Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Sinh học 10 năm 2025–2026 trường THPT Phạm Phú Thứ (Đà Nẵng)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Sinh học 10 năm 2025–2026 trường THPT Phạm Phú Thứ (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trường THPT Phạm Phú Thứ Tổ Sinh học – Công nghệ

1 Đề cương ôn tập học kì 2 – Môn Sinh học 10 Năm học: 2025-2026

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2

MÔN SINH HỌC 10 Năm học 2025 - 2026 HÌNH THỨC KIỂM TRA: 70% câu hỏi trắc nghiệm, 30% câu hỏi tự luận. I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 1. Câu hỏi nhiều lựa chọn: Câu 1. Điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là: A. có thể xảy ra ở tất cả các loại tế bào. B. có 1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể. C. có 2 lần phân chia nhiễm sắc thể. D. có hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo nhiễm sắc thể ở kỳ đầu. Câu 2. Thời gian của một chu kỳ tế bào được xác định bằng: A. Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp B. Thời gian kì trung gian C. Thời gian của quá trình nguyên phân D. Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân Câu 3. Vì sao nói nguyên phân là cơ chế sinh sản của tế bào? A. Vì tạo ra tế bào có số lượng NST giảm đi một nửa B. Vì tạo ra các tế bào con khác nhau về di truyền C. Vì tạo ra các tế bào con giống nhau và giống tế bào mẹ D. Vì chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục Câu 4. Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân? A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo. B. Có sự phân chia của tế bào chất. C. Có sự phân chia nhân. D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép. Câu 5. Nguyên lý nào dưới đây không phải là cơ sở của công nghệ tế bào? A. Tính toàn năng của tế bào B. Khả năng biệt hóa của tế bào C. Khả năng phản biệt hóa của tế bào D. Tính di truyền theo dòng mẹ Câu 6. Thành tựu nào sau đây là kết quả của công nghệ tế bào thực vật? A. Tạo giống cây trồng bằng lai hữu tính B. Nhân giống sạch bệnh bằng nuôi cấy mô C. Lai tạo động vật chuyển gen D. Tạo giống bằng chọn lọc tự nhiên. Câu 7. Vi sinh vật không bao gồm nhóm sinh vật nào dưới đây? A. Côn trùng B. Động vật nguyên sinh C. Vi khuẩn và vi sinh vật cổ D. Vi nấm Câu 8. Loài nào sau đây không phải là vi sinh vật? A. Xạ khuẩn B. Nấm men rượu C. Trùng amip D. Tảo bẹ Câu 9. Điểm khác nhau cơ bản giữa vi sinh vật quang tự dưỡng và quang dị dưỡng là gì? A. Nguồn năng lượng B. Nguồn cacbon C. Môi trường sống D. Hình dạng tế bào Câu 10. Điểm khác biệt chính giữa vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng là gì? A. Nguồn năng lượng mà chúng sử dụng B. Nguồn cacbon mà chúng sử dụng C. Khả năng gây bệnh cho sinh vật khác D. Môi trường sống của chúng Câu 11. Trong nuôi cấy không liên tục, pha sinh trưởng nào sau đây có đặc điểm: "Số lượng tế bào sinh ra bằng với số lượng tế bào chết đi, mật độ tế bào quần thể hầu như không đổi"? A. Pha tiềm phát (pha lag). B. Pha lũy thừa (pha log). C. Pha cân bằng. D. Pha suy vong.

Trường THPT Phạm Phú Thứ Tổ Sinh học – Công nghệ

2 Đề cương ôn tập học kì 2 – Môn Sinh học 10 Năm học: 2025-2026

Câu 12. Mục đích của phương pháp nghiên cứu hình thái vi sinh vật ? A. Nhằm tách riêng từng loài vi sinh vật từ hỗn hợp nhiều loài vi sinh vật B. Nhận biết đặc điểm hình thái của từng nhóm vi sinh vật C. Nhận biết đặc điểm hóa sinh của từng nhóm vi sinh vật D. Nhận biết các hình thức sinh sản của từng nhóm vi sinh vật Câu 13.Vi khuẩn thích nghi với môi trường, tăng cường tiết enzym trao đổi chất, chuẩn bị phân chia xảy ra ở pha nào? A. Lũy thừa. B. Tiềm phát. C. Cân bằng. D.Suy vong. Câu 14. Hoạt động nào sau đây là ví dụ về ứng dụng quá trình phân giải ở vi sinh vật trong đời sống con người? A. Sử dụng nấm mốc để chuyển hóa protein trong đậu tương thành nước tương. B. Cố định nitrogen trong đất nhờ vi khuẩn cộng sinh Rhizobium. C. Tổng hợp lipid từ vi tảo để sản xuất dầu diesel sinh học. D. Quang hợp tạo ra chất hữu cơ và oxygen ở các loài tảo lục. Câu 15. Ví dụ nào sau đây thể hiện quá trình tổng hợp các chất ở vi sinh vật? A. Vi khuẩn lactic lên men đường lactose tạo thành acid lactic. B. Một số nấm men tích lũy lipid bên trong tế bào để dự trữ năng lượng. C. Vi sinh vật tiết enzyme thuỷ phân protein thành các amino acid. D. Vi khuẩn phân hủy …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo