
TRƯỜNG THCS&THPT CỬA VIỆT
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ------------------------------- MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN VẬT LÍ LỚP 10. NĂM HỌC 2024-2025 1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II VẬT LÍ 10
TT Chương Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng (25 câu) Tỉ lệ %
điểm
TNKQ Tự luận
(3 câu) Nhiều lựa chọn
(16 câu)
Đúng – Sai (2 câu = 8 ý)
Trả lời ngắn
(4 câu) B H VD B H VD B H VD B H VD B H VD
1 Động lực học Lực cản, lực nâng. Momen lực. Cân bằng của vật rắn. 2 2 0,5
2 Công, năng lượng, công suất
Công và năng lượng. Động năng và thế năng. ĐL bảo toàn cơ năng. Công suất. Hiệu suất
3 1 3 1 1,0
3 Động lượng
- Định nghĩa động lượng. - Bảo toàn động lượng. - Động lượng và va chạm.
3 1 1 2 1 1 1 4 4 2 3,25
4 Chuyển động
tròn
- Chuyển động tròn đều. - Gia tốc hướng tâm và lực hướng tâm.
4 1 1 2 1 1 1 5 4 2 3,5
5 Biến dạng của
vật rắn.
- Biến dạng kéo và biến dạng nén; Đặc tính của lò xo. Định luật Hooke.
2 1 1 2 1 1 1,75
Tổng số ý/câu 14 2 2 4 2 2 2 1 2 16 9 6 16 8 4 3 Tổng số điểm 4,0 2,0 1,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10
Tỉ lệ % 40 20 10 30 40 30 30 100
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II VẬT LÍ 10
TT Chương Nội dung/đơn
vị kiến thức Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ Tự luận Nhiều lựa
chọn
Đúng –
Sai
Trả lời
ngắn
B H VD B H VD B H VD B H V D
1 Động lực
học
- Lực cản, lực nâng. Moment lực. Cân bằng của vật rắn
Biết: - Nhận ra được lực cản, lực nâng trong một số tình huống đơn giản. - Nêu được lực cản phụ thuộc những yếu tố nào? - Nêu được khái niệm moment lực, moment ngẫu lực; - Nêu được tác dụng của ngẫu lực lên một vật chỉ làm quay vật. - Phát biểu được quy tắc moment cho một số trường hợp đơn giản trong thực tế. - Nêu được điều kiện để vật cân bằng.
2
2
Công,
năng lượng, công suất
Công và năng lượng. Động năng và thế năng. ĐL bảo toàn cơ năng.
Biết: - Viết được biểu thức tính công bằng tích của lực tác dụng và độ dịch chuyển theo phương của lực - Chỉ ra được đơn vị đo công là đơn vị đo năng lượng (với 1J = 1 Nm) - Nêu được định nghĩa, viết được công thức tính và chỉ ra được đơn vị đo của động năng và thế năng. - Viết được công thức tính thế năng trong trường trọng lực đều. - Nêu được khái niệm cơ năng, định luật bảo toàn cơ năng - Nêu được định nghĩa công suất, biểu thức tính hiệu suất, nêu được đơn vị đo công suất. - Nêu được định nghĩa hiệu suất, biểu thức tính hiệu suất.
3
Vận dụng: - Tính được công trong một số bài toán thực tế - Giải thích được mô hình đơn giản minh họa được định luật bảo toàn năng lượng, liên quan đến một số dạng năng lượng khác. - Vận dụng được mối liên hệ công suất (hay tốc độ thực hiện công) với tích của lực và vận tốc trong một số tình huống thực tế - Vận dụng được biểu thức hiệu suất trong một số trường hợp thực tế.
1
3 Động lượng
- Định nghĩa động lượng. - Bảo toàn động lượng. - Động lượng và va chạm.
Biết: - Nêu được định nghĩa động lượng và ý nghĩa vật lí của động lượng. - Viết được công thức liên hệ giữa lực tác dụng lên vật và tốc độ biến thiên động lượng. - Nhận biết hệ kín (hệ cô lập) - Phát biểu được định luật bảo toàn động lượng trong hệ kín. - Nêu được mối liên hệ giữa lực tổng hợp tác dụng lên vật và tốc độ thay đổi của động lượng (lực tổng hợp tác dụng lên vật là tốc độ thay đổi của động lượng của vật). - Nêu được khái niệm va chạm đàn hồi và va chạm mềm
3 1
Hiểu: - Chỉ ra được mối quan hệ giữa động lượng với khối lượng và vận tốc của vật. - Chỉ ra được điều kiện để áp dụng được định luật bảo toàn động lượng trong một số trường hợp thực tế. - Rút ra được mối liên hệ giữa lực tổng hợp tác dụng lên vật và tốc độ thay đổi của động lượng (lực tổng hợp tác dụng lên vật là tốc độ thay đổi của động lượng của vật).
1 2 1
Vận dụng: - Vận dụng được liên hệ giữa lực tổng hợp tác dụng lên vật và tốc độ thay đổi của động lượng (cụ thể về xung của lực và sự liên hệ với độ biến thiên động lượng) trong một số trường hợp đơn giản. - Vận dụng được định luật bảo …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.