
TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH
TỔ: TOÁN- TIN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HKI- MÔN TIN 8
NĂM HỌC: 2023-2024
Học sinh học kĩ các bài từ bài 1 đến bài 5/SGK.
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Một trong những chiếc máy tính cơ học đầu tiên được nhà bác học người Pháp phát minh năm 1942
có tên là:
A. Pascaline; B. Babbage; C. ENIAC; D. Minsk 22;
Câu 2: Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?
A. Thực hiện phép cộng; B. Thực hiện phép trừ;
C. Thực hiện bốn phép tính số học; D. Tính toán bốn phép tính số học;
Câu 3: Nguyên lí thiết kế máy tính của Babbage là?
A. loại máy tính đa năng; B. thực hiện tính toán tự động;
C. có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy; D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 4: Dự án máy tính của Babbage được thực hiện vào năm nào?
A. Năm 1642; B. Năm 1833; C. Năm 1943; D. Năm 1945;
Câu 5: Hãy sắp xếp các máy tính dưới đây theo trình tự của quá trình phát triển các thế hệ máy tính:
1. Máy tính Eniac ; 2. Máy tính Minsk 22 ;
3. Máy tính laptop ;4. Máy tính IBM ;
A. 1→4→3→2; B. 2→4; →3; →1;
C. 1→2→4→3; D. 1→4→2→3;
Câu 6: Trong lịch sử máy tính điện tử, có bao nhiêu thế hệ may tính?
A. 1; B. 3; C. 5; D. 7;
Câu 7: Máy tính điện tử đầu tiên có tên là gì?
A. ENIAC; B. IBM; C. DELL; D. UNIVAC;
Câu 8: Những chiếc máy tính phát minh sau đó hướng tới đặc điểm gì?
A. Nhỏ, nhẹ, tiêu thụ ít điện năng.
B. Tốc độ, độ tin cậy cao hơn, dung lượng bộ nhớ lớn hơn.
C. Thông minh hơn và giá thành hợp lí hơn.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 9: Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?
A. Đèn điện tử chân không; B. Bóng bán dẫn;
C. Mạch tích hợp; D. Mạch tích hợp cỡ rất lớn;
Câu 10: Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian:
a) Máy tính điện tử; b) Máy tính cơ học; c) Công cụ thủ công;
A. a -> b -> c; B. b -> c -> a;
C. c -> b -> a; D. c -> a -> b;
Câu 11: Thông tin số gồm:
A. Hình ảnh; B.Văn bản, video;
C.Âm thanh, văn bản; D.Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video…
Câu 12: Đặc điểm chính của thông tin số là?
A. Thông tin số dễ dàng được nhân bản;
B. Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu người quản lí thông tin đó cho phép;
C. Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn;
D. Thông tin số dễ dàng được nhân bản, lan truyền nhưng khó bị xóa bỏ hoàn toàn; có thể truy cập tử xa
nếu người quản lí thông tin đó cho phép;
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây “không” thuộc về thông tin số?
A. Nhiều người có thể truy cập đồng thời.
B. Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.
C. Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.
D. Có thể truy cập từ xa.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thông tin số:
A. Thông tin số đa dạng, thu thập nhanh, dung lượng lưu trữ lớn…
B. Thông tin số có mức độ tin cậy khác nha;
C. Thông tin số cần được quan rlis, khai thác an toàn và có trách nhiệm;
D. Quyền tác giả của thông tin số không được pháp luật bảo hộ;
Em hãy chọn phương án ghép đúng:
Câu 15: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn.
A. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.
B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.
C. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.
D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.
Câu 16: Chọn đáp án sai. Việc xác định thông tin đáng tin cậy và biết khai thác các nguồn thông tin đáng
tin cậy rất quan trọng vì:
A. Thông tin đáng tin cậy giúp em đưa ra những quyết định đúng đắn.
B. Thông tin đồn thổi dễ dẫn đến kết luận đúng đắn.
C. Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm.
D. Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối
Câu 17: Hành động nào sau đây dùng để đánh giá một bài báo trực tuyến có đáng tin cậy hay không?
A. Chia sẻ bài báo trên mạng xã hội để nhận được phản hồi trước khi đọc nó.
B. Đọc và cố gắng chứng thực thông tin được tác giả trình bày trong bài báo.
C. Tin tưởng bài báo trình bày sự thật cho đến khi phát hiện thông tin sai lệch.
D. Mặc nhiên cho rằng bài báo thiên vị cho đến khi có những chứng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.