
14
A. Thước lá B. Dụng cụ lấy dấu C. Ê ke D. Thước cặp c) Một số câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng hay sai khi nói về an toàn khi cưa? a. Kẹp vật cưa đủ chặt b. Lưỡi cưa căng vừa phải, không sử dụng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm vỡ c. Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn d. Dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi để làm sạch mạt cưa trên phôi. Câu 2. Nguyên tắc phòng ngừa tai nạn điện trong mùa mưa bão dưới đây là đúng hay sai? a. Khi thấy trời mưa, dông sét phải trú ẩn ngay dưới gốc cây cao. B. Khi thấy dây điện bị đứt thì cần tránh xa và báo ngay cho người lớn biết để xử lí. C. Chơi đùa khi nhà bị ngập nước D. Không đứng cạnh cột điện, trạm biến áp --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN TIN HỌC 8
Giới hạn: Bài 9a, 10a, 11a, 12 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM 1. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 32. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Để tạo tiêu đề đầu trang, tiêu đề chân trang và đánh số trang, ta cần chọn dải lệnh nào? A. Design. B. Layout. C. Draw. D. Insert. Câu 2: Chân trang trong văn bản còn được gọi là gì? A. Footer B. Bottomer C. Comment D. Textbox Câu 3: Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ? A. Home B. Data C. Insert D. Đáp án khác Câu 4: Đầu trang và chân trang không thể chứa nội dung gì dưới đây: A. Tên tác giả B. Hình ảnh tác giả C. Video về tác giả D. Cả 3 đáp án trên Câu 5: Không thể đặt số trang vào vị trí nào sau đây của văn bản: A. Đầu trang, giữa B. Bên trong lề trái C. Cuối trang bên trái D. Cuối trang bên phải Câu 6: Em hãy tạo chèn tên của mình vào đầu trang ở góc bên phải. A. Chọn Footer, gõ tên của bản thân. Bôi đen tên, vào Home, chọn căn lề trái. B. Chọn Header, gõ tên của bản thân. Bôi đen tên, vào Home, chọn căn lề giữa. C. Chọn Footer, gõ tên của bản thân. Bôi đen tên, vào Home, chọn căn lề phải. D. Chọn Header, gõ tên của bản thân. Bôi đen tên, vào Home, chọn căn lề phải. Câu 7: Từ nào còn thiếu trong chỗ trống: Nên chọn màu văn bản có độ tương phản… với màu nền A. thấp B. bằng C. xấp xỉ D. Cao Câu 8: Đặc điểm của văn bản trên trang chiếu là gì? A. Ngắn gọn. B. Chỉ nêu ý chính. C. Màu sắc hài hòa, cỡ chữ cân đối. D. Cả 3 đáp án trên. Câu 9: Bản mẫu trong phần mềm trình chiếu có tên là gì? A. Sample B. Form C. Pattern D. Template Câu 10: Bản mẫu có thể chứa những gì: A. Bố cục B. Màu sắc C. Hiệu ứng D. Tất cả các phương án Câu 11: Apply to selected slides là câu lệnh nào? A. Mở bản mẫu.
15
B. Áp dụng mẫu định dạng cho trang chiếu được chọn. C. Chọn ảnh minh họa. D. Thay đổi thứ tự trang chiếu. Câu 12: Chương trình là gì? A. Dãy các thao tác điều khiển máy tính thực hiện thuật toán B. Dãy các lệnh điều khiển máy tính xử lý thuật toán C. Dãy các lệnh điều khiển máy tính giải quyết thuật toán D. Dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán Câu 13: Để nhân vật di chuyển theo hình vuông, cần phải sửa câu lệnh nào trong đoạn chương trình dưới đây
A. Câu lệnh “khi bấm vào ” B. Câu lệnh “lặp lại 4” C. Câu lệnh “di chuyển 60 bước” D. Câu lệnh “xoay 120 độ” Câu 14: Chọn thêm thông tin về ngày trình bày chọn? A. Footer B. Slide number C. Update automatically D. Date and time
Câu 15: Em hãy điền vào ? trong hình 5 để hoàn thành chương trình điều khiển nhân vật vẽ hình lục giác . A. 60 B. 45 C. 90 D. 120
Câu 16: Câu lệnh nào thực hiện chạy chương trình
A. Câu lệnh “khi bấm vào ” B. Câu lệnh “lặp lại 4” C. Câu lệnh “di chuyển 60 bước”
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.