
HÓA 11 Trang- 1 THPT Phước Long ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HK2- NĂM 2023-2024
DẪN XUẤT HALOGEN MỨC ĐỘ 1: BIẾT 1. Số đồng phân của C4H9Br là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. 2. Số đồng phân dẫn xuất halogen bậc I có CTPT C4H9Cl là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 3. Số đồng phân mạch hở (kể cả đồng phân hình học) của chất có CTPT là C3H5Br là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 4. Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là A. CHCl=CHCl. B. CH2=CH-CH2F. C. CH3CH=CBrCH3. D.CH3CH2CH=CHCHClCH3. 5. Danh pháp IUPAC của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo : ClCH2CH(CH3)CHClCH3 là A. 1,3-đichlo-2-metylbutane. B. 2,4-đichlo-3-metylbutane. C. 1,3-đichlopentane. D. 2,4-đichlo-2-metylbutane. 6. Cho các chất sau: C6H5CH2Cl ; CH3CHClCH3 ; Br2CHCH3 ; CH2=CHCH2Cl. Tên gọi của các chất trên lần lượt là A. benzyl chloride ; isopropyl chloride ; 1,1-đibrometane ; anlyl chloride. B. benzyl chloride ; 2-chlopropan ; 1,2-đibrometan ;1-chloprop-2-en. C. phenyl chloride ; isopropylchloride ; 1,1-đibrometane ; 1-chloprop-2-ene. D. benzyl chloride ; n-propyl chloride ; 1,1-đibrometane ; 1-chloprop-2-ene. 7. Sản phẩm chính của phản ứng giữa propen và dung dịch nước chlo (Cl2 + H2O) là: A. CH3-CHCl-CH3. B. CH3-CH(OH)-CH3. C. CH3-CHCl-CH2OH. D. CH3-CH(OH)-CH2Cl 8. Chất nào sau đây không phải là dẫn xuất halogen của hidrocarbon: A. CH2=CH-CH2-Br B. Cl-CHBr-CF3 C. CHCl2-CF2-O-CH3 D. C6H6Cl6 9. Chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon? A. C2H5OH . B. CH3CHO . C. CH3Cl . D. C2H7N . 10. Tên thay thế của CH3-CH2-Cl là A. chloromethane. B. bromoethane. C. ethyl chloride. D. chloroethane. 11. Tên thay thế của chất sau là
A. 4-bromobut-2-ene. B. 1-bromobut-2-ene. C. 4-bromobutane. D. 1-bromobutane. 12. Tên thay thế của chất sau là A. 1,2-dichloropropane. B. 1-chloropropane. C. 1,2,3-trichloropropane. D. 1,2,3-trichloropropene. 13. Tên thường của CH3Br là A. methyl bromide. B. methane bromide. C. ethyl bromide. D. ethane bromide. 14. Tên thường của C6H5Cl là A. benzyl choride. C. phenyl chloride. B. benzene chloride. D. hexane chloride. 15. Tên thường của CH2=CH-Cl là A. vinyl chloride. B. chloride vinyl. C. etene chloride. D. phenyl chloride. 16. Công thức cấu tạo của benzyl bromide là A. C6H5CH2Br. C. C6H5Br. B. C2H5CH2Br. D. CH3Br. 17. Số đồng phân của C4H9Br là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. 18. Số đồng phân mạch hở (kể cả đồng phân hình học) của chất có CTPT là C3H5Br là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 19. Cho các dẫn xuất halogen sau : C2H5F (1) ; C2H5Br (2) ; C2H5I (3) ; C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là
HÓA 11 Trang- 2 THPT Phước Long A. (3)>(2)>(4)>(1). B. (1)>(4)>(2)>(3). C. (1)>(2)>(3)>(4). D. (3)>(2)>(1)>(4). 20. Dẫn xuất halogen được dùng để gây mê là A. CF2Cl2. B. CH3Cl. C. CH2Cl2. D. CHCl3. 21. Benzyl bromide có công thức cấu tạo nào sau đây?
A. Br B. CHBr CH3 C. CH2Br D. 22. Phenyl bromide có công thức cấu tạo nào sau đây?
A. Br B. CHBr CH3 C. CH2Br D. 23. Một dẫn xuất monochlo của hiđrocacbon có %Cl = 55,04%. Công thức phân tử của dẫn xuất đó là A. C2H5Cl. B. C3H5Cl. C. C2H3Cl. D. C3H7Cl. 24. Liên kết C-X (X là F, Cl, Br và I) phân cực nhất trong phân tử nào sau đây? A. CH3Cl. B. CH3F. C. CH3Br. D. CH3I. 25. Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm –OH trong phân tử R-X (X là Cl, Br và I) được gọi là phản ứng A. tách. B. thủy phân. C. cộng. D. trung hòa. 26. Ethyl chloride được dùng làm thuốc xịt có tác dụng giảm đau tạm thời khi chơi thể thao. Công thức phân tử của ethyl
chloride là A. C2H5Cl. B. C2H5F. C. C2H3Cl. D. C2H3F. 27. Carbon tetrachloride được dùng làm dung môi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp do có khả năng hòa tan
nhiều chất hữu cơ. Công thức phân tử của carbon tetrachloride là A. CCl4. B. CHCl3. C. CH2Cl2. D. CH3Cl. 28. Đun nóng C2H5Cl với dung dịch NaOH thu được chất hữu cơ là A. C2H4. B. CH3CHO. C. C2H5OH. D. CH3OH. 29. Chloroform có công thức là A. CH3Cl. B. CH2Cl2. C. CHCl3. D. CCl4. 30. Dẫn xuất halogen của hidrocacbon không chứa nguyên tố nào? A. Fluorine. B. Chlorine. C. Oxygen. D. Bromine. 31. Công thức tổng quát của …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.