
3
Câu 8: Nêu các hoạt động tiêu hóa diễn ra trong ống tiêu hóa? Câu 9: Giải thích: a.Nguyên nhân có hiện tượng “Chuột rút” ở các cầu thủ bóng đá. b. Nghĩa đen về mặt sinh học câu thành ngữ “nhai kĩ no lâu” c Vì sao không nên sử dụng các loại thức ăn nhanh (mì tôm, gà rán, khoai tây chiên, xúc xích, …) thường xuyên?
MÔN ĐỊA LÝ I. Câu hỏi tự luận. 1. Chứng minh được tính chất nhiệt đới gió mùa của lớp phủ thổ nhưỡng. 2. Trình bày được đặc điểm phân bố của ba nhóm đất chính. 3. Phân tích được đặc điểm của đất feralit, đất phù sa và giá trị sử dụng trong sản xuất nông, lâm nghiệp. 4. Chứng minh được sự đa dạng của sinh vật ở Việt Nam. 5. Chứng minh được tính cấp thiết của vấn đề chống thoái hoá đất. 6. Chứng minh được tính cấp thiết của vấn đề bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam. II. Rèn kĩ năng: Đọc bản đồ, lược đồ tự nhiên, để nhận biết kiến thức về đặc điểm tự nhiên của đất và sinh vật Việt Nam. III. Câu hỏi trắc nghiệm: Ôn tập nội dung trong phạm vi các bài từ đầu học kì 2 đến giữa học kì 2.
MÔN LỊCH SỬ I. NỘI DUNG ÔN TẬP Bài 10, 11, 12, 13, 14. II. CÂU HỎI TỰ LUẬN Câu 1. Nêu nguyên nhân bùng nổ; phân tích hậu quả và tác động của Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) đối với lịch sử nhân loại. Liên hệ trách nhiệm của bản thân trong chống chiến tranh, bảo vệ hòa bình thế giới hiện nay. Câu 2. Trình bày và phân tích tác động của sự phát triển khoa học, kĩ thuật trong các thế kỉ XVIII – XIX. Câu 3. Nêu nguyên nhân thắng lợi của cách mạng Tân Hợi (năm 1911)? Vì sao cách mạng Tân Hợi (năm 1911) là một cuộc cách mạng dân chủ tư sản? Câu 4. Ý nghĩa lịch sử của cuộc Duy tân Minh Trị? Theo em, Việt Nam có thể học tập bài học kinh nghiệm nào từ cuộc Duy tân Minh Trị để vận dụng trong công cuộc đổi mới đất nước hiện nay? Vì sao? III. HÌNH THỨC KIỂM TRA
1. Trắc nhiệm: 50% 2. Tự luận: 50 %
MÔN TIN HỌC I.Nội dung ôn tập:
Bài 9A: Trình bày văn bản Bài 10A: Trình bày trang chiếu Bài 11A : Sử dụng bản mẫu II.Một số câu hỏi tham khảo:
Bài 9A: Trình bày văn bản Câu 1: Header là phần nào của văn bản?
A. Phần dưới cùng B. Phần thân văn bản C. Phần trên cùng D.Cả ba đáp án trên đều sai Câu 2: Footer là phần nào của văn bản?
4
A. Phần dưới cùng B.Phần thân văn bản C. Phần trên cùng D. Cả ba đáp án trên đều sai Câu 3: Đâu là phần riêng biệt với các văn bản hành chính?
A. Đầu trang B.Chân trang C. Cả hai đáp án trên đều đúng D.Cả hai đáp án trên đều sai Câu 4: Đầu trang và chân trang thường được sử dụng để chứa?
A. Chú thích B. Số trang C. Tên văn bản, tên tác giả D. Cả hai đáp án trên đều đúng Câu 5: Các thông tin đặt trong phần đầu trang và chân trang có đặc điểm?
A. Chứa những thông tin quan trọng B.Tự động xuất hiện ở tất cả các trang C. Chứa hình ảnh minh họa D. Đáp án khác Câu 6: Em có thể cố định một số thông tin cần xuyên suốt cả văn bản bằng cách?
A. Sử dụng đầu trang và chân trang B. Đính kèm tệp C. Sử dụng hình ảnh D. Đáp án khác Câu 7: Đầu trang và chân trang thường chứa các thông tin?
A. Đặc biệt B.Mới lạ C.Ngắn gọn về văn bản D.Đáp án khác Câu 8: Thông tin ở đầu trang và chân trang giúp ?
A. Kiểm soát các trang văn bản B. Phân loại các trang văn bản c. Giúp trang văn bản chuyên nghiệp và đẹp hơn D. Cả ba đáp án trên đều đúng Câu 9: Vì sao cần đánh số trang?
A. Để người đọc phân biệt các trang B. Để cho đẹp C. Để người đọc dễ theo dõi D. Đáp án khác Câu 10: Số trang thường được đặt ở?
A. Đầu trang B. Chân trang C. Cả hai đáp án trên đều đúng D.Cả hai đáp án trên đều sai Câu 11: Số trang có thể đặt ở vị trí nào?
A. Đầu trang B.Giữa trang C.Cuối trang D.Tất cả các đáp án trên đều đúng Câu 12: Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ?
A. Home B.Data C. Insert D.Đáp án khác Câu 13: Để thêm đầu trang ta chọn lệnh? A. Footer B. Page Number C.Header D. Đáp án khác Câu 14: Để thêm chân trang ta chọn lệnh?
A. Footer B.Page Number C. Header D.Đáp án khác Câu 15: Để thêm đầu trang ta chọn lệnh?
A. Footer B.Page Number C.Header D.Đáp án khác Câu 16: Để đánh số trang vào vị trí giữa, dưới trang văn bản thì chọn?
A. Blank …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.