Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Vật lí 10 năm 2023–2024 trường THCS-THPT Cửa Việt (Quảng Trị)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Vật lí 10 năm 2023–2024 trường THCS-THPT Cửa Việt (Quảng Trị)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 -2024

MÔN VẬT LÍ, LỚP 10

I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Nội dung kiến thức Chuẩn cần

KT

Mức độ kiến thức

Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

4.1.1. Nêu được định luật bảo toàn năng lượng, liên quan đến một số dạng năng lượng khác nhau

Nêu được định luật bảo toàn năng lượng, liên quan đến một số dạng năng lượng khác nhau.

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

1

0.25đ

2.5%

1 câu

0.25 điểm

2.5 %

4.1.2. Trình bày được ví dụ chứng tỏ có thể truyền năng lượng từ vật này sang vật khác bằng cách thực hiện công.

Trình bày được ví dụ chứng tỏ có thể truyền năng lượng từ vật này sang vật khác bằng cách thực hiện công.

Số câu: 1 1 câu

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

0.25đ

2.5%

0.25 điểm

2.5 %

4.2.1. Nêu được công thức tính thế năng trong trường trọng lực đều, nêu được sự chuyển hoá động năng và thế năng của vật trong một số trường hợp đơn giản

Nêu được công thức tính thế năng trong trường trọng lực đều.

Nêu được sự chuyển hoá động năng và thế năng của vật trong một số trường hợp đơn giản.

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

1

0.25đ

2.5%

1 câu

0.25 điểm

2.5 %

4.2.2. Nêu được khái niệm cơ năng;

Nêu được khái niệm cơ năng;

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

1

0.25đ

2.5%

1 câu

0.25 điểm

2.5 %

4..2.3. Phát biểu và vận dụng được định luật bảo toàn cơ năng trong một số trường hợp đơn giản.

Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng

Vận dụng được định luật bảo toàn cơ năng trong một số trường hợp đơn

giản.

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

1

0.25đ

2.5%

1 câu

0.25 điểm

2.5 %

4.2.6. Nhận biết và tính được động năng của vật bằng công của lực tác dụng lên vật từ phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu bằng không

Rút ra được động năng của vật có giá trị bằng công của lực tác dụng lên vật từ phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu bằng không.

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

1

0.25đ

2.5%

1 câu

0.25 điểm

2.5 %

4.3.1. Nêu được, hiểu được ý nghĩa vật lí và định nghĩa công suất và đơn vị của công suất

Nêu được ý nghĩa vật lí và định nghĩa công suất và đơn vị của công suất.

Hiểu được ý nghĩa vật lí của công suất chính là tốc độ sinh công.

Số câu:

Số điểm:

1

0.25đ

1 câu

0.25 điểm

Tỷ lệ phầm trăm: 2.5% 2.5 %

4.3.2. Vận dụng được công thức tính công suất trong các bài toán đơn giản

Vận dụng được công thức tính công suất trong các bài toán đơn giản

Vận dụng được công thức tính công suất để giải các bài toán nâng cao

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

1

0.25đ

2.5%

1

0.5đ

5%

2 câu

0.75 điểm

7.5 %

5.1.1. Nêu được định nghĩa động lượng của một vật

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

1

0.25đ

2.5%

1

0.25đ

2.5%

2 câu

0.5 điểm

5 %

5.1.2. Viết được công thức động lượng của hệ vật

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

1

0.25đ

2.5%

1 câu

0.25 điểm

2.5 %

5.1.3. Nêu được đơn vị của động lượng.

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

1

0.25đ

2.5%

1 câu

0.25 điểm

2.5 %

5.2.1. Nhận biết được hệ kín.

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

1

0.25đ

2.5%

1 câu

0.25 điểm

2.5 %

5.2.2. Phát biểu được định luật bảo toàn động lượng cho hệ kín.

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

1

0.25đ

2.5%

1 câu

0.25 điểm

2.5 %

5.2.3. Tính được động

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo