nguyên sinh. - Dinh dưỡng: Nguồn carbon (tự dưỡng, dị dưỡng), nguồn năng lượng (quang dưỡng, hóa dưỡng) → 4 kiểu chính (Quang tự dưỡng, Hóa tự dưỡng, Quang dị dưỡng, Hóa dị dưỡng). Hô hấp (hiếu khí, kị khí) và lên men. - Sinh trưởng: Sinh trưởng của quần thể VSV trong nuôi cấy không liên tục (4 pha: tiềm phát, lũy thừa, cân bằng, suy vong). Nuôi cấy liên tục. - Yếu tố ảnh hưởng: Vật lý (nhiệt độ, độ ẩm, pH, ánh sáng, áp suất thẩm thấu), hóa học (chất dinh dưỡng, chất ức chế), sinh học. - Vai trò: Tích cực (phân giải chất thải, cố định đạm, sản xuất thực phẩm, thuốc, vaccine...) và tiêu cực (gây bệnh, làm hỏng thực phẩm...).

3. Virus: - Đặc điểm: Chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi, sống kí sinh nội bào bắt buộc. - Cấu tạo: Lõi nucleic acid (DNA hoặc RNA, mạch đơn hoặc kép), vỏ capsid (protein), một số có vỏ ngoài (lipid kép và protein). - Hình thái: Xoắn, khối, hỗn hợp (phage). - Chu trình nhân lên: 5 giai đoạn (hấp phụ, xâm nhập, sinh tổng hợp, lắp ráp, phóng thích). Chu trình …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo