
1
A. GIỚI HẠN CHƯƠNG TRÌNH: Sách VẬT LÝ 10 Kết nối tri thức với cuộc sống, từ bài 22: “Moment lực. Cân bằng vật rắn” đến hết bài 32: “Lực hướng tâm và Gia tốc hướng tâm”. B. HÌNH THỨC RA ĐỀ:
• Trắc nghiệm: 50% - 20 câu hỏi TNKQ – (5 điểm) • Tự luận + lựa chọn đáp án Đ, S: 50% - (5 điểm) C. CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN:
• Lý thuyết: các định nghĩa, định luật, thuyết, tính chất, công thức trong các bài nêu trên. • Các dạng bài tập I. Cân bằng và chuyển động của vật rắn
• Xác định trọng tâm của vật rắn. Điều kiện cân bằng của vật rắn • Xác định mômen lực, điều kiện cân bằng của một vật có trục quay. I. Năng lượng. Công, công suất. Cơ năng. Hiệu suất. Các định luật bảo toàn trong cơ học
• Xác định động lượng của vật, hệ vật • Bài toán áp dụng định luật bảo toàn động lượng: Xác định động lượng, vận tốc, khối lượng của các vật khi va chạm. Tính xung lượng của lực. • Dựa vào biểu thức công, công suất tìm một trong các đại lượng: F, v, t, A, khi biết các đại lượng còn lại. Tính hiệu suất. • Bài toán áp dụng định lý động năng, độ giảm thế năng, độ biến thiên cơ năng, định luật bảo toàn cơ năng để xác định các đại lượng liên quan đến chuyển động của vật. • Bài tập con lắc đơn, vật chuyển động thẳng trên mặt nghiêng, mặt ngang, kết hợp các chuyển động giữa mặt ngang, nghiêng, có va chạm… II. Chuyển động tròn đều
• Xác định các đại lượng vật lý chu kỳ, tần số, tốc độ góc, tốc độ dài… khi biết mối liên hệ giữa chúng • Bài toán áp dụng định luật Newton để xác định các lực cơ học trong chuyển động tròn đều. tính được độ lớn lực hướng tâm, gia tốc hướng tâm. Học sinh sử dụng các bài tập tham khảo trong Nội dung ôn tập kiểm tra Giữa Học kỳ II năm học 2023 – 2024 và tham khảo thêm các ví dụ sau đây: TRẮC NGHIỆM CHỌN MỘT TRONG BỐN PHƯƠNG ÁN
Câu 1: Xét lực tác dụng vào mỏ lết có hướng như hình. Biết F = 50 N, l = 20 cm và
0 20 = Độ lớn mômen lực bằng
A.10 N. B. 3,4 N. C. 9,1 N. D. 9,4 N. Câu 2: Một bu lông nối khung chính và khung sau của xe đạp leo núi cần moment lực 15 N.m để siết chặt. Nếu bạn có khả năng tác dụng lực 40 N lên cờ lê theo một hướng bất kì thì chiều dài tối thiểu của cờ lê để tạo ra momen lực cần thiết là bao nhiêu?
A. 0,38 m. B. 0,33 m. C. 0,21 m. D. 0,6 m
TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
Tổ Vật lý – Công nghệ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
Môn: Vật lý – Khối 10
2
Câu 3. Một thanh dài l = 1 m, khối lượng m = 1,5 kg. Một đầu thanh được gắn vào trần nhà nhờ một bản lề, đầu kia được giữ bằng một dây treo thẳng đứng. Trọng tâm của thanh cách bản lề một đoạn d = 0,4 m. Lấy g = 10 m/s2. Lực căng của sợi dây bằng
A. 6 N. B. 5 N. C. 4 N. D. 3 N. Câu 4: Một người nâng một tấm gỗ đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng P = 200 N. Người ấy tác dụng một lực F vào đầu trên của tấm gỗ (vuông góc với tấm gỗ) để giữ cho nó hợp với mặt đất một góc 300 . Độ lớn lực F bằng
A. 50 3 N. B.100 N.
C. 100 3 N. D. 200 N. Câu 5: Động năng là dạng năng lượng do vật A. tự chuyển động mà có. B. nhận được từ vật khác mà có. C. đứng yên mà có. D. va chạm mà có. Câu 6: Khi lực tác dụng lên vật sinh công dương thì A. động năng của vật giảm và vật sinh công âm. B. động năng của vật tăng và vật sinh công dương C. động năng của vật tăng và vật sinh công âm. D. động năng của vật giảm và vật sinh công dương. Câu 7: Khi lực tác dụng lên vật sinh công âm thì A. động năng của vật giảm và vật sinh công âm. B. động năng của vật tăng và vật sinh công dương C. động năng của vật tăng và vật sinh công âm. D. động năng của vật giảm và vật sinh công dương. Câu 8: Khi một vật chịu tác dụng của một lực làm vận tốc biến thiên từ v1 đến v2 thì công của ngoại lực được tính bằng công thức
A. 2 1 A mv mv = − B. . 2 2
2 1 2 2 mv mv A − = C. 2 2 2 1 A mv mv = − D. . 2 2
2 1 2 2 mv mv A + =
Câu 9: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Động năng là đại lượng vô hướng, có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật. B. Động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật. C. Động năng là đại lượng vô hướng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.