Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Vật lí 10 năm 2025–2026 trường THPT Bùi Thị Xuân (Đà Lạt)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Vật lí 10 năm 2025–2026 trường THPT Bùi Thị Xuân (Đà Lạt)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC 2025 – 2026

VẬT LÝ 10 PHẦN A – TÓM TẮT LÝ THUYẾT CƠ BẢN

CHỦ ĐỀ: ĐỘNG LƯỢNG 1. Động lượng

 p mv - Trong hệ SI, đơn vị của động lượng là kilogam mét trên giây ( kg.m/s) 2. Xung lượng của lực - Khi một lực F tác dụng lên một vật trong khoảng thời gian t thì tích  F t đượcđịnh nghĩa là xung lượng của

lực F trong khoảng thời gian ấy - Đơn vị của xung lượng là niton giây (N.s) 3. Liên hệ giữa xung lượng của lực và độ biến thiên động lượng

2 1 . p p p F t     CHỦ ĐỀ: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG 1. Khái niệm hệ kín - Một hệ nhiều vật được gọi là hệ kín khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ hoặc nếu có thì các lực ấy cân bằng nhau hoặc không đáng kể so với tương tác giữa các vật trong hệ. 2. Định luật bảo toàn động lượng - Động lượng của một hệ kín luôn bảo toàn

' ' ' 1 2 1 2 ... ...        n n p p p p p p 3. Va chạm mềm và va chạm đàn hồi a. Va chạm đàn hồi - Là va chạm trong đó xuất hiện biến dạng đàn hồi trong khoảng thời gian va chạm, Sau va chạm, vật lấy lại hình dạng ban đầu và tiếp tục chuyển động tách rời nhau. b. Va chạm mềm - Là va chạm xảy ra khi hai vật dính và nhau và chuyển động cùng vận tốc sau va chạm. Hệ hai vật ngay sau khi va chạm là hệ kín.

CHỦ ĐỀ: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU 1. Khái quát: - Xét một vật chuyển động tròn từ A đến B trong khoảng thời gian t. Khi đó: + độ dài cung AB chính là quãng đường s vật đã đi được. + góc ở tâm θ chắn cung AB chính là độ dịch chuyển góc của vật. + Ta có:

s r 

- Trong vật lý người ta thường đo góc theo đơn vị radian (kí hiệu rad). Cách đổi từ độ sang radian và ngược lại Ta có:

1 độ= 1 độ ? ?

1800 (???)

Ngược lại:

1 ???= 1 ??? ? 1800

? (độ)

→ Một radian là góc ở tâm chắn cung có độ dài bằng bán kính đường tròn 2. Chuyển động tròn đều: a. Tốc độ - Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và tốc độ không đổi theo thời gian.

  s v

t

haèng soá

b. Tốc độ góc:  (rad/s)

2

g T ù oác t ñoä ô goùc ñoä dòch chuyeån oc h øi h u = gian dòch c y ; = eån t  

- Tốc độ góc ω của chuyển động tròn đều không thay đổi. - Mối liên hệ giữa tốc độ và tốc độ góc:

. v r   3. Vận tốc trong chuyển động tròn đều: - Vectơ vận tốc v của một vật chuyển động tròn đều có:

+ Phương: tiếp tuyến với quỹ đạo (đường tròn). + Chiều: theo chiều chuyển động (luôn thay đổi). + Độ lớn: gọi là tốc độ (hay tốc độ dài) và không đổi. 4. Lực hướng tâm – gia tốc hướng tâm: - Lực (hay hợp lực) tác dụng lên vật chuyển động tròn đều hướng vào tâm quỹ

đạo gọi là lực hướng tâm. Kí hiệu: ht F - Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm gây gia tốc hướng vào tâm nên gia tốc này được gọi là gia tốc hướng tâm, kí hiệu là aht:

2

2. ht

v a r r   

- Lực hướng tâm ht F có độ lớn:

2

2 ht ht

v F ma m m r r    

BÀI TẬP THAM KHẢO PHẦN 1 - TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN Câu 1. Động lượng đặc trưng cho A. hiệu quả làm việc của động cơ. B. tác dụng làm quay của lực. C. sự truyền tương tác giữa các vật. D. mức quán tính của vật. Câu 2. Một vật có khối lượng m chịu tác dụng của lực trong một khoảng thời gian ngắn . Độ biến thiên động lượng của vật có độ lớn bằng A. . B. . C. . D. . Câu 3. Gọi m là khối lượng của vật, v là vận tốc của vật. Động lượng của vật có độ lớn là A. mv2. B. 2mv. C. mv/2. D. mv. Câu 4. Hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v2 = 2v1. Độ lớn động lượng của hai vật có quan hệ A. p1 = p2. B. p1 = 0,5.p2. C. p1 = 2.p2. D. p1 = 4.p2. Câu 5. Biểu thức là biểu thức tính động lượng của hệ trong trường hợp nào dưới đây?

A. Hai vector vận tốc của các vật trong hệ cùng hướng. B. Hai vector vận tốc của các vật trong hệ vuông góc. C. Hai vector vận tốc của các vật trong hệ ngược hướng. D. Hai vector vận tốc của các vật trong hệ hợp với nhau một góc 450. Câu 6. Độ biến thiên động lượng bằng A. công của lực trong khoảng thời gian vật dịch chuyển. B. xung lượng của lực trong khoảng thời gian tương tác với vật. C. động năng của vật. D. động lượng của vật. Câu 7. Biểu thức của định luạt II Newton có thể …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo