
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I – MÔN TIN HỌC 8
Năm học :2023_2024 1.Nội dung ôn tập 1. Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng.
+ Sơ lược về lịch sử phát triển máy tính + Nêu được ví dụ máy tính đã đem đến sự thay đổi lớn lao cho xã hội loài người. 2. Chủ đề 2. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin.
+ Đặc điểm thông tin trong môi trường số. + Thông tin với giải quyết vấn đề. 3. Chủ đề 3. Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số.
+ Đạo đức và văn hóa trong sử dụng công nghệ kĩ thuật số. 4. Ứng dụng tin học.
+ Xử lý và trực quan hóa dữ liệu bằng bảng tính điện tử. 2/ Hình thức kiểm tra - Kiểm tra viết 45 phút (Trắc nghiệm + Tự luận) 3/ Nội dung đề cương ôn tập PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: Chiếc máy tính cơ học Pascal do ai sáng tạo ra?
A. Charles Babbage. B. John Mauchly. C. Blaise Pascal. D. J. Presper Eckert. Câu 2: Sau Pascal, Gottfried Leibniz đã cải tiến và thêm vào phép tính gì để máy tính của Pascal thực hiện cả bốn phép tính số học?
A. Phép chia và phép trừ. B. Phép nhân và phép cộng. C. Phép nhân và phép chia. D. Phép nhân và phép trừ. Câu 3: Ai được coi là chả đẻ của công nghệ máy tính?
A. Charles Babbage. B. Gottfried Leibniz. C. John Mauchly. D. Blaise Pascal. Câu 4: Ý tưởng nào đóng vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển của máy tính?
A. Cơ giới hóa việc lao động. B. Trí óc hóa việc tính toán. C. Cơ giới hóa việc tính toán. D. Trí óc hóa việc lao động. Câu 5: Máy tính trong dự án của Babbage có đặc điểm gì?
A. Máy tính cơ học , thực hiện tự động B. Máy tính có những ứng dụng ngoài tính toán thuần . C. Có thiết bị giống với máy tính ngày nay D. Cả ba đặc điểm trên Câu 6. Các thế hệ máy tính gắn liền với các tiện độ công nghệ nào?
A. Đèn điện tự chân không B. Bóng bán dẫn, mạch tích hợp C. Vi xử lí, vi xử lí mật độ tích hợp siêu caoD. Cả 3 đáp án trên. Câu 7: Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở?
A. Không tốn vật liệu. B. Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh. C. Cả hai đáp án trên đều đúng. D. Cả hai đáp án trên đều sai. Câu 8: Thông tin số là?
A. Thông tin được mã hóa thành dãy bit. B. Thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số.
C. Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số. D. Thông tin có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy. Câu 9: . Thông tin số có những đặc điểm chính là?
A. Thông tin số dễ dàng được nhân bản và lan truyền nhưng khó bị xóa bỏ hoàn toàn. B. Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu người quản lí thông tin đó cho phép. C. Cả A và B. D. Đáp án khác. Câu 10: Thông tin không đáng tin cậy có thể là
A. Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối. B. Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ. C. Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm. D. Cả 3 đáp án trên. Câu 11: Điều gì quyết định thông tin có còn ý nghĩa hay không?
A. Sự chính xác của thông tin. B. Thông tin mang tinh sự kiện. C. Thời điểm công bố thông tin. D. Đặc điểm của thông tin. Câu 12: Điền vào chỗ trống: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, .......
A. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau. B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy. C. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau. D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy. Câu 13: Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?
A. Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh. B. Hướng dẫn của một người gởi Tin học. C. Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. D.Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh Câu 14: Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?
A. Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác. B. Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng. C. Cố ý …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.