
Trường THCS &THPT Xuân Trường Tổ: Lý-Hóa-Sinh
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ II - MÔN SINH 10
NĂM HỌC: 2025 – 2026 Phần 1: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn Câu 1: Nhóm nào sau đây không phải vi sinh vật? A. Vi khuẩn. B. Rêu. C. Tảo đơn bào. D. Động vật nguyên sinh. Câu 2: Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây để nghiên cứu khả năng hoạt động hiếu khí, kị khí của vi sinh vật và sản phẩm của chúng tạo ra? A. Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi. B. Phương pháp nuôi cấy. C. Phương pháp phân lập vi sinh vật. D. Phương pháp định danh vi khuẩn. Câu 3: Sản phẩm được tạo ra sau quá trình phân giải các hợp chất protein ở vi sinh vật là A. nucleotide. B. glycerol và acid béo. C. amino acid. D. đường đơn. Câu 4: Trong các yếu tố tố bên dưới, không phải yếu tố vật lý ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật là A. Nhiệt độ. B. Chất sát khuẩn. C. pH. D. Áp suất thẩm thấu. Câu 5: Trong sản xuất vaccine vi sinh vật đóng vai trò A. là kháng nguyên. B. là vector chuyển gene. C. tạo chất dinh dưỡng. D. phân giải carbohydrate. Câu 6: Quá trình sản xuất chất kháng sinh được tóm tắt như sau: A. Nhân giống → Lên men 2 pha → Tách chiết. B. Nhân giống → Lên men 3 pha → Tách chiết. C. Nhân giống → Tách chiết.→ Lên men 2 pha. D. Tách chiết → Nhân giống → Lên men 2 pha. Câu 7: Quá trình xử lý nước thải thường trải qua bao nhiêu cấp? A. 4 cấp. B. 5 cấp. C. 7 cấp. D. 3 cấp. Câu 8: Chu trình nhân lên nào của virus kết thúc nhưng không làm tan và giết chết tế bào vật chủ? A. Chu trình kiềm. B. Chu trình hoạt tính. C. Chu trình tan. D. Chu trình tiềm tan. Câu 9: Tất cả các loại virus đều được cấu tạo từ thành phần chính gồm A. lõi là nucleic acid và vỏ là protein (còn được gọi là vỏ capsid). B. lõi là glycogen và vỏ là capsid. C. lõi là capsid và vỏ là glycoprotein. D. lõi là nucleic acid và vỏ là glycoprotein Câu 10: Chế phẩm sinh học nào dưới đây ứng dụng của virus trong y học? A. Cồn y tế. B. Sản xuất insulin từ E.coli. C. Thuốc trừ sâu sinh học. D. Nhựa y tế. Câu 11: Tương đậu nành được sản xuất nhờ ứng dụng loài vi sinh vật nào dưới đây? A. Nấm mốc. B. Nấm men. C. Xạ khuẩn. D. Vi khuẩn Lactic. Câu 12: Giai đoạn vật chất di truyền của virus được truyền vào trong tế bào vật chủ được gọi là giai đoạn A. Giai đoạn xâm nhập. B. Giai đoạn hấp thụ. C. Giai đoạn lắp ráp. D. Giai đoạn tổng hợp. Câu 13: Nhóm vi sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân sơ? A. Vi khuẩn. B. Vi nấm. C. Vi tảo. D. Động vật nguyên sinh. Câu 14: Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nhằm mục đích tách riêng các vi sinh vật từ quần thể ban đầu tạo thành các dòng thuần khiết để khảo sát và định loại. Đây là phương pháp nào? A. Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi. B. Phương pháp nuôi cấy. C. Phương pháp phân lập vi sinh vật. D. Phương pháp định danh vi khuẩn.
Câu 15: Sản phẩm được tạo ra sau quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật là A. nucleotide. B. glycerol và acid béo. C. amino acid. D. đường đơn. Câu 16: Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn diễn ra theo trình tự nào sau đây? A. Hấp phụ - xâm nhập - lắp ráp - sinh tổng hợp - phóng thích. B. Hấp phụ - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích - lắp ráp. C. Hấp phụ - lắp ráp - xâm nhập - sinh tổng hợp - phóng thích D. Hấp phụ - xâm nhập - sinh tổng hợp - lắp ráp - phóng thích. Câu 17: Việc sản xuất insullin, interferon,… là dựa vào khả năng nào sau đây của vi sinh vật? A. Phân giải chất hữu cơ. B. Làm vector chuyển gene. C. Sinh trưởng trong môi trường khắc nghiệt. D. Tổng hợp chất hữu cơ. Câu 18: Phương thức sống của virus là A. hoại sinh, cộng sinh hay kí sinh. B. cộng sinh, kí sinh C. kí sinh nội bào bắt buộc. D. hoại sinh, kí sinh. Câu 19: Virus nào sau đây không lây qua đường hô hấp? A. SARV-CoV-2. B. Cúm. C. Lao phổi. D. Viêm gan B. Câu 20: Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình A. lên men lactic. B. lên men rượu etylic. C. lên men axetic. D. lên men butylic Phần 2 : Trắc nghiệm đúng sai Câu 1: Mỗi …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.