Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Vật lí 10 năm 2025–2026 trường THPT Việt Đức (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Vật lí 10 năm 2025–2026 trường THPT Việt Đức (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

A. GIỚI HẠN CHƯƠNG TRÌNH: Sách VẬT LÝ 10 Kết nối tri thức với cuộc sống, từ bài 22: “Moment lực. Cân bằng vật rắn” đến hết bài 32: “Lực hướng tâm và Gia tốc hướng tâm”. B. HÌNH THỨC RA ĐỀ:  Trắc nghiệm KQ: 35% - 14 câu hỏi TNKQ

 Trắc nghiệm đúng sai: 20% - 2 câu.

 Trả lời ngắn: 15% - 6 câu.  Tự luận: 30% C. CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN:  Lý thuyết: các định nghĩa, định luật, thuyết, tính chất, công thức trong các bài nêu trên.  Các dạng bài tập

I. Cân bằng và chuyển động của vật rắn  Xác định trọng tâm của vật rắn. Điều kiện cân bằng của vật rắn  Xác định moment lực, điều kiện cân bằng của một vật có trục quay.

I. Năng lượng. Công, công suất. Cơ năng. Hiệu suất. Các định luật bảo toàn trong cơ học  Xác định động lượng của vật, hệ vật  Bài toán áp dụng định luật bảo toàn động lượng: Xác định động lượng, vận tốc, khối lượng của các

vật khi va chạm. Tính xung lượng của lực.  Dựa vào biểu thức công, công suất tìm một trong các đại lượng: F, v, t, A, khi biết các đại lượng còn

lại. Tính hiệu suất.  Bài toán áp dụng định lý động năng, độ giảm thế năng, độ biến thiên cơ năng, định luật bảo toàn cơ

năng để xác định các đại lượng liên quan đến chuyển động của vật.  Bài tập con lắc đơn, vật chuyển động thẳng trên mặt nghiêng, mặt ngang, kết hợp các chuyển động

giữa mặt ngang, nghiêng, có va chạm… II. Chuyển động tròn đều  Xác định các đại lượng vật lý chu kỳ, tần số, tốc độ góc, tốc độ dài… khi biết mối liên hệ giữa chúng  Bài toán áp dụng định luật Newton để xác định các lực cơ học trong chuyển động tròn đều. tính được

độ lớn lực hướng tâm, gia tốc hướng tâm. D. MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO (HS ôn tập đề cương thi GHK2 và tham khảo các bài sau)

Phần 1. Trắc nghiệm. Câu 1. Đơn vị của động lượng bằng

A. N/s. B. N.s. C. N.m. D. N.m/s. Câu 2: Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

A. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật. B. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn. C. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc. D. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ. Câu 3: Chọn câu phát biểu sai?

A. Động lượng là một đại lượng véctơ. B. Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật. C. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương. D. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương. Câu 4: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động

lượng? A. Vận động viên dậm đà để nhảy. B. Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại. C. Xe ôtô xả khói ở ống thải khi chuyển động.

TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC

Tổ Vật lý – Công nghệ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II

Môn: Vật lý – Khối 10

Năm học 2025-2026

D. Chuyển động của tên lửa. Câu 5: trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?

A. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang. B. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng. C. Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí. D. Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Câu 6: Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v thì đập vào bức tường và bật trở lại

với cùng một vận tốc. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng ban đầu đến đập vào tường. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là A. m.v. B. –m.v. C. 2mv. D. - 2m.v.

Câu 7: Biểu thức 2 2 1 2 p p p   là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp A. hai véctơ vận tốc cùng hướng. B. hai véctơ vận tốc cùng phương ngược chiều. C. hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau. D. hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 600. Câu 8: Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác

định bởi công thức: A. p m.v  . B. p = m.v. C. p = m.a. D. p m.a  .

Câu 9: Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng p và vectơ vận tốc v của một chất

điểm A. Cùng phương, ngược chiều. B. Cùng phương, cùng chiều. C. Vuông góc với nhau. D. Hợp với nhau một góc 0  . Câu 10: Động lượng có đơn vị là

A. N.m/s. B. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo